Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 31
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
30 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Số 1068/1998 QĐ-UB ngày 8 tháng 04 năm 1998 ban hành quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất Lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Số 1068/1998 QĐ-UB ngày 8 tháng 04 năm 1998 ban hành quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất Lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An (trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở của tổ chức xây dựng nhà ở để...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân". Right: Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 04 năm 1998; Thay thế Quyết định số 669 QĐ/UB ngày 29 tháng 3 năm 1995 của UBND tỉnh đã ban hành quy định tạm thời về thủ tục chuyển nhượng, chuyển đổi quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân; và các quy định khác trước đây của HĐ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 146/2007/QĐ-UBND ngày 19/12/2007 và số 111/2008/QĐ-UBND ngày 26/12/2008 về việc cấp giấy chứng nhận QSD đất ở, đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở trên địa bàn tỉnh ; số 15/2008/QĐ-UBND ngày 04/02/2008 về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 146/2007/QĐ-UBND ngày 19/12/2007 và số 111/2008/QĐ-UBND ngày 26/12/2008 về việc cấp giấy chứng n...
  • số 15/2008/QĐ-UBND ngày 04/02/2008 về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • số 16/2008/QĐ-UBND ngày 04/02/2008 về cấp giấy chứng nhận sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 04 năm 1998
  • Thay thế Quyết định số 669 QĐ/UB ngày 29 tháng 3 năm 1995 của UBND tỉnh đã ban hành quy định tạm thời về thủ tục chuyển nhượng, chuyển đổi quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để tr...
  • và các quy định khác trước đây của HĐND tỉnh về chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở địa chính, Tư pháp, Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhá nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò; UBND các xã, phường, thị trấn và hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Cục trưởng Cục Thuế
  • Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
Removed / left-side focus
  • Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhá nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan
  • V/v chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số: 1068/1998 QĐ.UB ngày 8 tháng 04 năm 1998 của UBND tỉnh Nghệ An)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở địa chính, Tư pháp, Tài chính Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • Left: UBND các xã, phường, thị trấn và hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I :

