Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách, bãi đỗ xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Long An
14/2013/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
129/2010/TTLT-BTC-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách, bãi đỗ xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
- Về việc ban hành quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách, bãi đỗ xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách, bãi đỗ xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư liên tịch này hướng dẫn về kê khai giá cước, niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô; giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ; quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong quản lý và thực hiện giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư liên tịch này hướng dẫn về kê khai giá cước, niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô
- giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách, bãi đỗ xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Long An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 340/QĐ-UBND ngày 01/02/2008 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy định mức thu phí bến bãi đối với ô tô khách...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước theo thẩm quyền, các tổ chức có liên quan trong quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. 2. Doanh nghiệp, hợp tác xã và các hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (sau đây gọi chung là đơn vị kinh doanh vận tải) v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước theo thẩm quyền, các tổ chức có liên quan trong quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
- Doanh nghiệp, hợp tác xã và các hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (sau đây gọi chung là đơn vị kinh doanh vận tải) và kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (sau đây gọi ch...
- Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 340/QĐ-UBND ngày 01/02/2008 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy định mức thu phí bến bãi đối với ô tô...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An; thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách, bãi đỗ xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm theo Qu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô 1. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô (bao gồm kê khai lần đầu và kê khai lại) là việc đơn vị kinh doanh vận tải thực hiện công khai giá cước vận tải bằng xe ô tô do đơn vị cung cấp theo từng loại hình vận tải với cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận kê khai quy định tại Điều 10 Thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô
- Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô (bao gồm kê khai lần đầu và kê khai lại) là việc đơn vị kinh doanh vận tải thực hiện công khai giá cước vận tải bằng xe ô tô do đơn vị cung cấp theo từng loại...
- Đơn vị kinh doanh vận tải có trụ sở (hoặc trụ sở chi nhánh) đóng tại địa phương nào thì thực hiện kê khai giá cước với cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận kê khai tại địa phương đó.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An; thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- Về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách, bãi đỗ
- xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: quy định này quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách (gọi chung là bến xe), bãi đỗ xe ô tô khách (gọi chung là bãi đỗ xe) trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Đối tượng áp dụng: quy định này áp dụng đối với các đơn vị quản lý khai thác bến xe, bãi đỗ xe, đơn...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tiếp nhận và xử lý Biểu mẫu kê khai giá 1. Sở Tài chính là cơ quan chủ trì, Sở Giao thông vận tải, Cục Thuế là cơ quan phối hợp, mỗi cơ quan tiếp nhận 01 (một) Biểu mẫu kê khai giá của các đơn vị kê khai. 2. Khi nhận được Biểu mẫu kê khai giá, cơ quan tiếp nhận kê khai giá không thực hiện phê duyệt giá kê khai của đơn vị, chỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tiếp nhận và xử lý Biểu mẫu kê khai giá
- 1. Sở Tài chính là cơ quan chủ trì, Sở Giao thông vận tải, Cục Thuế là cơ quan phối hợp, mỗi cơ quan tiếp nhận 01 (một) Biểu mẫu kê khai giá của các đơn vị kê khai.
- 2. Khi nhận được Biểu mẫu kê khai giá, cơ quan tiếp nhận kê khai giá không thực hiện phê duyệt giá kê khai của đơn vị, chỉ ghi ngày, tháng, năm nhận văn bản và đóng dấu đến vào Biểu mẫu kê khai giá...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
- 1. Phạm vi điều chỉnh: quy định này quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách (gọi chung là bến xe), bãi đỗ xe ô tô khách (gọi chung là bãi đỗ xe) trên địa bàn tỉnh Long An.
- Đối tượng áp dụng:
Left
Điều 2.
