Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Số 1068/1998 QĐ-UB ngày 8 tháng 04 năm 1998 ban hành quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất Lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân
1068/1998/QĐ-UB
Right document
Ban hành Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
49/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Số 1068/1998 QĐ-UB ngày 8 tháng 04 năm 1998 ban hành quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất Lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Số 1068/1998 QĐ-UB ngày 8 tháng 04 năm 1998 ban hành quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất Lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liến với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liến với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bà...
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 04 năm 1998; Thay thế Quyết định số 669 QĐ/UB ngày 29 tháng 3 năm 1995 của UBND tỉnh đã ban hành quy định tạm thời về thủ tục chuyển nhượng, chuyển đổi quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân; và các quy định khác trước đây của HĐ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh Nghệ An: số 10/2013/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2013 về việc ban hành Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh Nghệ An: số 10/2013/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2013 về việc ban hành Quy định về việ...
- số 46/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2013 về việc ban hành quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân được g...
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 04 năm 1998
- Thay thế Quyết định số 669 QĐ/UB ngày 29 tháng 3 năm 1995 của UBND tỉnh đã ban hành quy định tạm thời về thủ tục chuyển nhượng, chuyển đổi quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để tr...
- và các quy định khác trước đây của HĐND tỉnh về chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở địa chính, Tư pháp, Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhá nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò; UBND các xã, phường, thị trấn và hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Cục trưởng Cục Thuế
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
- Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhá nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan
- V/v chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp
- để trồng rừng của hộ gia đình cá nhân
- Left: Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở địa chính, Tư pháp, Tài chính Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Left: UBND các xã, phường, thị trấn và hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Left
Chương I :
Chương I : NHỮNG QUY ĐỊNH CHỰNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1
Điều 1: 1. Đất đai thuộc sở hữu toàn dân, do Nhà nước thống nhất quản lý. 2. Quyền sử dụng (QSD) đất của hộ gia đình, cá nhân được xác lập do Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc do được người khác chuyển quyền sử dụng đất phù hợp với qui định của Bộ Luật Dân sự và pháp luật về đất đai. 3. Chuyển quyền sử dụng đất trong qui định này là...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết một số điều Luật Đất đai, các Nghị định và Thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai liên quan đến việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là giấy chứng nhận) lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định chi tiết một số điều Luật Đất đai, các Nghị định và Thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai liên quan đến việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sở hữu nhà ở, tài sản kh...
- 1. Đất đai thuộc sở hữu toàn dân, do Nhà nước thống nhất quản lý.
- 2. Quyền sử dụng (QSD) đất của hộ gia đình, cá nhân được xác lập do Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc do được người khác chuyển quyền sử dụng đất phù hợp với qui định của Bộ Luật Dân sự và pháp...
- 3. Chuyển quyền sử dụng đất trong qui định này là chuyển đổi, chuyển nhượng, và cho thuế QSD đất.
Left
Điều 2
Điều 2: 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp trồng rừng được chuyển QSD đất theo qui định của Pháp luật và phải được phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền qui định tại Điều 4 bản qui định này. 2. Việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê QSD đất theo nguyên tắc tự nguyện và thông qua hợ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên & môi trường và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan; công chức địa chính cấp xã. 2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và các tổ chức, cá nhân có liên quan (không bao gồm hộ gia đình, cá nhân nhận chuyể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên & môi trường và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan; công chức địa chính cấp xã.
- Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và các tổ chức, cá nhân có liên quan (không bao gồm hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền...
- Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp trồng rừng được chuyển QSD đất theo qui định của Pháp luật và phải được phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền qu...
- 2. Việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê QSD đất theo nguyên tắc tự nguyện và thông qua hợp đồng bằng văn bản có chứng thực của UBND cấp có thẩm quyền.
- 3. Quyền sử dụng đất có thể được chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê một phần hoặc toàn bộ.
