Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Số 1068/1998 QĐ-UB ngày 8 tháng 04 năm 1998 ban hành quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất Lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân
1068/1998/QĐ-UB
Right document
Ban hành Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
10/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Số 1068/1998 QĐ-UB ngày 8 tháng 04 năm 1998 ban hành quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất Lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Số 1068/1998 QĐ-UB ngày 8 tháng 04 năm 1998 ban hành quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất Lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An (trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở của tổ chức xây dựng nhà ở để...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân". Right: Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh...
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 04 năm 1998; Thay thế Quyết định số 669 QĐ/UB ngày 29 tháng 3 năm 1995 của UBND tỉnh đã ban hành quy định tạm thời về thủ tục chuyển nhượng, chuyển đổi quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân; và các quy định khác trước đây của HĐ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 146/2007/QĐ-UBND ngày 19/12/2007 và số 111/2008/QĐ-UBND ngày 26/12/2008 về việc cấp giấy chứng nhận QSD đất ở, đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở trên địa bàn tỉnh ; số 15/2008/QĐ-UBND ngày 04/02/2008 về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 146/2007/QĐ-UBND ngày 19/12/2007 và số 111/2008/QĐ-UBND ngày 26/12/2008 về việc cấp giấy chứng n...
- số 15/2008/QĐ-UBND ngày 04/02/2008 về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
- số 16/2008/QĐ-UBND ngày 04/02/2008 về cấp giấy chứng nhận sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 04 năm 1998
- Thay thế Quyết định số 669 QĐ/UB ngày 29 tháng 3 năm 1995 của UBND tỉnh đã ban hành quy định tạm thời về thủ tục chuyển nhượng, chuyển đổi quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để tr...
- và các quy định khác trước đây của HĐND tỉnh về chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở địa chính, Tư pháp, Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhá nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò; UBND các xã, phường, thị trấn và hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Cục trưởng Cục Thuế
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
- Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhá nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan
- V/v chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp
- (Ban hành kèm theo Quyết định số: 1068/1998 QĐ.UB ngày 8 tháng 04 năm 1998 của UBND tỉnh Nghệ An)
- Left: Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở địa chính, Tư pháp, Tài chính Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Left: UBND các xã, phường, thị trấn và hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Left
Chương I :
Chương I : NHỮNG QUY ĐỊNH CHỰNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1
Điều 1: 1. Đất đai thuộc sở hữu toàn dân, do Nhà nước thống nhất quản lý. 2. Quyền sử dụng (QSD) đất của hộ gia đình, cá nhân được xác lập do Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc do được người khác chuyển quyền sử dụng đất phù hợp với qui định của Bộ Luật Dân sự và pháp luật về đất đai. 3. Chuyển quyền sử dụng đất trong qui định này là...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi áp dụng Quy định này quy định cụ thể việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận) cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An (trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Phạm vi áp dụng
- Quy định này quy định cụ thể việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận) cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụ...
- 1. Đất đai thuộc sở hữu toàn dân, do Nhà nước thống nhất quản lý.
- 2. Quyền sử dụng (QSD) đất của hộ gia đình, cá nhân được xác lập do Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc do được người khác chuyển quyền sử dụng đất phù hợp với qui định của Bộ Luật Dân sự và pháp...
- 3. Chuyển quyền sử dụng đất trong qui định này là chuyển đổi, chuyển nhượng, và cho thuế QSD đất.
Left
Điều 2
Điều 2: 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp trồng rừng được chuyển QSD đất theo qui định của Pháp luật và phải được phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền qui định tại Điều 4 bản qui định này. 2. Việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê QSD đất theo nguyên tắc tự nguyện và thông qua hợ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng điều chỉnh 1. UBND các cấp, cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường, cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng, cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và cơ quan khác có liên quan; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện. 2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản khá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
- 1. UBND các cấp, cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường, cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng, cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và cơ quan khác có liên quan
- Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện.
- Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp trồng rừng được chuyển QSD đất theo qui định của Pháp luật và phải được phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền qu...
- 2. Việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê QSD đất theo nguyên tắc tự nguyện và thông qua hợp đồng bằng văn bản có chứng thực của UBND cấp có thẩm quyền.
- 3. Quyền sử dụng đất có thể được chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê một phần hoặc toàn bộ.
Left
Điều 3
Điều 3: Đất được UBND cấp thẩm quyền giao cho người chuyển QSD đất sử dụng vào mục đích nào thì người được nhận QSD đất phải sử dụng đúng mục đích đó; và phù hợp với quy hoạch đã được duyệt. Nếu thay đổi mục đích, và quy hoạch sử dụng đất thì phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận Thực hiện theo Điều 3 Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Nghị định số 88/2009/NĐ-CP).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận
- Thực hiện theo Điều 3 Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau...
- Điều 3: Đất được UBND cấp thẩm quyền giao cho người chuyển QSD đất sử dụng vào mục đích nào thì người được nhận QSD đất phải sử dụng đúng mục đích đó
- và phù hợp với quy hoạch đã được duyệt. Nếu thay đổi mục đích, và quy hoạch sử dụng đất thì phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép.
Left
Điều 4
Điều 4: Thẩm quyền cấp giấy phép chuyển nhượng; cho phép chuyển đổi, và cho thuê quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân. 1. Cấp giấy phép chuyển nhượng QSD đất: a) Đối với đất đô thị : 1a- UBND tỉnh giao cho Giám đốc Sở Địa chính cấp giấy phép chuyển nhượng QSD đất đô thị trên toàn tỉnh, gồm: Thành phố Vinh, Thị xã Cửa Lò, Thị trấn...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Hộ gia đình, cá nhân được xét chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo quy định; 2. Người đang sử dụng đất theo quy định tại Điều 50 của Luật Đất đai; Điều 14, 15, 16 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ mà chưa được cấp Giấy chứng nhận; 3. Ngườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Hộ gia đình, cá nhân được xét chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau
- 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo quy định;
- 2. Người đang sử dụng đất theo quy định tại Điều 50 của Luật Đất đai; Điều 14, 15, 16 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ mà chưa được cấp Giấy chứng nhận;
- Điều 4: Thẩm quyền cấp giấy phép chuyển nhượng; cho phép chuyển đổi, và cho thuê quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.
- 1. Cấp giấy phép chuyển nhượng QSD đất:
- a) Đối với đất đô thị :
Left
Điều 5
Điều 5: Thẩm quyền và thời gian xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân. 1. UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận QSD đất ở tại các đô thị trên toàn tỉnh. 2. UBND huyện, thành phố Vịnh, thị xã Cửa Lò cấp giấy chứng nhận QSD đất ở vùng nông thôn, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng. 3. Thời gian xét cấp Giấy...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Những trường hợp không được chứng nhận quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân không được chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau: 1. Người sử dụng đất không thuộc quy định tại Điều 4 Quy định này. 2. Người nhận khoán đất trong các tổ chức được Nhà nước giao đất, thuê đất hoặc nhận khoán, thuê đất nông nghiệp sử d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hộ gia đình, cá nhân không được chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau:
- 1. Người sử dụng đất không thuộc quy định tại Điều 4 Quy định này.
- 2. Người nhận khoán đất trong các tổ chức được Nhà nước giao đất, thuê đất hoặc nhận khoán, thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn;
- 1. UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận QSD đất ở tại các đô thị trên toàn tỉnh.
- 2. UBND huyện, thành phố Vịnh, thị xã Cửa Lò cấp giấy chứng nhận QSD đất ở vùng nông thôn, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng.
- 3. Thời gian xét cấp Giấy chứng nhận QSD đất, hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất đô thị không quá 05 ngày, kể từ ngày cơ quan địa chính trình đủ hồ sơ họp lệ theo qui định.
