Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Right: Ban hành Quy định mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 03/2005/QĐ-UB ngày 10/01/2005 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của quỹ khuyến công tỉnh Đắk Lắk; Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh sửa đổi một số điều của Quyết định số 03/2005/QĐ-...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện; đồng thời, thường xuyên theo dõi, kiểm tra, đôn đốc, đánh giá việc thực hiện Quyết định này và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện
  • đồng thời, thường xuyên theo dõi, kiểm tra, đôn đốc, đánh giá việc thực hiện Quyết định này và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 03/2005/QĐ-UB ngày 10/01/2005 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của quỹ khuyế...
  • Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh sửa đổi một số điều của Quyết định số 03/2005/QĐ-UB ngày 10/01/2005.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở ban, ngành và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Công Thương; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk; Giám đốc Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk
  • Giám đốc Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh
Removed / left-side focus
  • - Bộ Công Thương;
  • - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
  • - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Left: Thủ trưởng các Sở ban, ngành và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Left: - Văn phòng Chính phủ; Right: - Thường trực Tỉnh ủy;
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này là căn cứ để tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện, thụ hưởng và quản lý các chương trình, kế hoạch đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk L...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung. Các nội dung khác không nêu trong Quy định này thì thực hiện theo Luật Đấu thầu năm 2013;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định về mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung.
  • Các nội dung khác không nêu trong Quy định này thì thực hiện theo Luật Đấu thầu năm 2013
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này là căn cứ để tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
  • 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện, thụ hưởng và quản lý các chương trình, kế hoạch đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, bao gồm:
  • a) Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Kinh phí khuyến công là kinh phí sự nghiệp, hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, được miễn thuế và các khoản nộp ngân sách. 2. Chương trình khuyến công địa phương là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về hoạt động khuyến công địa phương trong từng giai đoạn được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt nhằm mục tiêu khuy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: “ Dự toán kinh phí mua sắm” hoặc “Dự toán mua sắm” hoặc “Dự toán ngân sách mua sắm” được gọi chung là “ Dự toán kinh phí mua sắm”, hiểu theo quy định tại Quyết định này là kế hoạch phân phối nguồn kinh phí của ngân sách nhà nước (NSNN) để mua sắm tài sản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Quyết định này, từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • “ Dự toán kinh phí mua sắm” hoặc “Dự toán mua sắm” hoặc “Dự toán ngân sách mua sắm” được gọi chung là “ Dự toán kinh phí mua sắm”, hiểu theo quy định tại Quyết định này là kế hoạch phân phối nguồn...
Removed / left-side focus
  • 1. Kinh phí khuyến công là kinh phí sự nghiệp, hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, được miễn thuế và các khoản nộp ngân sách.
  • 2. Chương trình khuyến công địa phương là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về hoạt động khuyến công địa phương trong từng giai đoạn được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt nhằm mục tiêu khuyến khích phát t...
  • tiểu thủ công nghiệp và áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp để nâng cao hiệu quả trong sản xuất, góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục tiêu của hoạt động khuyến công UBND tỉnh, huyện, thị xã, thành phố phân bổ kinh phí khuyến công địa phương hàng năm để tổ chức hoạt động khuyến khích, hướng dẫn, hỗ trợ và tạo điều kiện cho các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn nhằm mục tiêu sau: 1. Động viên và huy động các nguồn lực trong...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc mua sắm tập trung 1. Tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; pháp luật về đấu thầu và quy định này. 2. Chấp hành tiêu chuẩn, định mức, chế độ, danh mục tài sản mua sắm tập trung do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 3. Thực hiện mua sắm trong phạm vi dự toán được giao và nguồn kinh phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc mua sắm tập trung
  • 1. Tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; pháp luật về đấu thầu và quy định này.
  • 2. Chấp hành tiêu chuẩn, định mức, chế độ, danh mục tài sản mua sắm tập trung do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục tiêu của hoạt động khuyến công
  • UBND tỉnh, huyện, thị xã, thành phố phân bổ kinh phí khuyến công địa phương hàng năm để tổ chức hoạt động khuyến khích, hướng dẫn, hỗ trợ và tạo điều kiện cho các tổ chức, cá nhân tham gia phát tri...