Left
Điều 3
Điều 3: Đất được UBND cấp thẩm quyền giao cho người chuyển QSD đất sử dụng vào mục đích nào thì người được nhận QSD đất phải sử dụng đúng mục đích đó; và phù hợp với quy hoạch đã được duyệt. Nếu thay đổi mục đích, và quy hoạch sử dụng đất thì phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thửa đất ở được hình thành sau tách thửa, nhập thửa được chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Thửa đất ở được hình thành sau khi tách thửa, nhập thửa phải có diện tích tối thiểu theo quy định sau đây và phù hợp với quy hoạch, phải có kích thước (chiều rộng, chiều dài) đủ điều kiện xây dựng nhà ở theo quy định của Bộ xây dựng thì đượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thửa đất ở được hình thành sau tách thửa, nhập thửa được chứng nhận quyền sử dụng đất
- Thửa đất ở được hình thành sau khi tách thửa, nhập thửa phải có diện tích tối thiểu theo quy định sau đây và phù hợp với quy hoạch, phải có kích thước (chiều rộng, chiều dài) đủ điều kiện xây dựng...
- a) Tại địa bàn thành phố Vinh, các thị xã, thị trấn và các xã ven biển là 50 m 2 ;
- Điều 3: Đất được UBND cấp thẩm quyền giao cho người chuyển QSD đất sử dụng vào mục đích nào thì người được nhận QSD đất phải sử dụng đúng mục đích đó
- và phù hợp với quy hoạch đã được duyệt. Nếu thay đổi mục đích, và quy hoạch sử dụng đất thì phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép.
Left
Điều 4
Điều 4: Thẩm quyền cấp giấy phép chuyển nhượng; cho phép chuyển đổi, và cho thuê quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân. 1. Cấp giấy phép chuyển nhượng QSD đất: a) Đối với đất đô thị : 1a- UBND tỉnh giao cho Giám đốc Sở Địa chính cấp giấy phép chuyển nhượng QSD đất đô thị trên toàn tỉnh, gồm: Thành phố Vinh, Thị xã Cửa Lò, Thị trấn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thể hiện thửa đất trên giấy chứng nhận đối với trường hợp có diện tích không phù hợp với quy hoạch 1. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất, nếu có một (01) phần hoặc toàn bộ thửa đất không phù hợp với quy hoạch được duyệt, nhưng được cấp giấy chứng nhận thì phần diện tích nằm trong quy hoạch đó phải thể hiện vào sơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thể hiện thửa đất trên giấy chứng nhận đối với trường hợp có diện tích không phù hợp với quy hoạch
- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất, nếu có một (01) phần hoặc toàn bộ thửa đất không phù hợp với quy hoạch được duyệt, nhưng được cấp giấy chứng nhận thì phần diện tích nằm trong quy...
- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất, có một (01) phần thửa đất không phù hợp quy hoạch được duyệt và không đủ điều kiện để được cấp giấy chứng nhận thì phần không phù hợp quy hoạch đó...
- Điều 4: Thẩm quyền cấp giấy phép chuyển nhượng; cho phép chuyển đổi, và cho thuê quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.
- 1. Cấp giấy phép chuyển nhượng QSD đất:
- a) Đối với đất đô thị :
Left
Điều 5
Điều 5: Thẩm quyền và thời gian xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân. 1. UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận QSD đất ở tại các đô thị trên toàn tỉnh. 2. UBND huyện, thành phố Vịnh, thị xã Cửa Lò cấp giấy chứng nhận QSD đất ở vùng nông thôn, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng. 3. Thời gian xét cấp Giấy...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ xác định việc sử dụng đất ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai (sau đây gọi là Nghị định số 43/2014/NĐ-CP); trong đó trường hợp không có các loại giấy tờ h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Căn cứ xác định việc sử dụng đất ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
- Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai (sau đây gọi là Nghị định số 43/2014/NĐ-CP)
- trong đó trường hợp không có các loại giấy tờ hoặc trên giấy tờ đó không ghi rõ thời điểm xác lập giấy tờ và mục đích sử dụng đất thì phải có xác nhận của UBND cấp xã về thời điểm bắt đầu sử dụng đ...
- Điều 5: Thẩm quyền và thời gian xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.
- 1. UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận QSD đất ở tại các đô thị trên toàn tỉnh.
- 2. UBND huyện, thành phố Vịnh, thị xã Cửa Lò cấp giấy chứng nhận QSD đất ở vùng nông thôn, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng.
