Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Số 1068/1998 QĐ-UB ngày 8 tháng 04 năm 1998 ban hành quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất Lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân
1068/1998/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân tại thị xã Cửa lò và các thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An .
06/1999/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Số 1068/1998 QĐ-UB ngày 8 tháng 04 năm 1998 ban hành quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất Lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân tại thị xã Cửa lò và các thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân tại thị xã Cửa lò và các thị trấn trên địa bàn tỉnh Ngh...
- Số 1068/1998 QĐ-UB ngày 8 tháng 04 năm 1998 ban hành quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất Lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theop Quyết định này bản quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân tại thị xã Cửa lò và các thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân". Right: Ban hành kèm theop Quyết định này bản quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân tại thị xã Cửa lò và các thị trấn...
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 04 năm 1998; Thay thế Quyết định số 669 QĐ/UB ngày 29 tháng 3 năm 1995 của UBND tỉnh đã ban hành quy định tạm thời về thủ tục chuyển nhượng, chuyển đổi quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân; và các quy định khác trước đây của HĐ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Thay thế Quyết định số 669 QĐ/UB ngày 29 tháng 3 năm 1995 của UBND tỉnh đã ban hành quy định tạm thời về thủ tục chuyển nhượng, chuyển đổi quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để tr...
- và các quy định khác trước đây của HĐND tỉnh về chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.
- Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 04 năm 1998 Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở địa chính, Tư pháp, Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhá nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò; UBND các xã, phường, thị trấn và hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Địa chính, tài chính- Vật giá, Xây dựng. Cục trưởng Cục thuế, Trưởng Ban tổ chức thực hiện NĐ 60/CP, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Cửa lò, Chủ tịch UBND các phường, xã thuộc thị xã Cữa lò, Chủ tịch UBND thị trấn các huyện, Thủ trưởng các ngành, các cấp có liên quan và các hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở: Địa chính, tài chính
- Vật giá, Xây dựng. Cục trưởng Cục thuế, Trưởng Ban tổ chức thực hiện NĐ 60/CP, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Cửa lò, Chủ tịch UBND các phường, xã thuộc thị xã Cữa lò, Chủ tịch UBND thị trấn các h...
- TM. UBND TỈNH NGHỆ AN
- Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhá nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò
- UBND các xã, phường, thị trấn và hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở địa chính, Tư pháp, Tài chính Right: Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 1068/1998 QĐ.UB ngày 8 tháng 04 năm 1998 của UBND tỉnh Nghệ An) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 06 /QĐ.UB nagỳ 18/01/1999 của UBND tỉnh Nghệ An)
Left
Chương I :
Chương I : NHỮNG QUY ĐỊNH CHỰNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1
Điều 1: 1. Đất đai thuộc sở hữu toàn dân, do Nhà nước thống nhất quản lý. 2. Quyền sử dụng (QSD) đất của hộ gia đình, cá nhân được xác lập do Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc do được người khác chuyển quyền sử dụng đất phù hợp với qui định của Bộ Luật Dân sự và pháp luật về đất đai. 3. Chuyển quyền sử dụng đất trong qui định này là...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Bản quy định này quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân tại Thị xã Cửa lò và các thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Bản quy định này quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân tại Thị xã Cửa lò và các thị trấn trên địa bàn...
- 1. Đất đai thuộc sở hữu toàn dân, do Nhà nước thống nhất quản lý.
- 2. Quyền sử dụng (QSD) đất của hộ gia đình, cá nhân được xác lập do Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc do được người khác chuyển quyền sử dụng đất phù hợp với qui định của Bộ Luật Dân sự và pháp...
- 3. Chuyển quyền sử dụng đất trong qui định này là chuyển đổi, chuyển nhượng, và cho thuế QSD đất.
Left
Điều 2
Điều 2: 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp trồng rừng được chuyển QSD đất theo qui định của Pháp luật và phải được phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền qui định tại Điều 4 bản qui định này. 2. Việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê QSD đất theo nguyên tắc tự nguyện và thông qua hợ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: 1 - Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở đô thị tại thị xã Cửa lò và các thị trấn (gọi tắt là người sử dụng đất) phải kê khai đăng ký tại UBND phường, xã, thị trấn và được xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo bản quy định này. 2 - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn cùn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở đô thị tại thị xã Cửa lò và các thị trấn (gọi tắt là người sử dụng đất) phải kê khai đăng ký tại UBND phường, xã, thị trấ...