Điều 2. Phân loại bến xe: 1. Bến xe được phân thành 6 loại, từ bến xe loại 1 đến bến xe loại 6 theo quy chuẩn tại Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31/8/2010 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. 2. Sở Giao thông Vận tải Long An có trách nhiệm tổ chức kiểm tra,công b...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Kiểm tra tình hình thực hiện kê khai giá, niêm yết giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 1. Việc kiểm tra chấp hành các quy định về thực hiện kê khai giá, niêm yết giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ thực hiện theo quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp luật h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Kiểm tra tình hình thực hiện kê khai giá, niêm yết giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
- Việc kiểm tra chấp hành các quy định về thực hiện kê khai giá, niêm yết giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ thực hiện theo quy định tại Thông tư này và các quy định của...
- Các đơn vị không chấp hành việc kê khai giá, niêm yết giá hoặc có hành vi vi phạm quy định về lập phương án giá, kê khai giá, niêm yết giá thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành...
- Điều 2. Phân loại bến xe:
- Bến xe được phân thành 6 loại, từ bến xe loại 1 đến bến xe loại 6 theo quy chuẩn tại Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31/8/2010 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng n...
- 2. Sở Giao thông Vận tải Long An có trách nhiệm tổ chức kiểm tra,công bố loại bến xe trên địa bàn tỉnh Long An.
Left
Chương II
Chương II GIÁ DỊCH VỤ XE RA, VÀO BẾN XE, BÃI ĐỖ XE
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- GIÁ DỊCH VỤ XE RA, VÀO BẾN XE, BÃI ĐỖ XE
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xác định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe, bãi đỗ xe 1. Đối với tuyến cố định Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe (chưa bao gồm thuế VAT) được tính theo loại bến xe, cự ly tuyến hoạt động, theo số ghế thiết kế (bao gồm cả ghế của lái xe) của chuyến xe. 2. Đối với tuyến xe buýt a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe: Giá dịch vụ xe...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ điểm 2, 3, 4 và 5 mục II Thông tư liên tịch số 86/2007/TTLT/BTC-BGTVT ngày 18/7/2007 của liên Bộ: Tài chính - Giao thông vận tải Hướng dẫn về mẫu vé xe khách; kê khai giá cước, niêm yết giá cước và kiểm tra thực hiện giá cước vận tải bằng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký
- bãi bỏ điểm 2, 3, 4 và 5 mục II Thông tư liên tịch số 86/2007/TTLT/BTC-BGTVT ngày 18/7/2007 của liên Bộ: Tài chính
- Điều 3. Nguyên tắc xác định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe, bãi đỗ xe
- 1. Đối với tuyến cố định
- Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe (chưa bao gồm thuế VAT) được tính theo loại bến xe, cự ly tuyến hoạt động, theo số ghế thiết kế (bao gồm cả ghế của lái xe) của chuyến xe.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe, bãi đỗ xe 1. Đối với vận tải hành khách theo tuyến cố định a) Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe loại 1: - Đối với các tuyến có cự ly từ 100 km trở xuống: 2.500 đồng/ghế/chuyến xe; - Đối với các tuyến có cự ly trên 100 km: 3.000 đồng/ghế/chuyến xe; b) Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe từ loại 2...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô 1. Niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô là việc các đơn vị kinh doanh vận tải thực hiện công khai giá cước vận tải ô tô do đơn vị cung cấp với khách hàng. 2. Đối tượng thực hiện niêm yết giá cước: Tất cả các đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô phải thực hiện niêm yết giá cước. Trường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô
- 1. Niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô là việc các đơn vị kinh doanh vận tải thực hiện công khai giá cước vận tải ô tô do đơn vị cung cấp với khách hàng.
- 2. Đối tượng thực hiện niêm yết giá cước:
- Điều 4. Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe, bãi đỗ xe
- 1. Đối với vận tải hành khách theo tuyến cố định
- a) Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe loại 1:
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN Right: TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 5.
