Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành bản quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

V/v Điều chỉnh giá đất để chuyển quyền sử dụng đất thuộc dự án Bạch Đằng Đông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Điều chỉnh giá đất để chuyển quyền sử dụng đất
  • thuộc dự án Bạch Đằng Đông
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành bản quy định giá các loại đất
  • trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy đinh giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay Điều chỉnh giá đất để giao quyền sử dụng đất tại khu vực dự án Bạch Đằng Đông- quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng như sau: a) Giá đất vệt 25m dọc trục đường Bach Đằng Đông: 2.250 000 đ/m 2 b) Giá đất ở các khu dân cư Khu dân cư An Trung: - Đường 10,5m: 1.600.000 đ/m 2 - Đường 7,5m: 1.250.000 đ/m 2 - Đường 5,5m: 1.050.000 đ/m 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay Điều chỉnh giá đất để giao quyền sử dụng đất tại khu vực dự án Bạch Đằng Đông- quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng như sau:
  • a) Giá đất vệt 25m dọc trục đường Bach Đằng Đông: 2.250 000 đ/m 2
  • b) Giá đất ở các khu dân cư
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy đinh giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giá cho thuê đất đối với các hình thức đầu tư nước ngoài được áp dụng theo quy định riêng.

Open section

Điều 2

Điều 2: - Mức giá đất được Điều chỉnh trên đây không áp dụng đối với các đối tượng đã mua đất, trả đủ 100% tiền đất. - Đối với các đối tượng đã được giao đất nhưng chưa nộp đủ tiền vào ngân sách Nhà nước, nếu từ ngày ban hành quyết định này đến 31-12- 1998 trả hết phần tiền còn nợ sẽ được áp dụng biểu giá tại Điều 1 của quyết định này...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Mức giá đất được Điều chỉnh trên đây không áp dụng đối với các đối tượng đã mua đất, trả đủ 100% tiền đất.
  • Đối với các đối tượng đã được giao đất nhưng chưa nộp đủ tiền vào ngân sách Nhà nước, nếu từ ngày ban hành quyết định này đến 31-12
  • 1998 trả hết phần tiền còn nợ sẽ được áp dụng biểu giá tại Điều 1 của quyết định này (cho phần tiền còn nợ). Sau thời gian 31-12
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Giá cho thuê đất đối với các hình thức đầu tư nước ngoài được áp dụng theo quy định riêng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 1834/QĐ-UB ngày 01/7/1997 của UBND lâm thời thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 3

Điều 3: - Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 của quyết định này, giao cho Ban QLDA công trình đường Bạch Đằng Đông có trách nhiệm tổ chức thu tiền chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của Nhà nước và quyết toán với Sở Tài chính- Vật giá. - Quyếtđịnh này có hiệu lực kể từ ngày 01-10-1998 đến 31-12-1998 - Các nội dung của quyết định trước đây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 của quyết định này, giao cho Ban QLDA công trình đường Bạch Đằng Đông có trách nhiệm tổ chức thu tiền chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của Nhà nước và quyết toán v...
  • - Quyếtđịnh này có hiệu lực kể từ ngày 01-10-1998 đến 31-12-1998
  • - Các nội dung của quyết định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 1834/QĐ-UB ngày 01/7/1997 của UBND lâm thời thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, sở Địa chính - nhà đất, Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định này thực hiện. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh QUY ĐỊNH Giá các loại đấ...

Open section

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Địa chính - Nhà đất, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND quận Sơn Trà, Trưởng Ban QLDA công trình đường Bạch Đằng Đông, thủ trưỏng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính
Removed / left-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
  • Nguyễn Bá Thanh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4: Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính Right: Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch
  • Left: Vật giá, sở Địa chính Right: Vật giá, Giám đốc Sở Địa chính
  • Left: nhà đất, Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định này thực hiện. Right: Nhà đất, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND quận Sơn Trà, Trưởng Ban QLDA công trình đường Bạch Đằng Đông, thủ trưỏng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết địn...
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Giá đất khu trung tâm và cận trung tâm thành phố được xác định theo các yếu tố sau: 1- Giá chuẩn: Căn cứ vào bảng giá số 1 (phụ lục số 1 kèm theo). 2- Loại đường phố: Được phân theo 4 loại (phụ lục số 2 phân loại đường phố và hệ số vị trí kèm theo). 2.1- Đường phố loại 1: Là các đường phố, đoạn đường phố có điều kiện đặc biệt t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Giá đất khu dân cư ở các vùng ven đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp đá quy hoạch hoặc đang triển khai xây dựng (thuộc các phường: Hòa Hái, Hòa Quý, Hòa Khánh, Hòa Minh, Hòa Hiệp và các xã: Hòa Phát, Hòa Thọ, Hòa Châu, Hòa Phước, Hòa Nhơn, Hòa Phong, Hòa Khương) được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Giá đất khu dân cư vùng nông thôn (bao gồm cả đất chuyên dùng nằm xen kẽ trong khu dân cư) thuộc các xã của huyện Hòa Vang và các phường: Hòa Hải, Hòa Minh, Hòa Khánh, Hòa Hiệp, Hòa Quý được xác định theo các yếu tố sau: 1- Giá chuẩn: Căn cứ vào bảng giá số 3 (phụ lục kèm theo). 2- Hạng đất: Được áp dụng như quy định tại điểm 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Loại, hạng đất để xác định giá đất khu dân cư các quận Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu và huyện Hòa Vang được xác định tại phu lục số 3, 4, 5 kèm theo. Trong quá trình thực hiện có biến động về loại, hạng đất, Sở Địa chính- nhà đất thành phố chủ trì, phối hợp với các ngành Tài chính - vật giá, Xây dựng, Cục Thuế, UBND quận Liên Chiểu,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp được xác định theo các yếu tố sau: 1- Giá chuẩn: Căn cứ vào bảng giá số 4 và 5 (phụ lục số 1 đính kèm). 2- Hạng đất: Áp dụng theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp hiện hành do UBND thành phố phê duyệt cho từng địa phương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Giá đất quy định tại quyết định này được áp dụng để: 1- Làm cơ sở tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, các loại thuế khác về đất theo quy định của Luật Thuế. Riêng đối với thuế nhà, đất chỉ áp dụng bảng phân loại đường phố, vị trí đất, hạng đất của bảng quy định này (không tính hệ số) và căn cứ pháp lệnh thuế nhà đất, Nghị định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Giá đất áp dụng cho các trường hợp nêu tại điều 6 nói trên phát sinh trước ngày ban hành quy định này, nếu hai bên đã ký cam kết nhưng chưa thanh toán tiền hoặc đã thanh toán một phần tiền thì được áp dụng theo các quyết định cũ. Trường hợp đặc biệt, trình UBND thành phố quyết định cụ thể.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: 1- Giá đất ở các nơi chưa được xác định trong quy định này thì được tính tương đương theo mức giá đất có vị trí và các điều kiện khác tương tự như trong quy định giá các loại đất và bảng giá các loại đất kèm theo quyết định này. Sở Tài chính-vật giá phối hợp Sở Địa chính-nhà đất thành phố nghiên cứu và tính toán để trình UBND t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.