Chương I : NHỮNG QUY ĐỊNH CHỰNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: 1. Đất đai thuộc sở hữu toàn dân, do Nhà nước thống nhất quản lý. 2. Quyền sử dụng (QSD) đất của hộ gia đình, cá nhân được xác lập do Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc do được người khác chuyển quyền sử dụng đất phù hợp với qui định của Bộ Luật Dân sự và pháp luật về đất đai. 3. Chuyển quyền sử dụng đất trong qui định này là...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi áp dụng Quy định này quy định cụ thể việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận) cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An (trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi áp dụng
  • Quy định này quy định cụ thể việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận) cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụ...
Removed / left-side focus
  • 1. Đất đai thuộc sở hữu toàn dân, do Nhà nước thống nhất quản lý.
  • 2. Quyền sử dụng (QSD) đất của hộ gia đình, cá nhân được xác lập do Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc do được người khác chuyển quyền sử dụng đất phù hợp với qui định của Bộ Luật Dân sự và pháp...
  • 3. Chuyển quyền sử dụng đất trong qui định này là chuyển đổi, chuyển nhượng, và cho thuế QSD đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp trồng rừng được chuyển QSD đất theo qui định của Pháp luật và phải được phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền qui định tại Điều 4 bản qui định này. 2. Việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê QSD đất theo nguyên tắc tự nguyện và thông qua hợ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng điều chỉnh 1. UBND các cấp, cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường, cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng, cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và cơ quan khác có liên quan; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện. 2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản khá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
  • 1. UBND các cấp, cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường, cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng, cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và cơ quan khác có liên quan
  • Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện.
Removed / left-side focus
  • Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp trồng rừng được chuyển QSD đất theo qui định của Pháp luật và phải được phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền qu...
  • 2. Việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê QSD đất theo nguyên tắc tự nguyện và thông qua hợp đồng bằng văn bản có chứng thực của UBND cấp có thẩm quyền.
  • 3. Quyền sử dụng đất có thể được chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê một phần hoặc toàn bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Đất được UBND cấp thẩm quyền giao cho người chuyển QSD đất sử dụng vào mục đích nào thì người được nhận QSD đất phải sử dụng đúng mục đích đó; và phù hợp với quy hoạch đã được duyệt. Nếu thay đổi mục đích, và quy hoạch sử dụng đất thì phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận Thực hiện theo Điều 3 Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Nghị định số 88/2009/NĐ-CP).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận
  • Thực hiện theo Điều 3 Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Đất được UBND cấp thẩm quyền giao cho người chuyển QSD đất sử dụng vào mục đích nào thì người được nhận QSD đất phải sử dụng đúng mục đích đó
  • và phù hợp với quy hoạch đã được duyệt. Nếu thay đổi mục đích, và quy hoạch sử dụng đất thì phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Thẩm quyền cấp giấy phép chuyển nhượng; cho phép chuyển đổi, và cho thuê quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân. 1. Cấp giấy phép chuyển nhượng QSD đất: a) Đối với đất đô thị : 1a- UBND tỉnh giao cho Giám đốc Sở Địa chính cấp giấy phép chuyển nhượng QSD đất đô thị trên toàn tỉnh, gồm: Thành phố Vinh, Thị xã Cửa Lò, Thị trấn...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Hộ gia đình, cá nhân được xét chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo quy định; 2. Người đang sử dụng đất theo quy định tại Điều 50 của Luật Đất đai; Điều 14, 15, 16 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ mà chưa được cấp Giấy chứng nhận; 3. Ngườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Hộ gia đình, cá nhân được xét chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau
  • 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo quy định;
  • 2. Người đang sử dụng đất theo quy định tại Điều 50 của Luật Đất đai; Điều 14, 15, 16 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ mà chưa được cấp Giấy chứng nhận;
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Thẩm quyền cấp giấy phép chuyển nhượng; cho phép chuyển đổi, và cho thuê quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.
  • 1. Cấp giấy phép chuyển nhượng QSD đất:
  • a) Đối với đất đô thị :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Thẩm quyền và thời gian xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân. 1. UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận QSD đất ở tại các đô thị trên toàn tỉnh. 2. UBND huyện, thành phố Vịnh, thị xã Cửa Lò cấp giấy chứng nhận QSD đất ở vùng nông thôn, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng. 3. Thời gian xét cấp Giấy...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Những trường hợp không được chứng nhận quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân không được chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau: 1. Người sử dụng đất không thuộc quy định tại Điều 4 Quy định này. 2. Người nhận khoán đất trong các tổ chức được Nhà nước giao đất, thuê đất hoặc nhận khoán, thuê đất nông nghiệp sử d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hộ gia đình, cá nhân không được chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau:
  • 1. Người sử dụng đất không thuộc quy định tại Điều 4 Quy định này.
  • 2. Người nhận khoán đất trong các tổ chức được Nhà nước giao đất, thuê đất hoặc nhận khoán, thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn;
Removed / left-side focus
  • 1. UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận QSD đất ở tại các đô thị trên toàn tỉnh.
