Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Số 1068/1998 QĐ-UB ngày 8 tháng 04 năm 1998 ban hành quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất Lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân
1068/1998/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành bản quy định các giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, giấy chứng QSH nhà ở - QSD đất ở, đất vườn cùng khuôn viên đất ở.
81/2000/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Số 1068/1998 QĐ-UB ngày 8 tháng 04 năm 1998 ban hành quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất Lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành bản quy định các giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, giấy chứng QSH nhà ở - QSD đất ở, đất vườn cùng khuôn viên đất ở.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành bản quy định các giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, giấy chứng QSH nhà ở - QSD đất ở, đất vườn cùng khuôn viên đất ở.
- Số 1068/1998 QĐ-UB ngày 8 tháng 04 năm 1998 ban hành quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất Lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định các giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận QSD đất ở, giấy chứng nhận QSH nhà ở - QSD đất ở, đất vuờn cùng khuôn viên với đất ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 843 QĐ/UB ngày 08/4/1996 của UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định các giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận QSD đất ở, giấy chứng nhận QSH nhà ở
- QSD đất ở, đất vuờn cùng khuôn viên với đất ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký
- thay thế Quyết định số 843 QĐ/UB ngày 08/4/1996 của UBND tỉnh.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân".
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 04 năm 1998; Thay thế Quyết định số 669 QĐ/UB ngày 29 tháng 3 năm 1995 của UBND tỉnh đã ban hành quy định tạm thời về thủ tục chuyển nhượng, chuyển đổi quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân; và các quy định khác trước đây của HĐ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Địa chính; Thủ trưởng các ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các chủ dử dụng đất căn cứ Quyết định thi hành. Quy định các giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận QSD đất ở, giấy chứng QSH nhà ở - QSD đất ở, đất vư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Địa chính
- Thủ trưởng các ngành có liên quan
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 04 năm 1998
- Thay thế Quyết định số 669 QĐ/UB ngày 29 tháng 3 năm 1995 của UBND tỉnh đã ban hành quy định tạm thời về thủ tục chuyển nhượng, chuyển đổi quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để tr...
- và các quy định khác trước đây của HĐND tỉnh về chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở địa chính, Tư pháp, Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhá nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò; UBND các xã, phường, thị trấn và hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có giấy tờ hợp lệ quy didnhj tại văn bản này thì được cấp giấy chứng nhận (trừ trường hợp khu đất đã có quyết định thu hồi của cấp có thẩm quyền) và không phải nộp các khoản tiền vào ngân sách, chỉ phải nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận theo quy định. 2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất không có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có giấy tờ hợp lệ quy didnhj tại văn bản này thì được cấp giấy chứng nhận (trừ trường hợp khu đất đã có quyết định thu hồi của cấp có thẩm quyền) và không phải nộp...
- 2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất không có các giấy tờ hợp lệ quy định tại văn bản này được xử lý theo hướng dẫn tại Công văn 1427 CV/ĐC ngày 13/10/1995 của Tổng cục Địa chính và các quy định hiệ...
- Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở địa chính, Tư pháp, Tài chính
- Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhá nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò
Left
Chương I :
Chương I : NHỮNG QUY ĐỊNH CHỰNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1
Điều 1: 1. Đất đai thuộc sở hữu toàn dân, do Nhà nước thống nhất quản lý. 2. Quyền sử dụng (QSD) đất của hộ gia đình, cá nhân được xác lập do Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc do được người khác chuyển quyền sử dụng đất phù hợp với qui định của Bộ Luật Dân sự và pháp luật về đất đai. 3. Chuyển quyền sử dụng đất trong qui định này là...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Văn bản này quy định các loại giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận QSD đất ở, giấy chứng nhận QSH nhà ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở (gọi tất là giấy chứng nhận) cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều 2: Giới hạn diện tích đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân theo quy định hiện hành của UBND...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Văn bản này quy định các loại giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận QSD đất ở, giấy chứng nhận QSH nhà ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở (gọi tất là giấy chứng nhận) cho hộ gia đình, cá nhân sử...
- Giới hạn diện tích đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân theo quy định hiện hành của UBND tỉnh.
- Phần còn lại nằm cùng khuôn viên đất ở là đất vườn.
- 1. Đất đai thuộc sở hữu toàn dân, do Nhà nước thống nhất quản lý.
- 2. Quyền sử dụng (QSD) đất của hộ gia đình, cá nhân được xác lập do Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc do được người khác chuyển quyền sử dụng đất phù hợp với qui định của Bộ Luật Dân sự và pháp...
- 3. Chuyển quyền sử dụng đất trong qui định này là chuyển đổi, chuyển nhượng, và cho thuế QSD đất.
