Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Right: Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 03/2005/QĐ-UB ngày 10/01/2005 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của quỹ khuyến công tỉnh Đắk Lắk; Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh sửa đổi một số điều của Quyết định số 03/2005/QĐ-...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối họp với các sở, ngành có liên quan ở tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả cho UBND tỉnh và Bộ Công Thương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Công Thương chủ trì, phối họp với các sở, ngành có liên quan ở tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
  • Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả cho UBND tỉnh và Bộ Công Thương.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 03/2005/QĐ-UB ngày 10/01/2005 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của quỹ khuyế...
  • Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh sửa đổi một số điều của Quyết định số 03/2005/QĐ-UB ngày 10/01/2005.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở ban, ngành và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Công Thương; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 3 năm 2016 và thay thế Quyết đinh số 05/2014/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 3 năm 2016 và thay thế Quyết đinh số 05/2014/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản...
  • - Báo Đắk Lắk, Đài PTTH tỉnh, Cổng
  • - Các Sở: TC, NN&PTNT; NV; TN&MT
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • - Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các Sở ban, ngành và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Left: - Văn phòng Chính phủ; Right: - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
  • Left: - Bộ Công Thương; Right: - Cục CNĐP – Bộ Công thương;
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này là căn cứ để tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện, thụ hưởng và quản lý các chương trình, kế hoạch đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk L...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn các huyện, thị xã Buôn Hồ và các xã, phường thuộc phố Buôn Ma Thuột được chuyển đổi từ xã chưa quá 05 năm; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức bình chọn sản phẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn các huyện, thị xã Buôn Hồ và các xã, phường thuộc phố Buôn Ma Thuột được chuyển đổi...
  • Quy chế này quy định về trình tự, thủ tục tổ chức bình chọn sản phẩm thôn tiêu biểu và quyền lợi, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thô...
  • (Những nội dung khác về tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu không được quy định trong Quy chế này thì thực hiện theo Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày 28/8/2014 của Bộ Công thư...
Removed / left-side focus
  • 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện, thụ hưởng và quản lý các chương trình, kế hoạch đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, bao gồm:
  • a) Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp
  • tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột được chuyển đổi từ xã chưa quá 05 năm
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • Left: 1. Quy định này là căn cứ để tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Right: các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Kinh phí khuyến công là kinh phí sự nghiệp, hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, được miễn thuế và các khoản nộp ngân sách. 2. Chương trình khuyến công địa phương là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về hoạt động khuyến công địa phương trong từng giai đoạn được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt nhằm mục tiêu khuy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mục đích bình chọn 1. Phát hiện và tôn vinh các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu có chất lượng, có giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứng thị hiếu của người tiêu dùng trong và ngoài nước để có kế hoạch sản xuất, quảng bá sản phẩm và xúc tiến thương mại, góp phần thúc đẩy công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phát hiện và tôn vinh các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu có chất lượng, có giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứng thị hiếu của người tiêu dùng...
  • Khuyến khích khả năng sáng tạo, tạo động lực cho các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn phát huy lợi thế cạnh tranh nhằm tạo ra sản phẩm có chất lượng và mẫu mã, kiểu dáng đáp ứng thị hiếu, yêu c...
  • Tạo cơ hội để các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn giới thiệu, quảng bá sản phẩm tiêu biểu, giao lưu trao đổi kinh nghiệm, hợp tác đầu tư và phát triển thị trường.
Removed / left-side focus
  • 1. Kinh phí khuyến công là kinh phí sự nghiệp, hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, được miễn thuế và các khoản nộp ngân sách.
  • 2. Chương trình khuyến công địa phương là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về hoạt động khuyến công địa phương trong từng giai đoạn được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt nhằm mục tiêu khuyến khích phát t...
  • tiểu thủ công nghiệp và áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp để nâng cao hiệu quả trong sản xuất, góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Mục đích bình chọn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục tiêu của hoạt động khuyến công UBND tỉnh, huyện, thị xã, thành phố phân bổ kinh phí khuyến công địa phương hàng năm để tổ chức hoạt động khuyến khích, hướng dẫn, hỗ trợ và tạo điều kiện cho các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn nhằm mục tiêu sau: 1. Động viên và huy động các nguồn lực trong...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Một số cụm từ trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. Sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu là sản phẩm do các cơ sở công nghiệp nông thôn sản xuất, có chất lượng, giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứng được một số tiêu chí cơ bản về kinh tế, kỹ thuật, xã hội; về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Một số cụm từ trong Quy chế này được hiểu như sau:
  • 1. Sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu là sản phẩm do các cơ sở công nghiệp nông thôn sản xuất, có chất lượng, giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục tiêu của hoạt động khuyến công
  • UBND tỉnh, huyện, thị xã, thành phố phân bổ kinh phí khuyến công địa phương hàng năm để tổ chức hoạt động khuyến khích, hướng dẫn, hỗ trợ và tạo điều kiện cho các tổ chức, cá nhân tham gia phát tri...
