Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v: Quy định giá tối thiểu để tính thuế hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
184/2003/QĐ-UB
Right document
V/v sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 41/2006/QĐ-UBND ngày 03/5/2006 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc kiện toàn cơ cấu tổ chức xã, phường đội và trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng dân quân tự vệ
37/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v: Quy định giá tối thiểu để tính thuế hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 41/2006/QĐ-UBND ngày 03/5/2006 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc kiện toàn cơ cấu tổ chức xã, phường đội và trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng dân quân tự vệ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 41/2006/QĐ-UBND ngày 03/5/2006 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc kiện toàn cơ cấu
- tổ chức xã, phường đội và trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ
- tiền ăn cho lực lượng dân quân tự vệ
- V/v: Quy định giá tối thiểu để tính thuế hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1
Điều 1: Nay quy định giá tối thiều cá loại 4 để áp dụng tính thuế đối với hoạt động khai thác thủy sản là 3.000đ/Kg.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 41/2006/QĐ-UBND ngày 03/5/2006 của UBND thành phố về việc kiện toàn cơ cấu tổ chức xã, phường đội và trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng dân quân tự vệ, cụ thể như sau: “ Điều 2. Định mức trợ cấp ngày công, hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng dân quân tự vệ khi được cấp có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 41/2006/QĐ-UBND ngày 03/5/2006 của UBND thành phố về việc kiện toàn cơ cấu tổ chức xã, phường đội và trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho lực lượ...
- Định mức trợ cấp ngày công, hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng dân quân tự vệ khi được cấp có thẩm quyền huy động làm nhiệm vụ và hỗ trợ tiền ăn trong thời gian chữa bệnh do ốm đau, tai nạn trong khi làm...
- 1. Định mức trợ cấp ngày công cho dân quân bằng 0,07 so với mức lương tối thiểu chung hiện hành do Nhà nước quy định, nếu làm nhiệm vụ từ 22 giờ đến 06 giờ sáng thì được hưởng gấp đôi.
- Điều 1: Nay quy định giá tối thiều cá loại 4 để áp dụng tính thuế đối với hoạt động khai thác thủy sản là 3.000đ/Kg.
Left
Điều 2
Điều 2: Giao Cục Thuế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Thủy sản - Nông lâm và Ủy ban nhân dân các quận, huyện hưóng dẫn thực hiện thu thuế đối với hoạt động khai thác thủy sản theo giá quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác quy định tại Quyết định số 41/2006/QĐ-UBND ngày 03/5/2006 của UBND thành phố giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác quy định tại Quyết định số 41/2006/QĐ-UBND ngày 03/5/2006 của UBND thành phố giữ nguyên hiệu lực thi hành.
- Điều 2: Giao Cục Thuế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Thủy sản
- Nông lâm và Ủy ban nhân dân các quận, huyện hưóng dẫn thực hiện thu thuế đối với hoạt động khai thác thủy sản theo giá quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2004.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động-Thương binh và Xã hội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, xã, phường, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động-Thương binh và Xã hội
- Chủ tịch UBND các quận, huyện, xã, phường, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2004.
Left
Điều 4
Điều 4: Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Thủy sản - Nông lâm, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.