Left
Điều 6
Điều 6: Không được chuyển quyền sử dụng đất trong các trường họp sau: 1. Đất sử dụng không có giấy tờ hợp pháp; 2. Đất đang có tranh chấp mà cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước đang xem xét xử lý; 3. Đất đang thế chấp; 4. Đất đã hết thời hạn sử dụng.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng tại thời điểm đề nghị cấp giấy chứng nhận bị mất hoặc thất lạc giấy tờ về quyền sử dụng đất Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất đã có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Quy định này, nhưng khi lập hồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng tại thời điểm đề nghị cấp giấy chứng nhận bị mất hoặc thất lạc giấy tờ về quyền sử dụng đất
- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất đã có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Quy định này, nhưng khi lập hồ sơ đăng ký đất đai, cấp giấy chứng n...
- 1. Được cơ quan, tổ chức cấp giấy tờ về quyền sử dụng đất xác nhận hoặc cơ quan lưu trữ hồ sơ y sao hồ sơ theo quy định .
- Điều 6: Không được chuyển quyền sử dụng đất trong các trường họp sau:
- 1. Đất sử dụng không có giấy tờ hợp pháp;
- 2. Đất đang có tranh chấp mà cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước đang xem xét xử lý;
Left
Điều 7
Điều 7: Hộ gia đình, cá nhân chuyển và nhận quyền sử dụng đất phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và được hưởng các quyền lợi do pháp luật qui định.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nơi tiếp nhận hồ sơ và nhận kết quả Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam nộp hồ sơ và nhận kết quả đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận lần đầu tại UBND cấp xã nơi có đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nơi tiếp nhận hồ sơ và nhận kết quả
- Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam nộp hồ sơ và nhận kết quả đăng ký đất đai, cấp giấ...
- Điều 7: Hộ gia đình, cá nhân chuyển và nhận quyền sử dụng đất phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và được hưởng các quyền lợi do pháp luật qui định.
Left
Chương II
Chương II CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC LOẠI GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Right: CÁC LOẠI GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Left
Điều 8
Điều 8: Điều kiện chuyển nhượng QSD đất. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng chỉ được chuyển nhượng QSD đất cho người khác khi có các điều kiện sau : A - ĐỐI VỚI ĐẤT Ở : 1. Có giấy chứng nhận QSD đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc có các giấy...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính 1. Đối với hồ sơ đăng ký, đề nghị cấp giấy chứng nhận được cơ quan có thẩm quyền nhận từ ngày 01/7/2014 thì thực hiện theo Nghị định số 45/2014/NĐ-CP; 2. Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận trước ngày 01/7/2014 thì thực hiện theo Khoản 3, Điều 17 Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính
- 1. Đối với hồ sơ đăng ký, đề nghị cấp giấy chứng nhận được cơ quan có thẩm quyền nhận từ ngày 01/7/2014 thì thực hiện theo Nghị định số 45/2014/NĐ-CP;
- Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận trước ngày 01/7/2014 thì thực hiện theo Khoản 3, Điều 17 Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số...
- Điều 8: Điều kiện chuyển nhượng QSD đất.
- Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng chỉ được chuyển nhượng QSD đất cho người khác khi có các điều kiện sau :
- A - ĐỐI VỚI ĐẤT Ở :
Left
Điều 9
Điều 9: Điều kiện của người nhận QSD đất do người khác chuyển nhượng: 1. Có nhu cầu sử dụng đất; 2. Chưa có hoặc đang sử dụng đất dưới hạn mức theo quy định của pháp luật về đất đai.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Giá đất để tính tiền sử dụng đất Giá đất để tính tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân được thực hiện theo Nghị định 45/2014/NĐ-CP; trong đó: 1. Giá đất tính thu tiền sử dụng đất đối với diện tích đất ở trong hạn mức giao đất ở của địa phương là giá tại Bảng giá đất do UBND tỉnh Nghệ An ban hành. Đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Giá đất để tính tiền sử dụng đất
- Giá đất để tính tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân được thực hiện theo Nghị định 45/2014/NĐ-CP; trong đó:
- Giá đất tính thu tiền sử dụng đất đối với diện tích đất ở trong hạn mức giao đất ở của địa phương là giá tại Bảng giá đất do UBND tỉnh Nghệ An ban hành.