  • 2. UBND huyện, thành phố Vịnh, thị xã Cửa Lò cấp giấy chứng nhận QSD đất ở vùng nông thôn, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng.
  • 3. Thời gian xét cấp Giấy chứng nhận QSD đất, hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất đô thị không quá 05 ngày, kể từ ngày cơ quan địa chính trình đủ hồ sơ họp lệ theo qui định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5: Thẩm quyền và thời gian xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân. Right: Điều 5 . Những trường hợp không được chứng nhận quyền sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Không được chuyển quyền sử dụng đất trong các trường họp sau: 1. Đất sử dụng không có giấy tờ hợp pháp; 2. Đất đang có tranh chấp mà cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước đang xem xét xử lý; 3. Đất đang thế chấp; 4. Đất đã hết thời hạn sử dụng.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhà ở và các tài sản khác gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu hoặc không được chứng nhận quyền sở hữu 1. Tài sản được chứng nhận quyền sở hữu, gồm: Nhà ở, công trình xây dựng, cây lâu năm, rừng sản xuất là rừng trồng (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 5 của Điều này), khi chủ sở hữu có nhu cầu, thuộc thửa đất có đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nhà ở và các tài sản khác gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu hoặc không được chứng nhận quyền sở hữu
  • Tài sản được chứng nhận quyền sở hữu, gồm:
  • Nhà ở, công trình xây dựng, cây lâu năm, rừng sản xuất là rừng trồng (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 5 của Điều này), khi chủ sở hữu có nhu cầu, thuộc thửa đất có đủ điều kiện được chứng nhậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Không được chuyển quyền sử dụng đất trong các trường họp sau:
  • 1. Đất sử dụng không có giấy tờ hợp pháp;
  • 2. Đất đang có tranh chấp mà cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước đang xem xét xử lý;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Hộ gia đình, cá nhân chuyển và nhận quyền sử dụng đất phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và được hưởng các quyền lợi do pháp luật qui định.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định thửa đất ở được hình thành sau tách thửa, nhập thửa được chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Thửa đất ở được hình thành sau khi tách thửa, nhập thửa phải có diện tích tối thiểu quy định sau đây, phù hợp với quy hoạch được duyệt thì được chứng nhận quyền sử dụng đất: a) Tại thành phố Vinh, các thị xã và thị trấn là 50 m 2 ;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định thửa đất ở được hình thành sau tách thửa, nhập thửa được chứng nhận quyền sử dụng đất
  • 1. Thửa đất ở được hình thành sau khi tách thửa, nhập thửa phải có diện tích tối thiểu quy định sau đây, phù hợp với quy hoạch được duyệt thì được chứng nhận quyền sử dụng đất:
  • a) Tại thành phố Vinh, các thị xã và thị trấn là 50 m 2 ;
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Hộ gia đình, cá nhân chuyển và nhận quyền sử dụng đất phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và được hưởng các quyền lợi do pháp luật qui định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT LẦN ĐẦU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Right: QUY ĐỊNH CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT LẦN ĐẦU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Điều kiện chuyển nhượng QSD đất. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng chỉ được chuyển nhượng QSD đất cho người khác khi có các điều kiện sau : A - ĐỐI VỚI ĐẤT Ở : 1. Có giấy chứng nhận QSD đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc có các giấy...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng tại thời điểm đề nghị cấp Giấy chứng nhận bị mất hoặc thất lạc giấy tờ về quyền sử dụng đất Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất đã có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng tại thời điểm xin cấp Giấy chứng nhận bị mất hoặc thất lạc giấy tờ về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng tại thời điểm đề nghị cấp Giấy chứng nhận bị mất hoặc thất lạc giấy tờ về quyền sử dụng đất
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất đã có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng tại thời điểm xin cấp Giấy chứng nhận bị mất hoặc thất lạc giấy tờ về quyền sử dụng đất thì được xét cấp Gi...
  • 1. Được cơ quan, tổ chức cấp giấy tờ về quyền sử dụng đất xác nhận hoặc cơ quan lưu trữ hồ sơ in sao hồ sơ theo quy định và các hộ sử dụng thửa đất liền kề có nguồn gốc được cấp cùng thời điểm xác...
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Điều kiện chuyển nhượng QSD đất.
  • Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng chỉ được chuyển nhượng QSD đất cho người khác khi có các điều kiện sau :
  • A - ĐỐI VỚI ĐẤT Ở :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Điều kiện của người nhận QSD đất do người khác chuyển nhượng: 1. Có nhu cầu sử dụng đất; 2. Chưa có hoặc đang sử dụng đất dưới hạn mức theo quy định của pháp luật về đất đai.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thể hiện trên Giấy chứng nhận đối với trường hợp có diện tích không phù hợp với quy hoạch 1. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này, nếu có một phần hoặc cả thửa đất không phù hợp với quy hoạch được duyệt, nhưng được cấp Giấy chứng nhận thì phần diện tích nằm trong quy hoạch đó phải thể hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thể hiện trên Giấy chứng nhận đối với trường hợp có diện tích không phù hợp với quy hoạch
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này, nếu có một phần hoặc cả thửa đất không phù hợp với quy hoạch được duyệt, nhưng được cấp Giấy chứng nhận thì phần diện tíc...
  • 2. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này, nếu có một phần thửa đất không phù hợp quy hoạch được duyệt và không được cấp Giấy chứng nhận thì phần không phù hợp q...
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Điều kiện của người nhận QSD đất do người khác chuyển nhượng:
  • 1. Có nhu cầu sử dụng đất;
  • 2. Chưa có hoặc đang sử dụng đất dưới hạn mức theo quy định của pháp luật về đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10: Nghĩa vụ và quyền của các bên chuyển nhượng QSD đất thực hiện theo qui định tại Điều 709, 710, 712 và 713 Bộ luật Dân sự ngày 20 tháng 8 năm 1995.