  • 1. Động viên và huy động các nguồn lực trong và ngoài tỉnh tham gia hoặc hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn và các dịch vụ khuyến công theo quy hoạch phát triển công...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2, Điều 1 Quy định này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công: a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm; b) Sản xuất hàng công nghiệp phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí bình chọn Việc chấm điểm hoặc bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu được đánh giá thông qua 04 nhóm tiêu chí sau: 1. Tiêu chí về doanh thu và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường: Thông qua số liệu về Doanh thu của sản phẩm và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu. 2. Tiêu chí về chỉ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chí bình chọn
  • Việc chấm điểm hoặc bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu được đánh giá thông qua 04 nhóm tiêu chí sau:
  • 1. Tiêu chí về doanh thu và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường: Thông qua số liệu về Doanh thu của sản phẩm và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công
  • 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2, Điều 1 Quy định này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công:
  • a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Căn cứ tình hình phát triển kinh tế Right: 2. Tiêu chí về chỉ tiêu kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công Ngân sách địa phương đảm bảo cho hoạt động khuyến công của tỉnh. Ngoài ra, huy động, kết hợp các nguồn tài chính hợp pháp khác, lồng ghép các dự án thuộc mục tiêu Chương trình quốc gia và các Chương trình phát triển kinh tế - xã hội khác để thực hiện tốt mục tiêu của hoạt động khuyến...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ cấu, thành phần của Hội đồng bình chọn 1. Hội đồng bình chọn cấp tỉnh: Có từ 07 đến 09 thành viên do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập, với thành phần như sau: a) Chủ tịch Hội đồng là Lãnh đạo UBND tỉnh; b) Phó chủ tịch thường trực Hội đồng là Lãnh đạo Sở Công Thương; và các phó Chủ tịch Hội đồng khác; c) Các ủy viên H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hội đồng bình chọn cấp tỉnh: Có từ 07 đến 09 thành viên do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập, với thành phần như sau:
  • a) Chủ tịch Hội đồng là Lãnh đạo UBND tỉnh;
  • b) Phó chủ tịch thường trực Hội đồng là Lãnh đạo Sở Công Thương; và các phó Chủ tịch Hội đồng khác;
Removed / left-side focus
  • Ngân sách địa phương đảm bảo cho hoạt động khuyến công của tỉnh. Ngoài ra, huy động, kết hợp các nguồn tài chính hợp pháp khác, lồng ghép các dự án thuộc mục tiêu Chương trình quốc gia và các Chươn...
  • xã hội khác để thực hiện tốt mục tiêu của hoạt động khuyến công.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công Right: Điều 5. Cơ cấu, thành phần của Hội đồng bình chọn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do UBND các cấp quản lý và tổ chức thực hiện, phù hợp với chiến lược, quy hoạch và phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Ban Giám khảo 1. Ban Giám khảo do Chủ tịch Hội đồng bình chọn các cấp thành lập để giúp Hội đồng bình chọn đánh giá và bình chọn các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu. Ban Giám khảo chịu trách nhiệm trước Hội đồng bình chọn về kết quả bình chọn. 2. Ban Giám khảo gồm có Trưởng ban, Phó Trưởng ban và các thành viên. Số lượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Ban Giám khảo
  • Ban Giám khảo do Chủ tịch Hội đồng bình chọn các cấp thành lập để giúp Hội đồng bình chọn đánh giá và bình chọn các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu.
  • Ban Giám khảo chịu trách nhiệm trước Hội đồng bình chọn về kết quả bình chọn.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công
  • Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do UBND các cấp quản lý và tổ chức thực hiện, phù hợp với chiến lược, quy hoạch và phát triển công nghiệp - tiểu thủ công...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nội dung và mức chi cho các hoạt động khuyến công Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công địa phương cho các hoạt động khuyến công của Quy định này phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành. Quy định này hướng dẫn cụ thể một số nội dung và mức chi...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọ n 1. Hồ sơ đăng ký bình chọn cấp huyện: Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn cơ quan, đơn vị khi đăng ký tham gia bình chọn chuẩn bị 01 bộ hồ sơ và gửi về Hội đồng bình chọn cấp huyện (Thông qua phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng), gồm: a) Phiếu đăng ký tham gia bình chọn sản phẩm của các cơ sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọ n
  • Hồ sơ đăng ký bình chọn cấp huyện:
  • Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn cơ quan, đơn vị khi đăng ký tham gia bình chọn chuẩn bị 01 bộ hồ sơ và gửi về Hội đồng bình chọn cấp huyện (Thông qua phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng), gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nội dung và mức chi cho các hoạt động khuyến công
  • Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công địa phương cho các hoạt động khuyến công của Quy định này phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan Nhà nướ...