Left
Điều 2
Điều 2: 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp trồng rừng được chuyển QSD đất theo qui định của Pháp luật và phải được phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền qui định tại Điều 4 bản qui định này. 2. Việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê QSD đất theo nguyên tắc tự nguyện và thông qua hợ...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 : Các loại giấy tờ có từ trước khi ban hành Quyết định số 27-QĐ/UB ngày 04/1/1989 của UBND tỉnh. 1. Giấy tờ giao đất, cấp đất của UBND tỉnh. 2. Giấy tờ giao đất, cấp đất cho mượn đất làm nhà ở hoặc giấy phép cho tư nhân xây dựng nàh ở của UBND huyện, thành phố, thị xã cấp. 3. Giấy tờ giao đất, cấp đất của Thủ trưởng cơ quan quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- : Các loại giấy tờ có từ trước khi ban hành Quyết định số 27-QĐ/UB ngày 04/1/1989 của UBND tỉnh. 1. Giấy tờ giao đất, cấp đất của UBND tỉnh.
- 2. Giấy tờ giao đất, cấp đất cho mượn đất làm nhà ở hoặc giấy phép cho tư nhân xây dựng nàh ở của UBND huyện, thành phố, thị xã cấp.
- 3. Giấy tờ giao đất, cấp đất của Thủ trưởng cơ quan quản lý đất đai, cơ quan quản lý xây dựng cấp tỉnh được UBND tỉnh uỷ quyền.
- Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp trồng rừng được chuyển QSD đất theo qui định của Pháp luật và phải được phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền qu...
- 2. Việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê QSD đất theo nguyên tắc tự nguyện và thông qua hợp đồng bằng văn bản có chứng thực của UBND cấp có thẩm quyền.
- 3. Quyền sử dụng đất có thể được chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê một phần hoặc toàn bộ.
Left
Điều 3
Điều 3: Đất được UBND cấp thẩm quyền giao cho người chuyển QSD đất sử dụng vào mục đích nào thì người được nhận QSD đất phải sử dụng đúng mục đích đó; và phù hợp với quy hoạch đã được duyệt. Nếu thay đổi mục đích, và quy hoạch sử dụng đất thì phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Các loại giấy tờ có từ ngày 4/1/1989 đến ngày 14/10/1993: 1. Quyết định giao đất ở của UBND tỉnh cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở. 2. Quyết định giao đất ở, đất vườn liền với đất ở của UBND huyện, thành phố, thị xã cấp theo thẩm quyền quy định tại Quyết định số 27 QĐ/UB ngày 04/1/1989 của UBND tỉnh. 3. Giấy chứng nhận QSD đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Các loại giấy tờ có từ ngày 4/1/1989 đến ngày 14/10/1993:
- 1. Quyết định giao đất ở của UBND tỉnh cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở.
- 2. Quyết định giao đất ở, đất vườn liền với đất ở của UBND huyện, thành phố, thị xã cấp theo thẩm quyền quy định tại Quyết định số 27 QĐ/UB ngày 04/1/1989 của UBND tỉnh.
- Điều 3: Đất được UBND cấp thẩm quyền giao cho người chuyển QSD đất sử dụng vào mục đích nào thì người được nhận QSD đất phải sử dụng đúng mục đích đó
- và phù hợp với quy hoạch đã được duyệt. Nếu thay đổi mục đích, và quy hoạch sử dụng đất thì phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép.
Left
Điều 4
Điều 4: Thẩm quyền cấp giấy phép chuyển nhượng; cho phép chuyển đổi, và cho thuê quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân. 1. Cấp giấy phép chuyển nhượng QSD đất: a) Đối với đất đô thị : 1a- UBND tỉnh giao cho Giám đốc Sở Địa chính cấp giấy phép chuyển nhượng QSD đất đô thị trên toàn tỉnh, gồm: Thành phố Vinh, Thị xã Cửa Lò, Thị trấn...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Các loại giấy tờ có từ khi Luật đất đai năm 1993 có hiệu lực thi hành (từ ngày 15/10/19993 trở đi). 1. Quyết định giao đất của UBND tỉnh cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở theo thẩm quyền. 2. Quyết định giao đất cảu UBND huyện, thành phố, thị xã cho hộ gia đình, cá nhân theo thẩm quyền. 3. Thông báo quyền SDĐ hợp pháp cho từng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Các loại giấy tờ có từ khi Luật đất đai năm 1993 có hiệu lực thi hành (từ ngày 15/10/19993 trở đi).
- 1. Quyết định giao đất của UBND tỉnh cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở theo thẩm quyền.
- 2. Quyết định giao đất cảu UBND huyện, thành phố, thị xã cho hộ gia đình, cá nhân theo thẩm quyền.