Open section

Điều 10

Điều 10 . Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích lục, đo vẽ bổ sung bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất và sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng 1. Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích lục đo vẽ bổ sung bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất: a) Đối với khu vực chưa có Bản đồ địa chính thì lập trích đo địa chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 . Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích lục, đo vẽ bổ sung bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất và sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng
  • 1. Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích lục đo vẽ bổ sung bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất:
  • a) Đối với khu vực chưa có Bản đồ địa chính thì lập trích đo địa chính thửa đất. Đối với khu vực đã có bản đồ địa chính thì lập trích lục bản đồ địa chính
Removed / left-side focus
  • Điều 10: Nghĩa vụ và quyền của các bên chuyển nhượng QSD đất thực hiện theo qui định tại Điều 709, 710, 712 và 713 Bộ luật Dân sự ngày 20 tháng 8 năm 1995.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11: Hồ sơ chuyển nhượng QSD đất gồm có: 1. Đơn xin chuyển nhượng quyền sử dụng đất (theo mẫu) 2. Đơn xin nhận quyền sử dụng đất (theo mẫu) 3. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất (theo mẫu) 4. Giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất nêu tại Điều 8 bản qui định này; 5. Chứng từ các khoản tiền đã nộp theo qui định của pháp luật (nế...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 1. Tại UBND cấp xã nơi có đất đối với các trường hợp: a) Cấp Giấy chứng nhận lần đầu người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam, cộng đồng dân cư tại xã, phường, thị trấn. b) Cấp lại Giấy c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
  • 1. Tại UBND cấp xã nơi có đất đối với các trường hợp:
  • a) Cấp Giấy chứng nhận lần đầu người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam, cộng đồng dân cư t...
Removed / left-side focus
  • Điều 11: Hồ sơ chuyển nhượng QSD đất gồm có:
  • 1. Đơn xin chuyển nhượng quyền sử dụng đất (theo mẫu)
  • 2. Đơn xin nhận quyền sử dụng đất (theo mẫu)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12: Trình tự chuyển nhượng quyền sử dụng đất. 1. Các bên chuyển nhượng QSD đất lập hồ sơ nêu tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 11 bản qui định này. Hồ sơ đã có xác nhận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trong từng loại theo mẫu qui định, và nộp cho Phòng Địa chính nơi có đất chuyển nhượng. 2. Phòng Địa chính huyện thành phố Vinh, thị xã...

Open section

Điều 12

Điều 12 . Sao Giấy chứng nhận để lưu, cung cấp bản sao Giấy chứng nhận cho các cơ quan quản lý nhà nước Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm y sao bản chính Giấy chứng nhận (đóng dấu của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất) để lưu và chuyển cho: 1. Cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng cấp huyện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 . Sao Giấy chứng nhận để lưu, cung cấp bản sao Giấy chứng nhận cho các cơ quan quản lý nhà nước
  • Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm y sao bản chính Giấy chứng nhận (đóng dấu của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất) để lưu và chuyển cho:
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng cấp huyện đối với trường hợp Giấy chứng nhận có nội dung chứng nhận sở hữu nhà ở, công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 12: Trình tự chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
  • 1. Các bên chuyển nhượng QSD đất lập hồ
  • sơ nêu tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 11 bản qui định này. Hồ sơ đã có xác nhận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trong từng loại theo mẫu qui định, và nộp cho Phòng Địa chính nơi có đất chuyển nhượng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