- Điều 9: Điều kiện của người nhận QSD đất do người khác chuyển nhượng:
- 1. Có nhu cầu sử dụng đất;
- 2. Chưa có hoặc đang sử dụng đất dưới hạn mức theo quy định của pháp luật về đất đai.
Left
Điều 10
Điều 10: Nghĩa vụ và quyền của các bên chuyển nhượng QSD đất thực hiện theo qui định tại Điều 709, 710, 712 và 713 Bộ luật Dân sự ngày 20 tháng 8 năm 1995.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 1. Theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 100 Luật Đất đai và Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP; 2. Thông báo quyền sử dụng đất hợp pháp cho từng hộ gia đình, cá nhân hoặc thông báo danh sách các hộ gia đình, cá nhân được giao đất của UBND cấp huyện tại cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993
- 1. Theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 100 Luật Đất đai và Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;
- 2. Thông báo quyền sử dụng đất hợp pháp cho từng hộ gia đình, cá nhân hoặc thông báo danh sách các hộ gia đình, cá nhân được giao đất của UBND cấp huyện tại các khu đất đã có quyết định giao đất tổ...
- Điều 10: Nghĩa vụ và quyền của các bên chuyển nhượng QSD đất thực hiện theo qui định tại Điều 709, 710, 712 và 713 Bộ luật Dân sự ngày 20 tháng 8 năm 1995.
Left
Điều 11
Điều 11: Hồ sơ chuyển nhượng QSD đất gồm có: 1. Đơn xin chuyển nhượng quyền sử dụng đất (theo mẫu) 2. Đơn xin nhận quyền sử dụng đất (theo mẫu) 3. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất (theo mẫu) 4. Giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất nêu tại Điều 8 bản qui định này; 5. Chứng từ các khoản tiền đã nộp theo qui định của pháp luật (nế...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Giấy tờ về quyền sử dụng đất đai từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 1. Giấy tờ theo quy định tại Điểm c, Điểm đ Khoản 1 và Khoản 2, Khoản 3 Điều 100 Luật Đất đai; 2. Quyết định của UBND tỉnh về việc giao đất cho hộ gia đình, cá nhân; 3. Quyết định của UBND cấp huyện về giao đất cho hộ gia đình, cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Giấy tờ về quyền sử dụng đất đai từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
- 1. Giấy tờ theo quy định tại Điểm c, Điểm đ Khoản 1 và Khoản 2, Khoản 3 Điều 100 Luật Đất đai;
- 2. Quyết định của UBND tỉnh về việc giao đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Điều 11: Hồ sơ chuyển nhượng QSD đất gồm có:
- 3. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất (theo mẫu)
- 4. Giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất nêu tại Điều 8 bản qui định này;
- Left: 1. Đơn xin chuyển nhượng quyền sử dụng đất (theo mẫu) Right: 8. Quyết định trúng đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định;
- Left: 2. Đơn xin nhận quyền sử dụng đất (theo mẫu) Right: 4. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tạm thời của UBND cấp huyện;
Left
Điều 12
Điều 12: Trình tự chuyển nhượng quyền sử dụng đất. 1. Các bên chuyển nhượng QSD đất lập hồ sơ nêu tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 11 bản qui định này. Hồ sơ đã có xác nhận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trong từng loại theo mẫu qui định, và nộp cho Phòng Địa chính nơi có đất chuyển nhượng. 2. Phòng Địa chính huyện thành phố Vinh, thị xã...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Giấy tờ về quyền sử dụng đất đai từ ngày 01 tháng 7 năm 2004 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 1. Giấy tờ theo quy định tại Điểm c, Điểm đ Khoản 1 và Khoản 2, Khoản 3 Điều 100 Luật Đất đai; 2. Quyết định của UBND cấp huyện về giao đất cho hộ gia đình, cá nhân; 3. Giấy tờ nhận quyền sử dụng đất khi xử lý hợp đồng thế chấp, bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Giấy tờ về quyền sử dụng đất đai từ ngày 01 tháng 7 năm 2004 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
- 1. Giấy tờ theo quy định tại Điểm c, Điểm đ Khoản 1 và Khoản 2, Khoản 3 Điều 100 Luật Đất đai;
- 2. Quyết định của UBND cấp huyện về giao đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Điều 12: Trình tự chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
- 1. Các bên chuyển nhượng QSD đất lập hồ
- sơ nêu tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 11 bản qui định này. Hồ sơ đã có xác nhận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trong từng loại theo mẫu qui định, và nộp cho Phòng Địa chính nơi có đất chuyển nhượng.