- Điều 4: Thẩm quyền cấp giấy phép chuyển nhượng; cho phép chuyển đổi, và cho thuê quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.
- 1. Cấp giấy phép chuyển nhượng QSD đất:
- a) Đối với đất đô thị :
Left
Điều 5
Điều 5: Thẩm quyền và thời gian xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân. 1. UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận QSD đất ở tại các đô thị trên toàn tỉnh. 2. UBND huyện, thành phố Vịnh, thị xã Cửa Lò cấp giấy chứng nhận QSD đất ở vùng nông thôn, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng. 3. Thời gian xét cấp Giấy...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Các loại giấy tờ khác: 1. Bản án hoặc quyết định của Toà án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật hoặc quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đã có hiệu lực pháp luật. 2. Giấy tờ về thừa kế nàh đất, tặng, cho nàh đất được UBND xã, phường, thị trấn xác nhận và đất đó không có tranh chấp làm đầy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7: Các loại giấy tờ khác:
- 1. Bản án hoặc quyết định của Toà án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật hoặc quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đã có hiệu lực pháp luật.
- 2. Giấy tờ về thừa kế nàh đất, tặng, cho nàh đất được UBND xã, phường, thị trấn xác nhận và đất đó không có tranh chấp làm đầy đủ nghĩa vụ chính theo chế độ quy định.
- Điều 5: Thẩm quyền và thời gian xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.
- 1. UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận QSD đất ở tại các đô thị trên toàn tỉnh.
- 2. UBND huyện, thành phố Vịnh, thị xã Cửa Lò cấp giấy chứng nhận QSD đất ở vùng nông thôn, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng.
Left
Điều 6
Điều 6: Không được chuyển quyền sử dụng đất trong các trường họp sau: 1. Đất sử dụng không có giấy tờ hợp pháp; 2. Đất đang có tranh chấp mà cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước đang xem xét xử lý; 3. Đất đang thế chấp; 4. Đất đã hết thời hạn sử dụng.
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 : 1. Giao cho Sở Địa chính, Phòng Địa chính huyện, thành phố, thị xã và Ban Tổ chức thực hiện Nghị định 60/CP căn cứ các loại giấy tờ hợp lệ theo quy định tại văn bản này để lập thủ tục trình cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình và cá nhân đã lập hồ sơ. 2. UBND huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao cho Sở Địa chính, Phòng Địa chính huyện, thành phố, thị xã và Ban Tổ chức thực hiện Nghị định 60/CP căn cứ các loại giấy tờ hợp lệ theo quy định tại văn bản này để lập thủ tục trình cấp có thẩ...
- UBND huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện trên địa phương mình, chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn tổ chức, kê khai đăng ký, phân loại hồ sơ, tổng hợp nộp cho Phòng Địa ch...
- 3. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở phải tiến hành kê khai, đăng ký tại UBND xã, phường, thị trấn để làm thru tục xét cấp giấy chứng nhận.
- Điều 6: Không được chuyển quyền sử dụng đất trong các trường họp sau:
- 1. Đất sử dụng không có giấy tờ hợp pháp;
- 2. Đất đang có tranh chấp mà cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước đang xem xét xử lý;
Left
Điều 7
Điều 7: Hộ gia đình, cá nhân chuyển và nhận quyền sử dụng đất phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và được hưởng các quyền lợi do pháp luật qui định.
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9: 1. Nghiêm cấm các cá nhân, cơ quan, tổ chức kê khai, xác nhận không đúng sự thật các loại giấy tờ về sủ dụng đất và giả mạo giấy tờ để làm thủ tục xét, cấp giấy chứng nhận. Nếu vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ, lập thủ tục để xét, cấp giấy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghiêm cấm các cá nhân, cơ quan, tổ chức kê khai, xác nhận không đúng sự thật các loại giấy tờ về sủ dụng đất và giả mạo giấy tờ để làm thủ tục xét, cấp giấy chứng nhận.
- Nếu vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ, lập thủ tục để xét, cấp giấy chứng nhận có trách nhiệm hướng dẫn trình tự, thủ tục cho người sử dụng đất và thực hiện nghiêm túc bản qu...
- Điều 7: Hộ gia đình, cá nhân chuyển và nhận quyền sử dụng đất phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và được hưởng các quyền lợi do pháp luật qui định.