Chương III

Chương III HỒ SƠ, TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỒ SƠ, TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC
  • CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU
Removed / left-side focus
  • CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13

Điều 13: Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng, đất ở được chuyển đổi QSD đất cho nhau khi có các điều kiện sau: 1. Có giấy chứng nhận QSD đất, hoặc có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo qui định của pháp luật. 2. Khô...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Công khai người Việt Nam định cư ở nước ngoài được ở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất tại Việt Nam Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm lập danh sách người Việt Nam định cư ở nước ngoài mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở đã được cấp Giấy chứng nhận để gửi về Bộ Xây dựng, Tổng cục Quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Công khai người Việt Nam định cư ở nước ngoài được ở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất tại Việt Nam
  • Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm lập danh sách người Việt Nam định cư ở nước ngoài mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở đã được cấp Giấy chứng nhận để gửi về Bộ Xâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 13: Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng, đất ở được chuyển đổi QSD đất cho nhau khi có các điều kiện sau:
  • 1. Có giấy chứng nhận QSD đất, hoặc có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo qui định của pháp luật.
  • 2. Không vi phạm Điều 6 của bản qui định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14

Điều 14: Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất: 1. Hợp đồng chuyển đổi QSD đất (theo mẫu) 2. Giấy chứng nhận QSD đất hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 3. Chứng từ các khoản tiền đã nộp theo qui định của pháp luật (nếu có).

Open section

Điều 14

Điều 14 . Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993, bao gồm 1. Giấy tờ giao đất, cấp đất của UBND tỉnh. 2. Giấy tờ giao đất, cấp đất, cho mượn đất làm nhà ở hoặc giấy phép cho tư nhân xây dựng nhà ở của UBND huyện, thành phố, thị xã cấp. 3. Thông báo quyền sử dụng đất hợp pháp cho từng hộ gia đình, cá nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14 . Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993, bao gồm
  • 1. Giấy tờ giao đất, cấp đất của UBND tỉnh.
  • 2. Giấy tờ giao đất, cấp đất, cho mượn đất làm nhà ở hoặc giấy phép cho tư nhân xây dựng nhà ở của UBND huyện, thành phố, thị xã cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 14: Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất:
  • 1. Hợp đồng chuyển đổi QSD đất (theo mẫu)
  • 2. Giấy chứng nhận QSD đất hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15

Điều 15: Trình tự chuyển đổi quyền sử dụng đất: 1. Các bên chuyển đổi QSD đất lập hồ sơ nêu tại Điều 14 bản quy định này. Hồ sơ đã có xác nhận của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền vào trong từng loại theo mẫu qui định và nộp cho UBND xã nơi có đất chuyển đổi (nếu là đất ở vùng nông thôn, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng)...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất đai từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày 01 tháng 7 năm 2004, bao gồm 1. Quyết định giao đất của UBND tỉnh cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở theo thẩm quyền. 2. Quyết định giao đất của UBND huyện, thành phố, thị xã cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở theo thẩm quyền. 3. Giấy chứng nhận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất đai từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày 01 tháng 7 năm 2004, bao gồm
  • 1. Quyết định giao đất của UBND tỉnh cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở theo thẩm quyền.
  • 2. Quyết định giao đất của UBND huyện, thành phố, thị xã cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở theo thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 15: Trình tự chuyển đổi quyền sử dụng đất:
  • Các bên chuyển đổi QSD đất lập hồ sơ nêu tại Điều 14 bản quy định này.
  • Hồ sơ đã có xác nhận của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền vào trong từng loại theo mẫu qui định và nộp cho UBND xã nơi có đất chuyển đổi (nếu là đất ở vùng nông thôn, đất nông nghiệp, đất lâm ngh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