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở đô thị (gọi tắt là giấy chứng nhận) được cấp theo mẫu do Tổng cục Địa chính phát hành là chứng thư pháp lý thay thế các loại...
- 3 - Giấy chứng nhận được cấp đến từng thửa có đất ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở.
- Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp trồng rừng được chuyển QSD đất theo qui định của Pháp luật và phải được phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền qu...
- 2. Việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê QSD đất theo nguyên tắc tự nguyện và thông qua hợp đồng bằng văn bản có chứng thực của UBND cấp có thẩm quyền.
- 3. Quyền sử dụng đất có thể được chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê một phần hoặc toàn bộ.
Left
Điều 3
Điều 3: Đất được UBND cấp thẩm quyền giao cho người chuyển QSD đất sử dụng vào mục đích nào thì người được nhận QSD đất phải sử dụng đúng mục đích đó; và phù hợp với quy hoạch đã được duyệt. Nếu thay đổi mục đích, và quy hoạch sử dụng đất thì phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Người sử dụng đất được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi có đủ 3 điều kiện sau: 1- Có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất. 2 - đất không có tranh chấp. 3 - Đã hoàn thành các nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước về sử dụng đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Người sử dụng đất được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi có đủ 3 điều kiện sau:
- 1- Có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất.
- 2 - đất không có tranh chấp.
- Điều 3: Đất được UBND cấp thẩm quyền giao cho người chuyển QSD đất sử dụng vào mục đích nào thì người được nhận QSD đất phải sử dụng đúng mục đích đó
- và phù hợp với quy hoạch đã được duyệt. Nếu thay đổi mục đích, và quy hoạch sử dụng đất thì phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép.
Left
Điều 4
Điều 4: Thẩm quyền cấp giấy phép chuyển nhượng; cho phép chuyển đổi, và cho thuê quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân. 1. Cấp giấy phép chuyển nhượng QSD đất: a) Đối với đất đô thị : 1a- UBND tỉnh giao cho Giám đốc Sở Địa chính cấp giấy phép chuyển nhượng QSD đất đô thị trên toàn tỉnh, gồm: Thành phố Vinh, Thị xã Cửa Lò, Thị trấn...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: 1 - Diện tích đất ở được xét cấp giấy chứng nhận quy định như sau: a . Đối với Thị xã Cửa lò và các thi trấn vùng đồng bằng: Không quá 200 m 2 /hộ. b. Đối với các thị trấn vùng trung du, miền núi: Không quá 250 m 2 /hộ. 2 - Phần diện tích vượt quá mức quy định tại khoản 1 điều này được xác định là đất vườn của khuôn viên với đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1 - Diện tích đất ở được xét cấp giấy chứng nhận quy định như sau:
- a . Đối với Thị xã Cửa lò và các thi trấn vùng đồng bằng: Không quá 200 m 2 /hộ.
- b. Đối với các thị trấn vùng trung du, miền núi: Không quá 250 m 2 /hộ.
- Điều 4: Thẩm quyền cấp giấy phép chuyển nhượng; cho phép chuyển đổi, và cho thuê quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.
- 1. Cấp giấy phép chuyển nhượng QSD đất:
- a) Đối với đất đô thị :
Left
Điều 5
Điều 5: Thẩm quyền và thời gian xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân. 1. UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận QSD đất ở tại các đô thị trên toàn tỉnh. 2. UBND huyện, thành phố Vịnh, thị xã Cửa Lò cấp giấy chứng nhận QSD đất ở vùng nông thôn, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng. 3. Thời gian xét cấp Giấy...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Các giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên: 1 - Các giấy tờ quy định tại Quyết định số 843 /QĐ.UB ngày 08/04/1996 của UBND tỉnh Nghệ An. 2 - Các loại giấy tờ khác: a, Các giấy tờ mua bán, chuyển nhượng, chuyển đổi, thừa kế nhà ở kèm theo quyền sử dụng đất của người sử dụng đất trước ngày 15/04/1998 đã c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Các giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên:
- 1 - Các giấy tờ quy định tại Quyết định số 843 /QĐ.UB ngày 08/04/1996 của UBND tỉnh Nghệ An.
- 2 - Các loại giấy tờ khác:
- Điều 5: Thẩm quyền và thời gian xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.
- 1. UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận QSD đất ở tại các đô thị trên toàn tỉnh.
- 2. UBND huyện, thành phố Vịnh, thị xã Cửa Lò cấp giấy chứng nhận QSD đất ở vùng nông thôn, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng.
