Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định giá bán tổi thiểu xe gắn máy hai bánh dùng để quản lý thuế, lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nằng

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn Thành Phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn Thành Phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định giá bán tổi thiểu xe gắn máy hai bánh dùng để quản lý thuế, lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nằng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Nay quy định Bảng giá bán tối thiểu xe gắn máy hai bánh dùng để quản lý thu thuế, lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nang ban hành kèm theo Quyết định này. Giá quy định tại Bảng giá là giá bán lẻ đã có thuế giá trị gia tăng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Nay quy định Bảng giá bán tối thiểu xe gắn máy hai bánh dùng để quản lý thu thuế, lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nang ban hành kèm theo Quyết định này.
  • Giá quy định tại Bảng giá là giá bán lẻ đã có thuế giá trị gia tăng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Cục Thuế thành phó Đà Nằng phối hợp với các ngành liên quan: 1) Hướng dẫn thực hiện Quyết định này. 2) Theo dõi giá mua, giá bán xe gắn máy hai bánh trên thị trường để đề nghị UBND thành phó điều chỉnh cho phù hợp. Trường hợp giá xe gắn máy tại thị trường địa phương biến động từ 20% trổ xuống thì Cục Thuế quyết định điều chỉnh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Cục Thuế thành phó Đà Nằng phối hợp với các ngành liên quan:
  • 1) Hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
  • 2) Theo dõi giá mua, giá bán xe gắn máy hai bánh trên thị trường để đề nghị UBND thành phó điều chỉnh cho phù hợp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005 và bãi bỏ các Quyết định của UBND thành phố Đà Nang ban hành trước đây trái vổi Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 179/2004/QĐ-UB ngày 16/11/2004 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005 và bãi bỏ các Quyết định của UBND thành phố Đà Nang ban hành trước đây trái vổi Quyết định này. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 179/2004/QĐ-UB ngày 16/11/2004 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Cục trưỏng Cục Thuế thành phố, Giám dóc các sỏ: Tài chính, Thương mại, Giao thông Công chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Giám đốc Kho Bạc nhà nước thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Giám đốc Kho Bạc nhà nước thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND thành phố, Cục trưỏng Cục Thuế thành phố, Giám dóc các sỏ:
  • Tài chính, Thương mại, Giao thông Công chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Bản Quy định này nhằm cụ thể hóa các quy định của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và Thông tư Liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2003 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP....
Điều 2. Điều 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt. 1. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ: - Cơ sở sản xuất công nghiệp; - Cơ sở chế biến thực phẩm, nông sản, lâm sản, thủy sản; cơ sở giết mổ gia súc; - Cơ sở sản xuất rượu, bia, nước giải khát; cơ sở thuộc da,...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 1. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp: Là các hộ gia đình, các đơn vị, tổ chức có nước thải công nghiệp được quy định tại Điều 2, khoản 1 của Quy định này. Tại các Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Cụm công nghiệp (gọi tắt là KCN), trường hợp có n...
Điều 4. Điều 4. Các trường hợp không thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. 1. Nước xả ra từ nhà máy thủy điện, nước tuần hoàn trong các nhà máy, cơ sở sản xuất, kinh doanh; 2. Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra; 3. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Mức thu phí 1. Mức thu phí đối với nước thải công nghiệp Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính theo từng chất gây ô nhiễm, căn cứ theo từng môi trường tiếp nhận như sau: TT Chất gây ô nhiễm Mức thu theo từng môi trường tiếp nhận (đồng/kg) Tên gọi Ký hiệu A B C D 1 Nhu cầu oxy sinh hóa BOD 300 250...
Điều 6. Điều 6. Cách xác định số phí 1. Cách xác định số phí đối với nước thải công nghiệp a) Đối với đối tượng nộp phí có một cửa thải chung cho toàn bộ lượng nước thải của cơ sở: Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính cho từng chất gây ô nhiễm theo công thức: Số phí BVMT đối với nước thải công nghiệp phải nộp (đồng)...