  • 1. Động viên và huy động các nguồn lực trong và ngoài tỉnh tham gia hoặc hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn và các dịch vụ khuyến công theo quy hoạch phát triển công...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2, Điều 1 Quy định này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công: a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm; b) Sản xuất hàng công nghiệp phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Danh mục tài sản mua sắm tập trung và nguồn kinh phí mua sắm tập trung 1. Danh mục tài sản mua sắm tập trung (trừ thuốc chữa bệnh), gồm: a) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến - Bộ máy tính để bàn: bao gồm cả bộ lưu điện, máy tính xách tay, máy in (số lượng mua từ 03 bộ, máy trở lên cho mỗi loại tài sản đối với mỗi đơn vị trực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Danh mục tài sản mua sắm tập trung và nguồn kinh phí mua sắm tập trung
  • 1. Danh mục tài sản mua sắm tập trung (trừ thuốc chữa bệnh), gồm:
  • a) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công
  • 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2, Điều 1 Quy định này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công:
  • a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm;
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công Ngân sách địa phương đảm bảo cho hoạt động khuyến công của tỉnh. Ngoài ra, huy động, kết hợp các nguồn tài chính hợp pháp khác, lồng ghép các dự án thuộc mục tiêu Chương trình quốc gia và các Chương trình phát triển kinh tế - xã hội khác để thực hiện tốt mục tiêu của hoạt động khuyến...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đơn vị mua sắm tập trung Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp thực hiện mua sắm tập trung đối với danh mục tài sản mua sắm tập trung quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đơn vị mua sắm tập trung
  • Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp thực hiện mua sắm tập trung đối với danh mục tài sản mua sắm tập trung quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công
  • Ngân sách địa phương đảm bảo cho hoạt động khuyến công của tỉnh. Ngoài ra, huy động, kết hợp các nguồn tài chính hợp pháp khác, lồng ghép các dự án thuộc mục tiêu Chương trình quốc gia và các Chươn...
  • xã hội khác để thực hiện tốt mục tiêu của hoạt động khuyến công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do UBND các cấp quản lý và tổ chức thực hiện, phù hợp với chiến lược, quy hoạch và phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cách thức thực hiện mua sắm tập trung 1. Mua sắm tập trung được thực hiện theo cách thức ký thỏa thuận khung theo quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 71 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Mua sắm tập trung theo cách thức ký hợp đồng trực tiếp quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 71 Nghị đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cách thức thực hiện mua sắm tập trung
  • 1. Mua sắm tập trung được thực hiện theo cách thức ký thỏa thuận khung theo quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 71 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Mua sắm tập trung theo cách thức ký hợp đồng trực tiếp quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 71 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP trong các trường hợp sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công
  • Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do UBND các cấp quản lý và tổ chức thực hiện, phù hợp với chiến lược, quy hoạch và phát triển công nghiệp - tiểu thủ công...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nội dung và mức chi cho các hoạt động khuyến công Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công địa phương cho các hoạt động khuyến công của Quy định này phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành. Quy định này hướng dẫn cụ thể một số nội dung và mức chi...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thời gian thực hiện mua sắm tập trung Mua sắm tập trung được thực hiện 02 đợt/năm: 1. Đợt 1: Đến ngày 30 tháng 6, phải hoàn thành quy trình mua sắm ở bước ký kết hợp đồng mua sắm tài sản theo quy định Điểm i Khoản 1 Điều 72 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP, đối với nguồn kinh phí mua sắm tập trung quy định tại điểm a, b, c, d, đ Kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thời gian thực hiện mua sắm tập trung
  • Mua sắm tập trung được thực hiện 02 đợt/năm:
  • Đến ngày 30 tháng 6, phải hoàn thành quy trình mua sắm ở bước ký kết hợp đồng mua sắm tài sản theo quy định Điểm i Khoản 1 Điều 72 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP, đối với nguồn kinh phí mua sắm tập tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nội dung và mức chi cho các hoạt động khuyến công
  • Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công địa phương cho các hoạt động khuyến công của Quy định này phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan Nhà nướ...