Left
Điều 6
Điều 6: Không được chuyển quyền sử dụng đất trong các trường họp sau: 1. Đất sử dụng không có giấy tờ hợp pháp; 2. Đất đang có tranh chấp mà cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước đang xem xét xử lý; 3. Đất đang thế chấp; 4. Đất đã hết thời hạn sử dụng.
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Các trường hợp không có hoặc không có đủ giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất thì xử lý như sau: 1 - Trường hợp người sử dụng đất có giấy tờ chuyển nhượng quyền sử dụng đất trước ngày 15/04/1998 nhưng chưa được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép tại thời điểm chuyển nhượng. Nếu đất ở phù hợp quy hoạch, không có tranh chấp t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Các trường hợp không có hoặc không có đủ giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất thì xử lý như sau:
- Trường hợp người sử dụng đất có giấy tờ chuyển nhượng quyền sử dụng đất trước ngày 15/04/1998 nhưng chưa được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép tại thời điểm chuyển nhượng. Nếu đất ở phù hợp...
- 2 - Trường hợp người sử dụng đất được giao đất không đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật, nếu đất ở phù hợp với quy hoạch thì người sử dụng đất được xét, cấp giấy chứng nhận.
- Điều 6: Không được chuyển quyền sử dụng đất trong các trường họp sau:
- 1. Đất sử dụng không có giấy tờ hợp pháp;
- 2. Đất đang có tranh chấp mà cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước đang xem xét xử lý;
Left
Điều 7
Điều 7: Hộ gia đình, cá nhân chuyển và nhận quyền sử dụng đất phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và được hưởng các quyền lợi do pháp luật qui định.
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Trường hợp người sử dụng đất có giấy tờ hợp lệ nhưng diện tích thực tế qua đo đạc lớn hơn diện tích ghi trong hồ sơ gốc thì xử lý như sau: 1 - Nếu diện tích vượt nhỏ hơn hoặc bằng mức quy định sau đây so với diện tích ghi trong hồ sơ gốc thì coi là hợp lệ không phải nộp tiền sử dụng đất a. Đất giáp các trục đường chính của Thị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7: Trường hợp người sử dụng đất có giấy tờ hợp lệ nhưng diện tích thực tế qua đo đạc lớn hơn diện tích ghi trong hồ sơ gốc thì xử lý như sau:
- 1 - Nếu diện tích vượt nhỏ hơn hoặc bằng mức quy định sau đây so với diện tích ghi trong hồ sơ gốc thì coi là hợp lệ không phải nộp tiền sử dụng đất
- a. Đất giáp các trục đường chính của Thị xã, thị trấn (đường có chiều rộng từ 10 m trở lên) 5%.
- Điều 7: Hộ gia đình, cá nhân chuyển và nhận quyền sử dụng đất phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và được hưởng các quyền lợi do pháp luật qui định.
Left
Chương II
Chương II CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CÁC GIẤY TỜ HỢP LỆ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở, ĐẤT VƯỜN CÙNG KHUÔN VIÊN ĐẤT Ở ĐÔ THỊ VÀ MỘT SỐ VẤN ĐỀ KHÁC TRONG CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CÁC GIẤY TỜ HỢP LỆ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở, ĐẤT VƯỜN CÙNG KHUÔN VIÊN ĐẤT Ở ĐÔ THỊ VÀ MỘT SỐ VẤN ĐỀ KHÁC TRONG CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN.
- CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Left
Điều 8
Điều 8: Điều kiện chuyển nhượng QSD đất. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng chỉ được chuyển nhượng QSD đất cho người khác khi có các điều kiện sau : A - ĐỐI VỚI ĐẤT Ở : 1. Có giấy chứng nhận QSD đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc có các giấy...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: 1 - Giá đất để thu các khoản phải nộp trong quá trình xét cấp giấy chứng nhận thực hiện theo bảng giá quy định của UBND tỉnh. Đối với những nơi chưa có bảng giá đất thì tạm thời giao cho UBND huyện cùng với Sở tài chính - Vật giá và Sở địa chính xác định giá đất từng trường hợp cụ thể trình UBND tỉnh Quyết định. 2 - Các trường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giá đất để thu các khoản phải nộp trong quá trình xét cấp giấy chứng nhận thực hiện theo bảng giá quy định của UBND tỉnh. Đối với những nơi chưa có bảng giá đất thì tạm thời giao cho UBND huyện cùn...