Điều 5. Kiểm tra, khiếu nại, tố cáo 1. Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức thực hiện việc kiểm tra các bến xe, bãi đỗ xe trong tỉnh và xử lý các trường hợp vi phạm của các đơn vị quản lý khai thác bến xe, bãi đỗ xe, đơn vị kinh doanh vận tải theo quy định này và các quy định pháp luật hiện hành...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Danh mục dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 1. Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ bao gồm: Dịch vụ tại bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, đại lý vận tải, đại lý bán vé, dịch vụ thu gom hàng, dịch vụ chuyển tải, dịch vụ kho hàng, dịch vụ cứu hộ vận tải đường bộ. 2. Quy định cụ thể về dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ thực hiện theo hướn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Danh mục dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
- 1. Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ bao gồm: Dịch vụ tại bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, đại lý vận tải, đại lý bán vé, dịch vụ thu gom hàng, dịch vụ chuyển tải, dịch vụ kho hàng, dịch vụ cứu hộ...
- 2. Quy định cụ thể về dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ thực hiện theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
- Điều 5. Kiểm tra, khiếu nại, tố cáo
- Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức thực hiện việc kiểm tra các bến xe, bãi đỗ xe trong tỉnh và xử lý các trường hợp vi phạm của các đơn vị quản lý khai thá...
- 2. Đơn vị quản lý khai thác bến xe, bãi đỗ xe, đơn vị kinh doanh vận tải và những người có liên quan khác có quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật đối với những hành vi vi phạm quy đị...
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm 1. Đối với đơn vị quản lý khai thác bến xe, bãi đỗ xe Việc thu không đúng giá dịch vụ xe ra, vào bến xe, bãi đỗ xe tại quy định này được xem là hành vi vi phạm, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Đối với đơn vị kinh doanh vận tải hành khách Việc thực hiện giá dịch vụ xe ra, vào bến...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Dịch vụ tại bến xe ô tô 1. Dịch vụ tại bến xe ô tô gồm: a) Dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô; b) Dịch vụ cho thuê nơi đỗ xe ô tô qua đêm; c) Dịch vụ cho thuê mặt bằng kinh doanh trong bến xe; d) Dịch vụ khác tại bến xe. 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô: a) Thẩm quyền quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô: Ủy ban nhân dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Dịch vụ tại bến xe ô tô
- 1. Dịch vụ tại bến xe ô tô gồm:
- a) Dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô;
- Điều 6. Xử lý vi phạm
- 1. Đối với đơn vị quản lý khai thác bến xe, bãi đỗ xe
- Việc thu không đúng giá dịch vụ xe ra, vào bến xe, bãi đỗ xe tại quy định này được xem là hành vi vi phạm, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện quy định này, nếu có phát sinh vướng mắc, thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An phản ánh về Sở Giao thông Vận tải để tổng hợp và phối hợp với Sở Tài chính báo cáo, đề xuất UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (trừ dịch vụ tại bến xe ô tô quy định tại Điều 6 Thông tư này và các dịch vụ thuộc phạm vi điều chỉnh của Pháp lệnh phí và lệ phí) 1. Đơn vị kinh doanh dịch vụ quy định giá dịch vụ bảo đảm nguyên tắc bù đắp chi phí thực tế hợp lý và phù hợp với thị trường địa phương; đồng thời thực hiện niêm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (trừ dịch vụ tại bến xe ô tô quy định tại Điều 6 Thông tư này và các dịch vụ thuộc phạm vi điều chỉnh của Pháp lệnh phí và lệ phí)
- 1. Đơn vị kinh doanh dịch vụ quy định giá dịch vụ bảo đảm nguyên tắc bù đắp chi phí thực tế hợp lý và phù hợp với thị trường địa phương; đồng thời thực hiện niêm yết giá dịch vụ theo quy định tại Đ...
- Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, trong trường hợp cần thiết thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định việc bổ sung danh mục cụ thể dịch vụ hỗ trợ vận tải vào danh mục dịch vụ phải thực hiện kê...
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện quy định này, nếu có phát sinh vướng mắc, thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An phản ánh về Sở Giao thông Vận tải để t...
Unmatched right-side sections