Left
Chương III
Chương III CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionRight
Chương III
Chương III HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở, HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở VÀ XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐẤT Ở ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT Ở CÓ VƯỜN, AO
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở, HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở VÀ XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐẤT Ở ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT Ở CÓ VƯỜN, AO
- CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Left
Điều 13
Điều 13: Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng, đất ở được chuyển đổi QSD đất cho nhau khi có các điều kiện sau: 1. Có giấy chứng nhận QSD đất, hoặc có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo qui định của pháp luật. 2. Khô...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hạn mức và xác định diện tích đất ở 1. Hạn mức giao đất ở. Hạn mức giao đất ở được xác định theo quy định của UBND tỉnh về việc giao đất, cấp giấy chứng nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức định giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Hạn mức công nhận đất ở. a) Đối với thửa đất ở có vườn, ao hình thành trước ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hạn mức và xác định diện tích đất ở
- 1. Hạn mức giao đất ở.
- Hạn mức giao đất ở được xác định theo quy định của UBND tỉnh về việc giao đất, cấp giấy chứng nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức định giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Điều 13: Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng, đất ở được chuyển đổi QSD đất cho nhau khi có các điều kiện sau:
- 1. Có giấy chứng nhận QSD đất, hoặc có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo qui định của pháp luật.
- 2. Không vi phạm Điều 6 của bản qui định này;
Left
Điều 14
Điều 14: Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất: 1. Hợp đồng chuyển đổi QSD đất (theo mẫu) 2. Giấy chứng nhận QSD đất hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 3. Chứng từ các khoản tiền đã nộp theo qui định của pháp luật (nếu có).
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao hình thành trước ngày 18/12/1980 Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 5 Điều 103 Luật Đất đai và Điều 24 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP; trong đó: 1. Trường hợp người đang sử dụng đất có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 10 Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao hình thành trước ngày 18/12/1980
- Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 5 Điều 103 Luật Đất đai và Điều 24 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP; trong đó:
- Trường hợp người đang sử dụng đất có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 10 Quy định này, mà trong giấy tờ đó ghi rõ diện tích đất ở và diện tích đất vườn, ao thì diện...
- Điều 14: Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất:
- 1. Hợp đồng chuyển đổi QSD đất (theo mẫu)
- 2. Giấy chứng nhận QSD đất hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
Left
Điều 15
Điều 15: Trình tự chuyển đổi quyền sử dụng đất: 1. Các bên chuyển đổi QSD đất lập hồ sơ nêu tại Điều 14 bản quy định này. Hồ sơ đã có xác nhận của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền vào trong từng loại theo mẫu qui định và nộp cho UBND xã nơi có đất chuyển đổi (nếu là đất ở vùng nông thôn, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng)...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 Thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều 103 và Điều 24 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, trong đó: 1. Trường hợp người sử dụng đất có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004
- Thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều 103 và Điều 24 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, trong đó:
- Trường hợp người sử dụng đất có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 10 và Điều 11 Quy định này, mà trong giấy tờ đó ghi rõ diện tích đất ở và diện tích đất vườn, ao thì diệ...
- Điều 15: Trình tự chuyển đổi quyền sử dụng đất:
- Các bên chuyển đổi QSD đất lập hồ sơ nêu tại Điều 14 bản quy định này.
- Hồ sơ đã có xác nhận của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền vào trong từng loại theo mẫu qui định và nộp cho UBND xã nơi có đất chuyển đổi (nếu là đất ở vùng nông thôn, đất nông nghiệp, đất lâm ngh...
Left
Chương IV
Chương IV THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Right: CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Left
Điều 16
Điều 16: Thuê quyền sử dụng đất là sự thỏa thuận giữa các bên thông qua họp đồng, theo đó bên cho thuê QSD đất chuyển giao đất cho bên thuê để sử dụng trong một thời hạn, còn bên thuê phải trả tiền thuê đất, sử dụng đất đúng mục đích và trả lại đất khi hết thời hạn thuê.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định, được UBND cấp xã nơi có đất xác nhận không có tranh chấp mà có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Quy định này, thì được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định, được UBND cấp xã nơi có đất xác nhận không có tranh chấp mà có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Quy định này, thì đ...