- Left: Điều 5: Thẩm quyền và thời gian xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân. Right: Điều 5 . Những trường hợp không được chứng nhận quyền sử dụng đất
Left
Điều 6
Điều 6: Không được chuyển quyền sử dụng đất trong các trường họp sau: 1. Đất sử dụng không có giấy tờ hợp pháp; 2. Đất đang có tranh chấp mà cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước đang xem xét xử lý; 3. Đất đang thế chấp; 4. Đất đã hết thời hạn sử dụng.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nhà ở và các tài sản khác gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu hoặc không được chứng nhận quyền sở hữu 1. Tài sản được chứng nhận quyền sở hữu, gồm: Nhà ở, công trình xây dựng, cây lâu năm, rừng sản xuất là rừng trồng (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 5 của Điều này), khi chủ sở hữu có nhu cầu, thuộc thửa đất có đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nhà ở và các tài sản khác gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu hoặc không được chứng nhận quyền sở hữu
- Tài sản được chứng nhận quyền sở hữu, gồm:
- Nhà ở, công trình xây dựng, cây lâu năm, rừng sản xuất là rừng trồng (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 5 của Điều này), khi chủ sở hữu có nhu cầu, thuộc thửa đất có đủ điều kiện được chứng nhậ...
- Điều 6: Không được chuyển quyền sử dụng đất trong các trường họp sau:
- 1. Đất sử dụng không có giấy tờ hợp pháp;
- 2. Đất đang có tranh chấp mà cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước đang xem xét xử lý;
Left
Điều 7
Điều 7: Hộ gia đình, cá nhân chuyển và nhận quyền sử dụng đất phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và được hưởng các quyền lợi do pháp luật qui định.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy định thửa đất ở được hình thành sau tách thửa, nhập thửa được chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Thửa đất ở được hình thành sau khi tách thửa, nhập thửa phải có diện tích tối thiểu quy định sau đây, phù hợp với quy hoạch được duyệt thì được chứng nhận quyền sử dụng đất: a) Tại thành phố Vinh, các thị xã và thị trấn là 50 m 2 ;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quy định thửa đất ở được hình thành sau tách thửa, nhập thửa được chứng nhận quyền sử dụng đất
- 1. Thửa đất ở được hình thành sau khi tách thửa, nhập thửa phải có diện tích tối thiểu quy định sau đây, phù hợp với quy hoạch được duyệt thì được chứng nhận quyền sử dụng đất:
- a) Tại thành phố Vinh, các thị xã và thị trấn là 50 m 2 ;
- Điều 7: Hộ gia đình, cá nhân chuyển và nhận quyền sử dụng đất phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và được hưởng các quyền lợi do pháp luật qui định.
Left
Chương II
Chương II CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT LẦN ĐẦU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Right: QUY ĐỊNH CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT LẦN ĐẦU
Left
Điều 8
Điều 8: Điều kiện chuyển nhượng QSD đất. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng chỉ được chuyển nhượng QSD đất cho người khác khi có các điều kiện sau : A - ĐỐI VỚI ĐẤT Ở : 1. Có giấy chứng nhận QSD đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc có các giấy...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng tại thời điểm đề nghị cấp Giấy chứng nhận bị mất hoặc thất lạc giấy tờ về quyền sử dụng đất Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất đã có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng tại thời điểm xin cấp Giấy chứng nhận bị mất hoặc thất lạc giấy tờ về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng tại thời điểm đề nghị cấp Giấy chứng nhận bị mất hoặc thất lạc giấy tờ về quyền sử dụng đất
- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất đã có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng tại thời điểm xin cấp Giấy chứng nhận bị mất hoặc thất lạc giấy tờ về quyền sử dụng đất thì được xét cấp Gi...
- 1. Được cơ quan, tổ chức cấp giấy tờ về quyền sử dụng đất xác nhận hoặc cơ quan lưu trữ hồ sơ in sao hồ sơ theo quy định và các hộ sử dụng thửa đất liền kề có nguồn gốc được cấp cùng thời điểm xác...