  • Quy định này hướng dẫn cụ thể một số nội dung và mức chi như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III XÂY DỰNG, THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • XÂY DỰNG, THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc lập đề án khuyến công 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn tỉnh và từng địa phương. 2. Phù hợp với các nội dung hoạt động khuyến công; danh mục, ngành nghề đư...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thời gian, địa điêm bình chọn và lưu trữ hồ sơ 1. Địa điểm, thời gian cụ thể tổ chức bình chọn cấp huyện, cấp tỉnh thực hiện theo hướng dẫn của Hội đồng bình chọn cấp huyện, cấp tỉnh, phù hợp với kế hoạch chung được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Lưu trữ hồ sơ a) Hồ sơ bình chọn sản phẩn công nghiệp và nông thôn tiêu biểu cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thời gian, địa điêm bình chọn và lưu trữ hồ sơ
  • 1. Địa điểm, thời gian cụ thể tổ chức bình chọn cấp huyện, cấp tỉnh thực hiện theo hướng dẫn của Hội đồng bình chọn cấp huyện, cấp tỉnh, phù hợp với kế hoạch chung được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Lưu trữ hồ sơ
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nguyên tắc lập đề án khuyến công
  • 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước
  • chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn tỉnh và từng địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công 1. Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện. 2. Sự cần thiết và căn cứ của đề án. 3. Mục tiêu: Nêu cụ thể những mục tiêu của đề án cần đạt được. 4. Quy mô đề án: Nêu quy mô của đề án; nêu tóm tắt các đặc điểm vượt trội nội dung chính của đề án như về công nghệ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức bình chọn 1. Trên cơ sở hồ sơ và sản phẩm đăng ký tham gia bình chọn, Trưởng Ban giám khảo có thể đề xuất các khung điểm chi tiết theo nội dung của tiêu chí quy định tại Phụ lục 3 của Thông tư số 26/2014/TT-BCT, trình Chủ tịch Hội đồng bình chọn quyết định; tiến hành chấm điểm theo mẫu phiếu chấm điểm quy định tại Phụ l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tổ chức bình chọn
  • 1. Trên cơ sở hồ sơ và sản phẩm đăng ký tham gia bình chọn, Trưởng Ban giám khảo có thể đề xuất các khung điểm chi tiết theo nội dung của tiêu chí quy định tại Phụ lục 3 của Thông tư số 26/2014/TT-...
  • tiến hành chấm điểm theo mẫu phiếu chấm điểm quy định tại Phụ lục số 4 Thông tư số 26/2014/TT-BCT.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công
  • 1. Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện.
  • 2. Sự cần thiết và căn cứ của đề án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trình tự xây dựng chương trình, kế hoạch và triển khai thực hiện đề án khuyến công 1. Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các Sở, ngành liên quan, UBND huyện, thị xã, thành phố xây dựng Chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn trình UBND tỉnh phê duyệt. 2. Kế hoạch khuyến công địa phương hàng năm dựa trên kế hoạch kh...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Công nhận kết quả và cấp Giấy chứng nhận 1. Căn cứ kết quả bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu do Hội đồng bình chọn cấp huyện, cấp tỉnh trình, Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp tỉnh ký quyết định công nhận các sản phẩm đạt giải và cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu đối với cấp bình chọn tươ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Công nhận kết quả và cấp Giấy chứng nhận
  • Căn cứ kết quả bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu do Hội đồng bình chọn cấp huyện, cấp tỉnh trình, Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp tỉnh ký quyết định công nhận các sản phẩm đạt giải và...
  • Kết quả bình chọn sản phẩm được thông báo đến các cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm tham gia bình chọn.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trình tự xây dựng chương trình, kế hoạch và triển khai thực hiện đề án khuyến công
  • 1. Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các Sở, ngành liên quan, UBND huyện, thị xã, thành phố xây dựng Chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn trình UBND tỉnh phê duyệt.