- 1. Trường hợp sử dụng đất ở trước ngày 15/10/1993 thì được cấp giấy chứng nhận và không thu tiền sử dụng đất đối với diện tích ghi trên giấy tờ đó.
- Thuê quyền sử dụng đất là sự thỏa thuận giữa các bên thông qua họp đồng, theo đó bên cho thuê QSD đất chuyển giao đất cho bên thuê để sử dụng trong một thời hạn, còn bên thuê phải trả tiền thuê đất...
Left
Điều 17
Điều 17: Điều kiện cho thuê quyền sử dụng đất. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản được cho thuê QSD đất khi có đủ các điều kiện sau: 1. Có giấy chứng nhận QSD đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo qui định của pháp luật; 2. Không vi phạm Điều 6 bản qui định...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất, có hộ khẩu thường trú tại địa phương và trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất, có hộ khẩu thường trú tại địa p...
- xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt khó khăn
- Điều 17: Điều kiện cho thuê quyền sử dụng đất.
- Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản được cho thuê QSD đất khi có đủ các điều kiện sau:
- 1. Có giấy chứng nhận QSD đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo qui định của pháp luật;
Left
Điều 18
Điều 18: Hồ sơ cho thuê quyền sử dụng đất: 1. Hợp đồng thuê QSD đất (theo mẫu); 2. Giấy chứng nhận QSD đất; 3. Chứng từ các khoản tiền đã nộp theo qui định của pháp luật (nếu cổ).
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất, không vi phạm pháp luật đất đai và không thuộc trường hợp quy định tại Điều 17 Quy định này Được thực hiện theo quy định tại Điều 20 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, việc thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất, không vi phạm pháp luật đất đai và không th...
- Được thực hiện theo quy định tại Điều 20 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, việc thu tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân khi đủ điều kiện được cấp giấy chứng nhận được thực hiện theo quy định tạ...
- 1. Trường hợp sử dụng đất ổn định trước ngày 15/10/1993 thực hiện theo Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP; trong đó, đối với trường hợp sử dụng đất có nhà ở:
- Điều 18: Hồ sơ cho thuê quyền sử dụng đất:
- 1. Hợp đồng thuê QSD đất (theo mẫu);
- 2. Giấy chứng nhận QSD đất;
Left
Điều 19
Điều 19: Trình tự cho thuê quyền sử dụng đất. 1. Các bên cho thuê và thuê QSD đất lập hồ sơ nêu tại Điều 18 bản quy định này nộp cho UBND phường, xã, thị trấn nơi có đất cho thuê. 2. Cán bộ địa chính có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và thực địa trình UBND xã, phường, thị trấn để cho phép cho thuê QSD đất giữa các bên theo qui đ...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất, có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 và không thuộc trường hợp quy định tại Điều 17 Quy định này Được thực hiện theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, việc thu tiền sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất, có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 và không thuộc trườ...
- Được thực hiện theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, việc thu tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân khi đủ điều kiện được cấp giấy chứng nhận được thực hiện theo quy định tại Ng...
- 1. Trường hợp sử dụng đất để ở trước ngày 15/10/1993 thực hiện theo Khoản 2 Điều 6 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP; trong đó đối với trường hợp sử dụng đất có nhà ở:
- Điều 19: Trình tự cho thuê quyền sử dụng đất.
- 1. Các bên cho thuê và thuê QSD đất lập hồ sơ nêu tại Điều 18 bản quy định này nộp cho UBND phường, xã, thị trấn nơi có đất cho thuê.