- Điều 8: Điều kiện chuyển nhượng QSD đất.
- Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng chỉ được chuyển nhượng QSD đất cho người khác khi có các điều kiện sau :
- A - ĐỐI VỚI ĐẤT Ở :
Left
Điều 9
Điều 9: Điều kiện của người nhận QSD đất do người khác chuyển nhượng: 1. Có nhu cầu sử dụng đất; 2. Chưa có hoặc đang sử dụng đất dưới hạn mức theo quy định của pháp luật về đất đai.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thể hiện trên Giấy chứng nhận đối với trường hợp có diện tích không phù hợp với quy hoạch 1. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này, nếu có một phần hoặc cả thửa đất không phù hợp với quy hoạch được duyệt, nhưng được cấp Giấy chứng nhận thì phần diện tích nằm trong quy hoạch đó phải thể hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thể hiện trên Giấy chứng nhận đối với trường hợp có diện tích không phù hợp với quy hoạch
- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này, nếu có một phần hoặc cả thửa đất không phù hợp với quy hoạch được duyệt, nhưng được cấp Giấy chứng nhận thì phần diện tíc...
- 2. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này, nếu có một phần thửa đất không phù hợp quy hoạch được duyệt và không được cấp Giấy chứng nhận thì phần không phù hợp q...
- Điều 9: Điều kiện của người nhận QSD đất do người khác chuyển nhượng:
- 1. Có nhu cầu sử dụng đất;
- 2. Chưa có hoặc đang sử dụng đất dưới hạn mức theo quy định của pháp luật về đất đai.
Left
Điều 10
Điều 10: Nghĩa vụ và quyền của các bên chuyển nhượng QSD đất thực hiện theo qui định tại Điều 709, 710, 712 và 713 Bộ luật Dân sự ngày 20 tháng 8 năm 1995.
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích lục, đo vẽ bổ sung bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất và sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng 1. Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích lục đo vẽ bổ sung bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất: a) Đối với khu vực chưa có Bản đồ địa chính thì lập trích đo địa chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10 . Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích lục, đo vẽ bổ sung bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất và sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng
- 1. Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích lục đo vẽ bổ sung bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất:
- a) Đối với khu vực chưa có Bản đồ địa chính thì lập trích đo địa chính thửa đất. Đối với khu vực đã có bản đồ địa chính thì lập trích lục bản đồ địa chính
- Điều 10: Nghĩa vụ và quyền của các bên chuyển nhượng QSD đất thực hiện theo qui định tại Điều 709, 710, 712 và 713 Bộ luật Dân sự ngày 20 tháng 8 năm 1995.
Left
Điều 11
Điều 11: Hồ sơ chuyển nhượng QSD đất gồm có: 1. Đơn xin chuyển nhượng quyền sử dụng đất (theo mẫu) 2. Đơn xin nhận quyền sử dụng đất (theo mẫu) 3. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất (theo mẫu) 4. Giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất nêu tại Điều 8 bản qui định này; 5. Chứng từ các khoản tiền đã nộp theo qui định của pháp luật (nế...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 1. Tại UBND cấp xã nơi có đất đối với các trường hợp: a) Cấp Giấy chứng nhận lần đầu người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam, cộng đồng dân cư tại xã, phường, thị trấn. b) Cấp lại Giấy c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- 1. Tại UBND cấp xã nơi có đất đối với các trường hợp:
- a) Cấp Giấy chứng nhận lần đầu người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam, cộng đồng dân cư t...