  • 2. Kế hoạch khuyến công địa phương hàng năm dựa trên kế hoạch khuyến công địa phương từng giai đoạn, được lập trên cơ sở hồ sơ đăng ký của các địa phương, đơn vị. Hồ sơ đăng ký kế hoạch gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Phương thức xét chọn các đề án khuyến công khi xây dựng kế hoạch 1. Khi xét chọn xây dựng kế hoạch khuyến công hàng năm: Ưu tiên các đề án khuyến công điểm; xét ưu tiên về ngành nghề, địa bàn theo quy định tại Điều 6, Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương. 2. Trong trường hợp các đề án khuyến công triển...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức trao Giấy chứng nhận 1. Tổ chức trao Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu phải nghiêm túc và trang trọng; phù hợp với điều kiện cụ thể của tỉnh; đảm bảo có sự chứng kiến của đại diện chính quyền, đại diện các cơ quan thông tin đại chúng các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân, cơ sở công ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tổ chức trao Giấy chứng nhận
  • 1. Tổ chức trao Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu phải nghiêm túc và trang trọng
  • phù hợp với điều kiện cụ thể của tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Phương thức xét chọn các đề án khuyến công khi xây dựng kế hoạch
  • 1. Khi xét chọn xây dựng kế hoạch khuyến công hàng năm: Ưu tiên các đề án khuyến công điểm; xét ưu tiên về ngành nghề, địa bàn theo quy định tại Điều 6, Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 c...
  • 2. Trong trường hợp các đề án khuyến công triển khai trên địa bàn có điều kiện như nhau, ngành nghề như nhau, ưu tiên xét chọn các đề án khuyến công của đơn vị có kinh nghiệm, năng lực tổ chức thực...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nội dung thẩm định đề án 1. Mức độ phù hợp của đề án với các nguyên tắc được tại Quy định này. 2. Mục tiêu, sự cần thiết và hiệu quả của đề án; tính hợp lý về sử dụng kinh phí, nguồn lực và cơ sở vật chất, kỹ thuật khác. 3. Năng lực của đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng. 4. Khả năng kết hợp, lồng ghép với các...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quyền lợi của cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận Trong thời hạn của Giấy chứng nhận, cơ sở công nghiệp nông thôn được hưởng các quyền 1. Được tặng thưởng bằng tiền mặt từ nguồn kinh phí khuyến công theo quy định (đạt giải cấp tỉnh không quá 04 triệu đồng/sản phẩm; đạt giải cấp huyện không quá 02 t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quyền lợi của cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận
  • Trong thời hạn của Giấy chứng nhận, cơ sở công nghiệp nông thôn được hưởng các quyền
  • 1. Được tặng thưởng bằng tiền mặt từ nguồn kinh phí khuyến công theo quy định (đạt giải cấp tỉnh không quá 04 triệu đồng/sản phẩm
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nội dung thẩm định đề án
  • 1. Mức độ phù hợp của đề án với các nguyên tắc được tại Quy định này.
  • 2. Mục tiêu, sự cần thiết và hiệu quả của đề án; tính hợp lý về sử dụng kinh phí, nguồn lực và cơ sở vật chất, kỹ thuật khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tạm ứng, thanh lý, quyết toán kinh phí khuyến công 1. Tạm ứng kinh phí: a) Tạm ứng 30% kinh phí hỗ trợ của đề án: - Đối với các đề án hỗ trợ: Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp; xây dựng hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường tại cụm công nghiệp; - Hồ sơ tạm ứng: Hợp đồng thực hiện đề án; hợp đồng giữa đơn vị thực hiện...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận Trong thời hạn của Giấy chứng nhận, cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm 1. Tiếp tục duy trì và phát triển các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu về số lượng và chất lượng phù hợp với kết quả bình c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận
  • Trong thời hạn của Giấy chứng nhận, cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm
  • 1. Tiếp tục duy trì và phát triển các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu về số lượng và chất lượng phù hợp với kết quả bình chọn và các văn bản mà đơn vị đã đăng ký, cam kết.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tạm ứng, thanh lý, quyết toán kinh phí khuyến công
  • 1. Tạm ứng kinh phí:
  • a) Tạm ứng 30% kinh phí hỗ trợ của đề án:
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công 1. UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh; 2. Sở Công Thương là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công tại địa phương, được giao nhiệm vụ quản lý và điều hành các ho...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Kinh phí tổ chức bình chọn Kinh phí tổ chức thực hiện bình chọn và cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiểu biểu được sử dụng từ nguồn kinh phí hoạt động khuyến công địa phương theo quy định tại Điều 7 của Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 của UBND tỉnh Đắk Lắk quy định về tổ chức thực hiện và quản l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Kinh phí tổ chức bình chọn