Chương IV

Chương IV CẤP ĐỔI, CẤP LẠI, XÁC NHẬN BỔ SUNG VÀ ĐÍNH CHÍNH VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CẤP ĐỔI, CẤP LẠI, XÁC NHẬN BỔ SUNG VÀ ĐÍNH CHÍNH
  • VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN
Removed / left-side focus
  • THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16

Điều 16: Thuê quyền sử dụng đất là sự thỏa thuận giữa các bên thông qua họp đồng, theo đó bên cho thuê QSD đất chuyển giao đất cho bên thuê để sử dụng trong một thời hạn, còn bên thuê phải trả tiền thuê đất, sử dụng đất đúng mục đích và trả lại đất khi hết thời hạn thuê.

Open section

Điều 16

Điều 16 . Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất khác 1. Giấy tờ hợp pháp về thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất, giấy tờ giao nhà tình nghĩa gắn liền với đất. 2. Bản án hoặc quyết định của toà án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án, quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16 . Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất khác
  • 1. Giấy tờ hợp pháp về thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất, giấy tờ giao nhà tình nghĩa gắn liền với đất.
  • Bản án hoặc quyết định của toà án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án, quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã được thi hành sau khi thực...
Removed / left-side focus
  • Thuê quyền sử dụng đất là sự thỏa thuận giữa các bên thông qua họp đồng, theo đó bên cho thuê QSD đất chuyển giao đất cho bên thuê để sử dụng trong một thời hạn, còn bên thuê phải trả tiền thuê đất...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17

Điều 17: Điều kiện cho thuê quyền sử dụng đất. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản được cho thuê QSD đất khi có đủ các điều kiện sau: 1. Có giấy chứng nhận QSD đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo qui định của pháp luật; 2. Không vi phạm Điều 6 bản qui định...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Đất sử dụng ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Đất sử dụng ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 14, Điều 15, Điều 16 của bản Quy định này là đất đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Đất đã được sử dụng liên tục cho một mục đích chính nhất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đất sử dụng ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 14, Điều 15, Điều 16 của bản Quy định này là đất đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
  • a) Đất đã được sử dụng liên tục cho một mục đích chính nhất định kể từ thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích đó đến thời điểm được cấp giấy chứng nhận hoặc đến thời điểm có quyết định thu hồi...
  • b) Trường hợp đất đã được sử dụng liên tục quy định tại Điểm a Khoản này mà có sự thay đổi về người sử dụng đất và sự thay đổi đó không phát sinh tranh chấp về quyền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản được cho thuê QSD đất khi có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Có giấy chứng nhận QSD đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo qui định của pháp luật;
  • 2. Không vi phạm Điều 6 bản qui định này;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17: Điều kiện cho thuê quyền sử dụng đất. Right: Điều 17. Đất sử dụng ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18

Điều 18: Hồ sơ cho thuê quyền sử dụng đất: 1. Hợp đồng thuê QSD đất (theo mẫu); 2. Giấy chứng nhận QSD đất; 3. Chứng từ các khoản tiền đã nộp theo qui định của pháp luật (nếu cổ).

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính 1. Trường hợp người sử dụng đất đã nộp đủ hồ sơ hợp lệ xin cấp giấy chứng nhận tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước ngày 01 tháng 01 năm 2005 (ngày áp dụng giá đất mới theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính
  • Trường hợp người sử dụng đất đã nộp đủ hồ sơ hợp lệ xin cấp giấy chứng nhận tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước ngày 01 tháng 01 năm 2005 (ngày áp dụng giá đất mới theo quy định tại Nghị định...
  • 2. Trường hợp người sử dụng đất nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền từ ngày 01 tháng 01 năm 2005 trở về sau thì giá đất áp dụng để xác định nghĩa vụ tài chính là gi...
Removed / left-side focus
  • Điều 18: Hồ sơ cho thuê quyền sử dụng đất:
  • 1. Hợp đồng thuê QSD đất (theo mẫu);
  • 2. Giấy chứng nhận QSD đất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19