- Điều 11: Hồ sơ chuyển nhượng QSD đất gồm có:
- 1. Đơn xin chuyển nhượng quyền sử dụng đất (theo mẫu)
- 2. Đơn xin nhận quyền sử dụng đất (theo mẫu)
Left
Điều 12
Điều 12: Trình tự chuyển nhượng quyền sử dụng đất. 1. Các bên chuyển nhượng QSD đất lập hồ sơ nêu tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 11 bản qui định này. Hồ sơ đã có xác nhận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trong từng loại theo mẫu qui định, và nộp cho Phòng Địa chính nơi có đất chuyển nhượng. 2. Phòng Địa chính huyện thành phố Vinh, thị xã...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12 . Sao Giấy chứng nhận để lưu, cung cấp bản sao Giấy chứng nhận cho các cơ quan quản lý nhà nước Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm y sao bản chính Giấy chứng nhận (đóng dấu của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất) để lưu và chuyển cho: 1. Cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng cấp huyện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12 . Sao Giấy chứng nhận để lưu, cung cấp bản sao Giấy chứng nhận cho các cơ quan quản lý nhà nước
- Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm y sao bản chính Giấy chứng nhận (đóng dấu của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất) để lưu và chuyển cho:
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng cấp huyện đối với trường hợp Giấy chứng nhận có nội dung chứng nhận sở hữu nhà ở, công trình xây dựng.
- Điều 12: Trình tự chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
- 1. Các bên chuyển nhượng QSD đất lập hồ
- sơ nêu tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 11 bản qui định này. Hồ sơ đã có xác nhận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trong từng loại theo mẫu qui định, và nộp cho Phòng Địa chính nơi có đất chuyển nhượng.
Left
Chương III
Chương III CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionRight
Chương III
Chương III HỒ SƠ, TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỒ SƠ, TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC
- CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU
- CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Left
Điều 13
Điều 13: Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng, đất ở được chuyển đổi QSD đất cho nhau khi có các điều kiện sau: 1. Có giấy chứng nhận QSD đất, hoặc có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo qui định của pháp luật. 2. Khô...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Công khai người Việt Nam định cư ở nước ngoài được ở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất tại Việt Nam Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm lập danh sách người Việt Nam định cư ở nước ngoài mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở đã được cấp Giấy chứng nhận để gửi về Bộ Xây dựng, Tổng cục Quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Công khai người Việt Nam định cư ở nước ngoài được ở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất tại Việt Nam
- Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm lập danh sách người Việt Nam định cư ở nước ngoài mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở đã được cấp Giấy chứng nhận để gửi về Bộ Xâ...
- Điều 13: Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng, đất ở được chuyển đổi QSD đất cho nhau khi có các điều kiện sau:
- 1. Có giấy chứng nhận QSD đất, hoặc có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo qui định của pháp luật.
- 2. Không vi phạm Điều 6 của bản qui định này;
Left
Điều 14
Điều 14: Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất: 1. Hợp đồng chuyển đổi QSD đất (theo mẫu) 2. Giấy chứng nhận QSD đất hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 3. Chứng từ các khoản tiền đã nộp theo qui định của pháp luật (nếu có).
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14 . Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993, bao gồm 1. Giấy tờ giao đất, cấp đất của UBND tỉnh. 2. Giấy tờ giao đất, cấp đất, cho mượn đất làm nhà ở hoặc giấy phép cho tư nhân xây dựng nhà ở của UBND huyện, thành phố, thị xã cấp. 3. Thông báo quyền sử dụng đất hợp pháp cho từng hộ gia đình, cá nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14 . Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993, bao gồm
- 1. Giấy tờ giao đất, cấp đất của UBND tỉnh.
- 2. Giấy tờ giao đất, cấp đất, cho mượn đất làm nhà ở hoặc giấy phép cho tư nhân xây dựng nhà ở của UBND huyện, thành phố, thị xã cấp.