  • Quy định này hướng dẫn cụ thể một số nội dung và mức chi như sau:
left-only unmatched

Chương III

Chương III XÂY DỰNG, THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc lập đề án khuyến công 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn tỉnh và từng địa phương. 2. Phù hợp với các nội dung hoạt động khuyến công; danh mục, ngành nghề đư...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lập, phê duyệt dự toán mua sắm tài sản thuộc danh mục mua sắm tập trung 1. Căn cứ tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng tài sản quy định tại Khoản 2, 3, 4, 5 Điều 5; Điều 7, Điều 8 Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị và các văn bản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Lập, phê duyệt dự toán mua sắm tài sản thuộc danh mục mua sắm tập trung
  • 1. Căn cứ tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng tài sản quy định tại Khoản 2, 3, 4, 5 Điều 5
  • Điều 7, Điều 8 Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị và các văn bản khác của nhà nước có liên quan, nhu cầu và...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nguyên tắc lập đề án khuyến công
  • 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước
  • chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn tỉnh và từng địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công 1. Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện. 2. Sự cần thiết và căn cứ của đề án. 3. Mục tiêu: Nêu cụ thể những mục tiêu của đề án cần đạt được. 4. Quy mô đề án: Nêu quy mô của đề án; nêu tóm tắt các đặc điểm vượt trội nội dung chính của đề án như về công nghệ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổng hợp nhu cầu và thời gian đăng ký mua sắm tập trung 1. Đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản: Căn cứ văn bản phân bổ dự toán của cơ quan, người có thẩm quyền; cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm lập văn bản đăng ký mua sắm tập trung gửi cơ quan quản lý cấp trên (là cơ quan đầu mối đăng ký mua sắ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tổng hợp nhu cầu và thời gian đăng ký mua sắm tập trung
  • 1. Đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản:
  • Căn cứ văn bản phân bổ dự toán của cơ quan, người có thẩm quyền
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công
  • 1. Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện.
  • 2. Sự cần thiết và căn cứ của đề án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trình tự xây dựng chương trình, kế hoạch và triển khai thực hiện đề án khuyến công 1. Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các Sở, ngành liên quan, UBND huyện, thị xã, thành phố xây dựng Chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn trình UBND tỉnh phê duyệt. 2. Kế hoạch khuyến công địa phương hàng năm dựa trên kế hoạch kh...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Một số quy định về thực hiện công tác đấu thầu 1. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu a) Đơn vị mua sắm tập trung lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Thông tư số 10/2015/TT-BKHĐT ngày 26/10/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về kế hoạch lựa chọn nhà thầu. Căn cứ lập kế hoạch lựa ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Một số quy định về thực hiện công tác đấu thầu
  • 1. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  • a) Đơn vị mua sắm tập trung lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Thông tư số 10/2015/TT-BKHĐT ngày 26/10/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trình tự xây dựng chương trình, kế hoạch và triển khai thực hiện đề án khuyến công
  • 1. Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các Sở, ngành liên quan, UBND huyện, thị xã, thành phố xây dựng Chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn trình UBND tỉnh phê duyệt.
  • 2. Kế hoạch khuyến công địa phương hàng năm dựa trên kế hoạch khuyến công địa phương từng giai đoạn, được lập trên cơ sở hồ sơ đăng ký của các địa phương, đơn vị. Hồ sơ đăng ký kế hoạch gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Phương thức xét chọn các đề án khuyến công khi xây dựng kế hoạch 1. Khi xét chọn xây dựng kế hoạch khuyến công hàng năm: Ưu tiên các đề án khuyến công điểm; xét ưu tiên về ngành nghề, địa bàn theo quy định tại Điều 6, Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương. 2. Trong trường hợp các đề án khuyến công triển...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xử lý một số trường hợp phát sinh cụ thể 1. Mua sắm trong trường hợp đột xuất, cấp bách cần phải mua sắm, trang bị thêm hoặc thay thế ngay để khắc phục sự cố và bảo đảm các hoạt động được diễn ra bình thường thì các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản gửi nhu cầu lên cơ quan quản lý cấp trên để báo cáo Chủ tịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Xử lý một số trường hợp phát sinh cụ thể
  • 1. Mua sắm trong trường hợp đột xuất, cấp bách cần phải mua sắm, trang bị thêm hoặc thay thế ngay để khắc phục sự cố và bảo đảm các hoạt động được diễn ra bình thường thì các cơ quan, tổ chức, đơn...