Left
Chương II
Chương II CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC GIẤY TỜ HỢP LỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC GIẤY TỜ HỢP LỆ
- CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Left
Điều 8
Điều 8: Điều kiện chuyển nhượng QSD đất. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng chỉ được chuyển nhượng QSD đất cho người khác khi có các điều kiện sau : A - ĐỐI VỚI ĐẤT Ở : 1. Có giấy chứng nhận QSD đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc có các giấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Điều kiện của người nhận QSD đất do người khác chuyển nhượng: 1. Có nhu cầu sử dụng đất; 2. Chưa có hoặc đang sử dụng đất dưới hạn mức theo quy định của pháp luật về đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Nghĩa vụ và quyền của các bên chuyển nhượng QSD đất thực hiện theo qui định tại Điều 709, 710, 712 và 713 Bộ luật Dân sự ngày 20 tháng 8 năm 1995.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Hồ sơ chuyển nhượng QSD đất gồm có: 1. Đơn xin chuyển nhượng quyền sử dụng đất (theo mẫu) 2. Đơn xin nhận quyền sử dụng đất (theo mẫu) 3. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất (theo mẫu) 4. Giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất nêu tại Điều 8 bản qui định này; 5. Chứng từ các khoản tiền đã nộp theo qui định của pháp luật (nế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Trình tự chuyển nhượng quyền sử dụng đất. 1. Các bên chuyển nhượng QSD đất lập hồ sơ nêu tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 11 bản qui định này. Hồ sơ đã có xác nhận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trong từng loại theo mẫu qui định, và nộp cho Phòng Địa chính nơi có đất chuyển nhượng. 2. Phòng Địa chính huyện thành phố Vinh, thị xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Left
Điều 13
Điều 13: Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng, đất ở được chuyển đổi QSD đất cho nhau khi có các điều kiện sau: 1. Có giấy chứng nhận QSD đất, hoặc có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo qui định của pháp luật. 2. Khô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất: 1. Hợp đồng chuyển đổi QSD đất (theo mẫu) 2. Giấy chứng nhận QSD đất hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 3. Chứng từ các khoản tiền đã nộp theo qui định của pháp luật (nếu có).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Trình tự chuyển đổi quyền sử dụng đất: 1. Các bên chuyển đổi QSD đất lập hồ sơ nêu tại Điều 14 bản quy định này. Hồ sơ đã có xác nhận của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền vào trong từng loại theo mẫu qui định và nộp cho UBND xã nơi có đất chuyển đổi (nếu là đất ở vùng nông thôn, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Thuê quyền sử dụng đất là sự thỏa thuận giữa các bên thông qua họp đồng, theo đó bên cho thuê QSD đất chuyển giao đất cho bên thuê để sử dụng trong một thời hạn, còn bên thuê phải trả tiền thuê đất, sử dụng đất đúng mục đích và trả lại đất khi hết thời hạn thuê.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Điều kiện cho thuê quyền sử dụng đất. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản được cho thuê QSD đất khi có đủ các điều kiện sau: 1. Có giấy chứng nhận QSD đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo qui định của pháp luật; 2. Không vi phạm Điều 6 bản qui định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Hồ sơ cho thuê quyền sử dụng đất: 1. Hợp đồng thuê QSD đất (theo mẫu); 2. Giấy chứng nhận QSD đất; 3. Chứng từ các khoản tiền đã nộp theo qui định của pháp luật (nếu cổ).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Trình tự cho thuê quyền sử dụng đất. 1. Các bên cho thuê và thuê QSD đất lập hồ sơ nêu tại Điều 18 bản quy định này nộp cho UBND phường, xã, thị trấn nơi có đất cho thuê. 2. Cán bộ địa chính có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và thực địa trình UBND xã, phường, thị trấn để cho phép cho thuê QSD đất giữa các bên theo qui đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Sở Địa chính chủ trì phối họp với Sở Tư pháp và Văn phòng UBND tỉnh trình UBND tỉnh quyết định ban hành mẫu: 1. Đơn xin chuyển nhượng QSD đất. 2. Đơn xin nhận chuyển nhượng QSD đất. 3. Họp đồng chuyển nhượng QSD đất. 4. Hợp đồng chuyển đổi QSD đất. 5. Hợp đồng cho thuê QSD đất. 6. Giấy phép chuyển nhượng QSD đất cho hộ gia đìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: 1. Giám đốc Sở Địa chính, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh thống nhất với Văn phòng UBND tỉnh và Sở Tư pháp ra văn bản hướng dẫn trình tự, thủ tục liên ngành hoặc riêng ngành liên quan đến nhiệm vụ của ngành mình và tổ chức thực hiện bản quy định này. 2. UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, UBND các xã, phường thị t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22: 1. Nghiêm cấm các cơ quan, tổ chức, cá nhân lợi dụng chức vụ, quyền hạn hoặc vượt quá quyền hạn để cho phép chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất trái với qui định của pháp luật, hoặc lợi dụng việc chuyển quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân để thu các khoản tiền ngoài chế độ Nhà nước đã qui định. Nếu vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.