- Điều 14: Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất:
- 1. Hợp đồng chuyển đổi QSD đất (theo mẫu)
- 2. Giấy chứng nhận QSD đất hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
Left
Điều 15
Điều 15: Trình tự chuyển đổi quyền sử dụng đất: 1. Các bên chuyển đổi QSD đất lập hồ sơ nêu tại Điều 14 bản quy định này. Hồ sơ đã có xác nhận của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền vào trong từng loại theo mẫu qui định và nộp cho UBND xã nơi có đất chuyển đổi (nếu là đất ở vùng nông thôn, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng)...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất đai từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày 01 tháng 7 năm 2004, bao gồm 1. Quyết định giao đất của UBND tỉnh cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở theo thẩm quyền. 2. Quyết định giao đất của UBND huyện, thành phố, thị xã cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở theo thẩm quyền. 3. Giấy chứng nhận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất đai từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày 01 tháng 7 năm 2004, bao gồm
- 1. Quyết định giao đất của UBND tỉnh cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở theo thẩm quyền.
- 2. Quyết định giao đất của UBND huyện, thành phố, thị xã cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở theo thẩm quyền.
- Điều 15: Trình tự chuyển đổi quyền sử dụng đất:
- Các bên chuyển đổi QSD đất lập hồ sơ nêu tại Điều 14 bản quy định này.
- Hồ sơ đã có xác nhận của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền vào trong từng loại theo mẫu qui định và nộp cho UBND xã nơi có đất chuyển đổi (nếu là đất ở vùng nông thôn, đất nông nghiệp, đất lâm ngh...
Left
Chương IV
Chương IV THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CẤP ĐỔI, CẤP LẠI, XÁC NHẬN BỔ SUNG VÀ ĐÍNH CHÍNH VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CẤP ĐỔI, CẤP LẠI, XÁC NHẬN BỔ SUNG VÀ ĐÍNH CHÍNH
- VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN
- THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Left
Điều 16
Điều 16: Thuê quyền sử dụng đất là sự thỏa thuận giữa các bên thông qua họp đồng, theo đó bên cho thuê QSD đất chuyển giao đất cho bên thuê để sử dụng trong một thời hạn, còn bên thuê phải trả tiền thuê đất, sử dụng đất đúng mục đích và trả lại đất khi hết thời hạn thuê.
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16 . Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất khác 1. Giấy tờ hợp pháp về thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất, giấy tờ giao nhà tình nghĩa gắn liền với đất. 2. Bản án hoặc quyết định của toà án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án, quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16 . Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất khác
- 1. Giấy tờ hợp pháp về thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất, giấy tờ giao nhà tình nghĩa gắn liền với đất.
- Bản án hoặc quyết định của toà án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án, quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã được thi hành sau khi thực...
- Thuê quyền sử dụng đất là sự thỏa thuận giữa các bên thông qua họp đồng, theo đó bên cho thuê QSD đất chuyển giao đất cho bên thuê để sử dụng trong một thời hạn, còn bên thuê phải trả tiền thuê đất...
Left
Điều 17
Điều 17: Điều kiện cho thuê quyền sử dụng đất. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản được cho thuê QSD đất khi có đủ các điều kiện sau: 1. Có giấy chứng nhận QSD đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo qui định của pháp luật; 2. Không vi phạm Điều 6 bản qui định...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Đất sử dụng ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Đất sử dụng ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 14, Điều 15, Điều 16 của bản Quy định này là đất đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Đất đã được sử dụng liên tục cho một mục đích chính nhất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đất sử dụng ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 14, Điều 15, Điều 16 của bản Quy định này là đất đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
- a) Đất đã được sử dụng liên tục cho một mục đích chính nhất định kể từ thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích đó đến thời điểm được cấp giấy chứng nhận hoặc đến thời điểm có quyết định thu hồi...
- b) Trường hợp đất đã được sử dụng liên tục quy định tại Điểm a Khoản này mà có sự thay đổi về người sử dụng đất và sự thay đổi đó không phát sinh tranh chấp về quyền sử dụng đất.
- Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản được cho thuê QSD đất khi có đủ các điều kiện sau:
- 1. Có giấy chứng nhận QSD đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo qui định của pháp luật;
- 2. Không vi phạm Điều 6 bản qui định này;
- Left: Điều 17: Điều kiện cho thuê quyền sử dụng đất. Right: Điều 17. Đất sử dụng ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
Left
Điều 18
Điều 18: Hồ sơ cho thuê quyền sử dụng đất: 1. Hợp đồng thuê QSD đất (theo mẫu); 2. Giấy chứng nhận QSD đất; 3. Chứng từ các khoản tiền đã nộp theo qui định của pháp luật (nếu cổ).
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính 1. Trường hợp người sử dụng đất đã nộp đủ hồ sơ hợp lệ xin cấp giấy chứng nhận tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước ngày 01 tháng 01 năm 2005 (ngày áp dụng giá đất mới theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính
- Trường hợp người sử dụng đất đã nộp đủ hồ sơ hợp lệ xin cấp giấy chứng nhận tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước ngày 01 tháng 01 năm 2005 (ngày áp dụng giá đất mới theo quy định tại Nghị định...
- 2. Trường hợp người sử dụng đất nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền từ ngày 01 tháng 01 năm 2005 trở về sau thì giá đất áp dụng để xác định nghĩa vụ tài chính là gi...
- Điều 18: Hồ sơ cho thuê quyền sử dụng đất:
- 1. Hợp đồng thuê QSD đất (theo mẫu);
- 2. Giấy chứng nhận QSD đất;
Left
Điều 19
Điều 19: Trình tự cho thuê quyền sử dụng đất. 1. Các bên cho thuê và thuê QSD đất lập hồ sơ nêu tại Điều 18 bản quy định này nộp cho UBND phường, xã, thị trấn nơi có đất cho thuê. 2. Cán bộ địa chính có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và thực địa trình UBND xã, phường, thị trấn để cho phép cho thuê QSD đất giữa các bên theo qui đ...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Giá đất để tính tiền sử dụng đất và ghi nợ nghĩa vụ tài chính 1. Giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất do UBND tỉnh Nghệ An quy định theo mục đích sử dụng tại thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính theo quy định tại Điều 18 Quy định này. Đối với những thửa đất chưa có giá được áp dụng theo giá đất của thửa liền kề tương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Giá đất để tính tiền sử dụng đất và ghi nợ nghĩa vụ tài chính
- Giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất do UBND tỉnh Nghệ An quy định theo mục đích sử dụng tại thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính theo quy định tại Điều 18 Quy định này.
- Đối với những thửa đất chưa có giá được áp dụng theo giá đất của thửa liền kề tương đương.
- Điều 19: Trình tự cho thuê quyền sử dụng đất.
- 1. Các bên cho thuê và thuê QSD đất lập hồ sơ nêu tại Điều 18 bản quy định này nộp cho UBND phường, xã, thị trấn nơi có đất cho thuê.
- Cán bộ địa chính có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và thực địa trình UBND xã, phường, thị trấn để cho phép cho thuê QSD đất giữa các bên theo qui định của Nhà nước.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 20
Điều 20: Sở Địa chính chủ trì phối họp với Sở Tư pháp và Văn phòng UBND tỉnh trình UBND tỉnh quyết định ban hành mẫu: 1. Đơn xin chuyển nhượng QSD đất. 2. Đơn xin nhận chuyển nhượng QSD đất. 3. Họp đồng chuyển nhượng QSD đất. 4. Hợp đồng chuyển đổi QSD đất. 5. Hợp đồng cho thuê QSD đất. 6. Giấy phép chuyển nhượng QSD đất cho hộ gia đìn...
Open sectionRight
Điều 20
Điều 20 . Hạn mức xác định diện tích đất ở Hộ gia đình, cá nhận khi cấp giấy chứng nhận được xác định diện tích đất ở như sau: 1. Hạn mức công nhận đất ở để xác định diện tích đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 không có giấy tờ về quyền sử dụng đất được xác định b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20 . Hạn mức xác định diện tích đất ở
- Hộ gia đình, cá nhận khi cấp giấy chứng nhận được xác định diện tích đất ở như sau:
- Hạn mức công nhận đất ở để xác định diện tích đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 không có giấy tờ về quyền sử dụng đất được...