Điều 19: Trình tự cho thuê quyền sử dụng đất. 1. Các bên cho thuê và thuê QSD đất lập hồ sơ nêu tại Điều 18 bản quy định này nộp cho UBND phường, xã, thị trấn nơi có đất cho thuê. 2. Cán bộ địa chính có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và thực địa trình UBND xã, phường, thị trấn để cho phép cho thuê QSD đất giữa các bên theo qui đ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Giá đất để tính tiền sử dụng đất và ghi nợ nghĩa vụ tài chính 1. Giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất do UBND tỉnh Nghệ An quy định theo mục đích sử dụng tại thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính theo quy định tại Điều 18 Quy định này. Đối với những thửa đất chưa có giá được áp dụng theo giá đất của thửa liền kề tương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Giá đất để tính tiền sử dụng đất và ghi nợ nghĩa vụ tài chính
  • Giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất do UBND tỉnh Nghệ An quy định theo mục đích sử dụng tại thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính theo quy định tại Điều 18 Quy định này.
  • Đối với những thửa đất chưa có giá được áp dụng theo giá đất của thửa liền kề tương đương.
Removed / left-side focus
  • Điều 19: Trình tự cho thuê quyền sử dụng đất.
  • 1. Các bên cho thuê và thuê QSD đất lập hồ sơ nêu tại Điều 18 bản quy định này nộp cho UBND phường, xã, thị trấn nơi có đất cho thuê.
  • Cán bộ địa chính có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và thực địa trình UBND xã, phường, thị trấn để cho phép cho thuê QSD đất giữa các bên theo qui định của Nhà nước.
similar-content Similarity 0.94 rewritten

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20

Điều 20: Sở Địa chính chủ trì phối họp với Sở Tư pháp và Văn phòng UBND tỉnh trình UBND tỉnh quyết định ban hành mẫu: 1. Đơn xin chuyển nhượng QSD đất. 2. Đơn xin nhận chuyển nhượng QSD đất. 3. Họp đồng chuyển nhượng QSD đất. 4. Hợp đồng chuyển đổi QSD đất. 5. Hợp đồng cho thuê QSD đất. 6. Giấy phép chuyển nhượng QSD đất cho hộ gia đìn...

Open section

Điều 20

Điều 20 . Hạn mức xác định diện tích đất ở Hộ gia đình, cá nhận khi cấp giấy chứng nhận được xác định diện tích đất ở như sau: 1. Hạn mức công nhận đất ở để xác định diện tích đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 không có giấy tờ về quyền sử dụng đất được xác định b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20 . Hạn mức xác định diện tích đất ở
  • Hộ gia đình, cá nhận khi cấp giấy chứng nhận được xác định diện tích đất ở như sau:
  • Hạn mức công nhận đất ở để xác định diện tích đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 không có giấy tờ về quyền sử dụng đất được...
Removed / left-side focus
  • Điều 20: Sở Địa chính chủ trì phối họp với Sở Tư pháp và Văn phòng UBND tỉnh trình UBND tỉnh quyết định ban hành mẫu:
  • 1. Đơn xin chuyển nhượng QSD đất.
  • 2. Đơn xin nhận chuyển nhượng QSD đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21

Điều 21: 1. Giám đốc Sở Địa chính, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh thống nhất với Văn phòng UBND tỉnh và Sở Tư pháp ra văn bản hướng dẫn trình tự, thủ tục liên ngành hoặc riêng ngành liên quan đến nhiệm vụ của ngành mình và tổ chức thực hiện bản quy định này. 2. UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, UBND các xã, phường thị t...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Xác định diện tích đất ở trong thửa đất ở có vườn ao sử dụng ổn định trước ngày 18/12/1980 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng thửa đất ở có vườn, ao hình thành trước ngày 18/12/1980, thì diện tích đất ở được xác định như sau: a) Trường hợp UBND cấp xã xác định được diện tích hoặc ranh giới của thửa đất sử dụng ổn định trước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Xác định diện tích đất ở trong thửa đất ở có vườn ao sử dụng ổn định trước ngày 18/12/1980
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng thửa đất ở có vườn, ao hình thành trước ngày 18/12/1980, thì diện tích đất ở được xác định như sau:
  • a) Trường hợp UBND cấp xã xác định được diện tích hoặc ranh giới của thửa đất sử dụng ổn định trước ngày 18/12/1980, hiện nay không tranh chấp thì diện tích đất ở được xác định là toàn bộ diện tích...
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Địa chính, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh thống nhất với Văn phòng UBND tỉnh và Sở Tư pháp ra văn bản hướng dẫn trình tự, thủ tục liên ngành hoặc riêng ngành liên quan đến nhiệm vụ c...
  • 2. UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, UBND các xã, phường thị trấn, theo
  • chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn đã được qui định chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện bản quy định này và kiểm tra, xác nhận hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất cho hộ gia đình cá nhân theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22