  • Kinh phí tổ chức thực hiện bình chọn và cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiểu biểu được sử dụng từ nguồn kinh phí hoạt động khuyến công địa phương theo quy định tại Điều 7 của Quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công
  • 1. UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh;
  • 2. Sở Công Thương là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công tại địa phương, được giao nhiệm vụ quản lý và điều hành các hoạt động khuyến côn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm quản lý nhà nước của các cơ quan đối với hoạt động khuyến công 1. Sở Công Thương: a) Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về các hoạt động hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công theo đúng đối tượng, mục đích tại Quy định này; b) Xây dựng các chương trình có liên quan đến hoạt động khuyến công trình UBND tỉnh phê duyệt; g...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ từ Hội đồng bình chọn cấp huyện, tổ chức các hoạt động của Hội đồng bình chọn cấp tỉnh, hoàn tất thủ tục công nhận, khen thưởng và tham mưu, trình UBND tỉnh đăng ký tham gia binh chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp khu vực và cấp quôc gia. 2. Phối hợp v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ từ Hội đồng bình chọn cấp huyện, tổ chức các hoạt động của Hội đồng bình chọn cấp tỉnh, hoàn tất thủ tục công nhận, khen thưởng và tham mưu, trình UBND tỉnh đăng ký tham...
  • 2. Phối hợp với các đơn vị có liên quan trong việc đề xuất, xây dựng và thực hiện các chương trình, giải pháp nhằm hỗ trợ phát triển sản phẩm đạt giải.
  • 3. Định kỳ hàng năm tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm quản lý nhà nước của các cơ quan đối với hoạt động khuyến công
  • a) Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về các hoạt động hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công theo đúng đối tượng, mục đích tại Quy định này;
  • b) Xây dựng các chương trình có liên quan đến hoạt động khuyến công trình UBND tỉnh phê duyệt; giúp UBND tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện chương trình khuyến công sau khi được phê duyệt;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sở Công Thương: Right: Điều 15. Trách nhiệm của Sở Công Thương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các đơn vị thực hiện đối với hoạt động khuyến công 1. Trung tâm Khuyến công: a) Tham mưu cho Sở Công Thương xây dựng chương trình khuyến công từng giai đoạn trình UBND tỉnh phê duyệt; b) Tổng hợp, xây dựng kế hoạch khuyến công hàng năm trình Sở Công Thương phê duyệt; c) Phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ c...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các Sở, ngành, đơn vị có liên quan Các Sở: Tài chính, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ và các cơ quan có liên quan có trách nhiệm tham gia Họi đồng bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tài chính, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ và các cơ quan có liên quan có...
  • 1. Sở Tài chính tham mưu cân đối nguồn kinh phí khuyến công hàng năm của tỉnh để bố trí kinh phí thực hiện bình chọn và cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Sở Nội vụ tham mưu trong công tác khen thưởng đối với các tổ chức, cá nhân có sản phẩm công nghiệp nông thôn được bình chọn là sản phẩm tiêu biểu cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • 1. Trung tâm Khuyến công:
  • a) Tham mưu cho Sở Công Thương xây dựng chương trình khuyến công từng giai đoạn trình UBND tỉnh phê duyệt;
  • b) Tổng hợp, xây dựng kế hoạch khuyến công hàng năm trình Sở Công Thương phê duyệt;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Trách nhiệm của các đơn vị thực hiện đối với hoạt động khuyến công Right: Điều 16. Trách nhiệm của các Sở, ngành, đơn vị có liên quan
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Công Thương để được hướng dẫn, xem xét và giải quyết. Trường hợp vượt quá thẩm quyền, Sở Công Thương có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Thành lập Hội đồng về tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện và chịu trách nhiệm thực hiện các thủ tục về khen thưởng cho các sản phẩm công nghiệp nông thôn được bình chọn là sản phẩm tiêu biểu cấp huyện; công nhận và trình Hội đồng bình chọn cấp tỉnh để bình chọn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
  • 1. Thành lập Hội đồng về tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện và chịu trách nhiệm thực hiện các thủ tục về khen thưởng cho các sản phẩm công nghiệp nông thôn được bì...
  • công nhận và trình Hội đồng bình chọn cấp tỉnh để bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Công Thương để được hướng dẫn, xem xét và giải quyết.
  • Trường hợp vượt quá thẩm quyền, Sở Công Thương có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.