- Điều 20: Sở Địa chính chủ trì phối họp với Sở Tư pháp và Văn phòng UBND tỉnh trình UBND tỉnh quyết định ban hành mẫu:
- 1. Đơn xin chuyển nhượng QSD đất.
- 2. Đơn xin nhận chuyển nhượng QSD đất.
Left
Điều 21
Điều 21: 1. Giám đốc Sở Địa chính, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh thống nhất với Văn phòng UBND tỉnh và Sở Tư pháp ra văn bản hướng dẫn trình tự, thủ tục liên ngành hoặc riêng ngành liên quan đến nhiệm vụ của ngành mình và tổ chức thực hiện bản quy định này. 2. UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, UBND các xã, phường thị t...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Xác định diện tích đất ở trong thửa đất ở có vườn ao sử dụng ổn định trước ngày 18/12/1980 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng thửa đất ở có vườn, ao hình thành trước ngày 18/12/1980, thì diện tích đất ở được xác định như sau: a) Trường hợp UBND cấp xã xác định được diện tích hoặc ranh giới của thửa đất sử dụng ổn định trước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Xác định diện tích đất ở trong thửa đất ở có vườn ao sử dụng ổn định trước ngày 18/12/1980
- 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng thửa đất ở có vườn, ao hình thành trước ngày 18/12/1980, thì diện tích đất ở được xác định như sau:
- a) Trường hợp UBND cấp xã xác định được diện tích hoặc ranh giới của thửa đất sử dụng ổn định trước ngày 18/12/1980, hiện nay không tranh chấp thì diện tích đất ở được xác định là toàn bộ diện tích...
- Giám đốc Sở Địa chính, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh thống nhất với Văn phòng UBND tỉnh và Sở Tư pháp ra văn bản hướng dẫn trình tự, thủ tục liên ngành hoặc riêng ngành liên quan đến nhiệm vụ c...
- 2. UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, UBND các xã, phường thị trấn, theo
- chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn đã được qui định chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện bản quy định này và kiểm tra, xác nhận hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất cho hộ gia đình cá nhân theo quy định.
Left
Điều 22
Điều 22: 1. Nghiêm cấm các cơ quan, tổ chức, cá nhân lợi dụng chức vụ, quyền hạn hoặc vượt quá quyền hạn để cho phép chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất trái với qui định của pháp luật, hoặc lợi dụng việc chuyển quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân để thu các khoản tiền ngoài chế độ Nhà nước đã qui định. Nếu vi...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Xác định diện tích đất ở trong thửa đất ở có vườn, ao hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 1. Trường hợp đất vườn, ao trong thửa đất ở hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và người sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 14, Điều 15, Điều 16 Quy định này, mà trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Xác định diện tích đất ở trong thửa đất ở có vườn, ao hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004
- Trường hợp đất vườn, ao trong thửa đất ở hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và người sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 14, Điều 15, Điều 16 Quy...
- a) Nếu diện tích đất ở ghi trong giấy tờ lớn hơn hoặc bằng hạn mức công nhận đất ở tại địa phương (được quy định tại Khoản 2 Điều 20 Quy định này) thì diện tích đất ở được xác định theo giấy tờ đó.
- Nghiêm cấm các cơ quan, tổ chức, cá nhân lợi dụng chức vụ, quyền hạn hoặc vượt quá quyền hạn để cho phép chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất trái với qui định của pháp luật, hoặc...
- Nếu vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành.
- 2. Trong quá trình thực hiện có vướng mắc các ngành, các cấp, tổ chức, cơ quan, đơn vị và cá nhân phản ánh về Sở Địa chính và Văn phòng UBND tỉnh để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Unmatched right-side sections