Điều 22: 1. Nghiêm cấm các cơ quan, tổ chức, cá nhân lợi dụng chức vụ, quyền hạn hoặc vượt quá quyền hạn để cho phép chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất trái với qui định của pháp luật, hoặc lợi dụng việc chuyển quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân để thu các khoản tiền ngoài chế độ Nhà nước đã qui định. Nếu vi...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Xác định diện tích đất ở trong thửa đất ở có vườn, ao hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 1. Trường hợp đất vườn, ao trong thửa đất ở hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và người sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 14, Điều 15, Điều 16 Quy định này, mà trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Xác định diện tích đất ở trong thửa đất ở có vườn, ao hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004
  • Trường hợp đất vườn, ao trong thửa đất ở hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và người sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 14, Điều 15, Điều 16 Quy...
  • a) Nếu diện tích đất ở ghi trong giấy tờ lớn hơn hoặc bằng hạn mức công nhận đất ở tại địa phương (được quy định tại Khoản 2 Điều 20 Quy định này) thì diện tích đất ở được xác định theo giấy tờ đó.
Removed / left-side focus
  • Nghiêm cấm các cơ quan, tổ chức, cá nhân lợi dụng chức vụ, quyền hạn hoặc vượt quá quyền hạn để cho phép chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất trái với qui định của pháp luật, hoặc...
  • Nếu vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành.
  • 2. Trong quá trình thực hiện có vướng mắc các ngành, các cấp, tổ chức, cơ quan, đơn vị và cá nhân phản ánh về Sở Địa chính và Văn phòng UBND tỉnh để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 CÁC LOẠI GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT; TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH ĐẤT SỬ DỤNG ỔN ĐỊNH; GIÁ ĐẤT VÀ THỜI ĐIỂM XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH KHI NỘP HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Mục 2 Mục 2 HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở, XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐẤT Ở KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẤT Ở, ĐẤT VƯỜN, AO TRONG CÙNG THỬA VỚI ĐẤT Ở
Điều 23 Điều 23 . Quy định phần diện tích còn lại sau khi đã trừ diện tích đất ở 1. Phần diện tích đất vườn, ao còn lại sau khi đã xác định diện tích đất ở theo quy định tại Điều 21, Điều 22 Quy định này thì mục đích sử dụng xác định theo hiện trạng thuộc nhóm đất nông nghiệp theo quy định của pháp luật về đất đai. Thời hạn sử dụng đất được xá...
Mục 3 Mục 3 CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 24. Điều 24. Trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định, được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác nhận không có tranh chấp mà có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 14, 15 và 16 Quy định này thì được xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo Quy định này.
Điều 25. Điều 25. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có nguồn gốc sử dụng từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 15/10/1993 mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 15/10/1993 mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 14, 16 Quy định này thì...
Điều 26 Điều 26 . Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất kể từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004, mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 15, Điều 16 Quy định này 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004 mà không có một trong các loại giấy tờ quy...
Điều 27. Điều 27. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở được cơ quan, tổ chức giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01/7/2004 1. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở do tổ chức sử dụng đất được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước cho thuê đất, tự chuyển mục đích sử dụng đất sang làm đất ở và...