- Cán bộ địa chính có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và thực địa trình UBND xã, phường, thị trấn để cho phép cho thuê QSD đất giữa các bên theo qui định của Nhà nước.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 20
Điều 20: Sở Địa chính chủ trì phối họp với Sở Tư pháp và Văn phòng UBND tỉnh trình UBND tỉnh quyết định ban hành mẫu: 1. Đơn xin chuyển nhượng QSD đất. 2. Đơn xin nhận chuyển nhượng QSD đất. 3. Họp đồng chuyển nhượng QSD đất. 4. Hợp đồng chuyển đổi QSD đất. 5. Hợp đồng cho thuê QSD đất. 6. Giấy phép chuyển nhượng QSD đất cho hộ gia đìn...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Việc cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đã được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01/7/2014 1. Các trường hợp giao đất ở không đúng thẩm quyền được cấp Giấy chứng nhận khi đủ điều kiện theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP; Nghị định số 45/2014/NĐ-CP và Khoản 5 Điều 24, Thông tư 23/2014/TT-BTNMT ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Việc cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đã được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01/7/2014
- 1. Các trường hợp giao đất ở không đúng thẩm quyền được cấp Giấy chứng nhận khi đủ điều kiện theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
- Nghị định số 45/2014/NĐ-CP và Khoản 5 Điều 24, Thông tư 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền...
- Điều 20: Sở Địa chính chủ trì phối họp với Sở Tư pháp và Văn phòng UBND tỉnh trình UBND tỉnh quyết định ban hành mẫu:
- 1. Đơn xin chuyển nhượng QSD đất.
- 2. Đơn xin nhận chuyển nhượng QSD đất.
Left
Điều 21
Điều 21: 1. Giám đốc Sở Địa chính, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh thống nhất với Văn phòng UBND tỉnh và Sở Tư pháp ra văn bản hướng dẫn trình tự, thủ tục liên ngành hoặc riêng ngành liên quan đến nhiệm vụ của ngành mình và tổ chức thực hiện bản quy định này. 2. UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, UBND các xã, phường thị t...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Trường hợp người nhận chuyển quyền sử dụng đất đang sử dụng toàn bộ phần diện tích đã đạt thỏa thuận với người chuyển quyền sử dụng đất Trường hợp người nhận chuyển quyền sử dụng đất đang sử dụng toàn bộ phần diện tích đã đạt thỏa thuận với người chuyển quyền sử dụng đất nhưng cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước đây chỉ cho p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Trường hợp người nhận chuyển quyền sử dụng đất đang sử dụng toàn bộ phần diện tích đã đạt thỏa thuận với người chuyển quyền sử dụng đất
- Trường hợp người nhận chuyển quyền sử dụng đất đang sử dụng toàn bộ phần diện tích đã đạt thỏa thuận với người chuyển quyền sử dụng đất nhưng cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước đây chỉ cho phép c...
- Giám đốc Sở Địa chính, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh thống nhất với Văn phòng UBND tỉnh và Sở Tư pháp ra văn bản hướng dẫn trình tự, thủ tục liên ngành hoặc riêng ngành liên quan đến nhiệm vụ c...
- 2. UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, UBND các xã, phường thị trấn, theo
- chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn đã được qui định chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện bản quy định này và kiểm tra, xác nhận hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất cho hộ gia đình cá nhân theo quy định.
Left
Điều 22
Điều 22: 1. Nghiêm cấm các cơ quan, tổ chức, cá nhân lợi dụng chức vụ, quyền hạn hoặc vượt quá quyền hạn để cho phép chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất trái với qui định của pháp luật, hoặc lợi dụng việc chuyển quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân để thu các khoản tiền ngoài chế độ Nhà nước đã qui định. Nếu vi...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận đất lần đầu 1. Về hồ sơ Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT cho UBND cấp xã nơi có đất. 2. Thời gian cấp giấy chứng nhận không quá 30 ngày làm việc,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận đất lần đầu
- Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT cho UBND cấp xã nơi có đất.
- 2. Thời gian cấp giấy chứng nhận không quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian trích đo hoặc trích lục, đo vẽ bổ sung địa chính thửa đất
- Nghiêm cấm các cơ quan, tổ chức, cá nhân lợi dụng chức vụ, quyền hạn hoặc vượt quá quyền hạn để cho phép chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất trái với qui định của pháp luật, hoặc...
- Nếu vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành.
- 2. Trong quá trình thực hiện có vướng mắc các ngành, các cấp, tổ chức, cơ quan, đơn vị và cá nhân phản ánh về Sở Địa chính và Văn phòng UBND tỉnh để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Unmatched right-side sections