  • cụ thể các trường hợp:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Phương thức xét chọn các đề án khuyến công khi xây dựng kế hoạch
  • 1. Khi xét chọn xây dựng kế hoạch khuyến công hàng năm: Ưu tiên các đề án khuyến công điểm; xét ưu tiên về ngành nghề, địa bàn theo quy định tại Điều 6, Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 c...
  • 2. Trong trường hợp các đề án khuyến công triển khai trên địa bàn có điều kiện như nhau, ngành nghề như nhau, ưu tiên xét chọn các đề án khuyến công của đơn vị có kinh nghiệm, năng lực tổ chức thực...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nội dung thẩm định đề án 1. Mức độ phù hợp của đề án với các nguyên tắc được tại Quy định này. 2. Mục tiêu, sự cần thiết và hiệu quả của đề án; tính hợp lý về sử dụng kinh phí, nguồn lực và cơ sở vật chất, kỹ thuật khác. 3. Năng lực của đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng. 4. Khả năng kết hợp, lồng ghép với các...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị liên quan 1. Sở Tài chính a) Có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản đề xuất nhu cầu mua sắm tài sản công cùng với việc lập dự toán ngân sách hàng năm, trình cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt theo quy định pháp luật về NSNN; b)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị liên quan
  • 1. Sở Tài chính
  • a) Có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản đề xuất nhu cầu mua sắm tài sản công cùng với việc lập dự toán ngân sách hàng năm, trình cơ quan, người...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nội dung thẩm định đề án
  • 1. Mức độ phù hợp của đề án với các nguyên tắc được tại Quy định này.
  • 2. Mục tiêu, sự cần thiết và hiệu quả của đề án; tính hợp lý về sử dụng kinh phí, nguồn lực và cơ sở vật chất, kỹ thuật khác.
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tạm ứng, thanh lý, quyết toán kinh phí khuyến công 1. Tạm ứng kinh phí: a) Tạm ứng 30% kinh phí hỗ trợ của đề án: - Đối với các đề án hỗ trợ: Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp; xây dựng hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường tại cụm công nghiệp; - Hồ sơ tạm ứng: Hợp đồng thực hiện đề án; hợp đồng giữa đơn vị thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công 1. UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh; 2. Sở Công Thương là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công tại địa phương, được giao nhiệm vụ quản lý và điều hành các ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm quản lý nhà nước của các cơ quan đối với hoạt động khuyến công 1. Sở Công Thương: a) Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về các hoạt động hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công theo đúng đối tượng, mục đích tại Quy định này; b) Xây dựng các chương trình có liên quan đến hoạt động khuyến công trình UBND tỉnh phê duyệt; g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các đơn vị thực hiện đối với hoạt động khuyến công 1. Trung tâm Khuyến công: a) Tham mưu cho Sở Công Thương xây dựng chương trình khuyến công từng giai đoạn trình UBND tỉnh phê duyệt; b) Tổng hợp, xây dựng kế hoạch khuyến công hàng năm trình Sở Công Thương phê duyệt; c) Phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Công Thương để được hướng dẫn, xem xét và giải quyết. Trường hợp vượt quá thẩm quyền, Sở Công Thương có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

PHẦN I PHẦN I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
PHẦN II PHẦN II QUY TRÌNH THỰC HIỆN
PHẦN III PHẦN III TỔ CHỨC THỰC HIỆN