- Vật giá và Sở địa chính xác định giá đất từng trường hợp cụ thể trình UBND tỉnh Quyết định.
- 2 - Các trường hợp sử dụng đất sau đây không phải nộp lệ phí trước bạ về đất:
- Điều 8: Điều kiện chuyển nhượng QSD đất.
- Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng chỉ được chuyển nhượng QSD đất cho người khác khi có các điều kiện sau :
- A - ĐỐI VỚI ĐẤT Ở :
- Left: 1. Có giấy chứng nhận QSD đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo qui định của pháp luật; Right: a. Đã có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 9
Điều 9: Điều kiện của người nhận QSD đất do người khác chuyển nhượng: 1. Có nhu cầu sử dụng đất; 2. Chưa có hoặc đang sử dụng đất dưới hạn mức theo quy định của pháp luật về đất đai.
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9: Hồ sơ kê khai xin cấp giấy chứng nhận của người sử dụng đất bao gồm: 1 - Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 2 - Các giấy tờ liên quan về quyền sử dụng đất (nếu có). 3 - Giấy xác nhận nguồn gốc và thời gian sử dụng đất (do UBND, uỷ ban MTTQ phường, xã, thị trấn xác nhận - áp dụng cho trường hợp người sử dụng đất hoàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9: Hồ sơ kê khai xin cấp giấy chứng nhận của người sử dụng đất bao gồm:
- 1 - Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
- 2 - Các giấy tờ liên quan về quyền sử dụng đất (nếu có).
- Điều 9: Điều kiện của người nhận QSD đất do người khác chuyển nhượng:
- 1. Có nhu cầu sử dụng đất;
- 2. Chưa có hoặc đang sử dụng đất dưới hạn mức theo quy định của pháp luật về đất đai.
Left
Điều 10
Điều 10: Nghĩa vụ và quyền của các bên chuyển nhượng QSD đất thực hiện theo qui định tại Điều 709, 710, 712 và 713 Bộ luật Dân sự ngày 20 tháng 8 năm 1995.
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10: Trình tự, thủ tục kê khai, xét duyệt cấp giấy chứng nhận ở phường (xã, thị trấn). 1 - Kê khai và tiếp nhận hồ sơ: a, Người sử dụng đất làm hồ sơ kê khai xin cấp giấy chứng nhận (bao gồm: các loại giấy tờ quy định tại Điều 9 của bản quy định này) theo hướng dẫn của Hội đồng đăng ký đất phường, xã, thị trấn. Sau đó nộp hồ sơ và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10: Trình tự, thủ tục kê khai, xét duyệt cấp giấy chứng nhận ở phường (xã, thị trấn).
- 1 - Kê khai và tiếp nhận hồ sơ:
- a, Người sử dụng đất làm hồ sơ kê khai xin cấp giấy chứng nhận (bao gồm:
- Điều 10: Nghĩa vụ và quyền của các bên chuyển nhượng QSD đất thực hiện theo qui định tại Điều 709, 710, 712 và 713 Bộ luật Dân sự ngày 20 tháng 8 năm 1995.
Left
Điều 11
Điều 11: Hồ sơ chuyển nhượng QSD đất gồm có: 1. Đơn xin chuyển nhượng quyền sử dụng đất (theo mẫu) 2. Đơn xin nhận quyền sử dụng đất (theo mẫu) 3. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất (theo mẫu) 4. Giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất nêu tại Điều 8 bản qui định này; 5. Chứng từ các khoản tiền đã nộp theo qui định của pháp luật (nế...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11: Trình tự, kiểm tra, xét duyệt ở huyện (thị xã): 1 - Căn cứ hồ sơ của UBND phường, xã, thị trấn trình UBND huyện, thị xã, phòng địa chính, phòng quy hoạch đô thị, phải tiến hành kiểm tra hồ sơ ghi ý kiến kết luận vào phiếu thẩm định hồ sơ. 2 - Hội đồng xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của huyện, thị xã tiến hành họp th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11: Trình tự, kiểm tra, xét duyệt ở huyện (thị xã):
- 1 - Căn cứ hồ sơ của UBND phường, xã, thị trấn trình UBND huyện, thị xã, phòng địa chính, phòng quy hoạch đô thị, phải tiến hành kiểm tra hồ sơ ghi ý kiến kết luận vào phiếu thẩm định hồ sơ.
- 2 - Hội đồng xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của huyện, thị xã tiến hành họp thông qua hồ sơ trên cơ sở xét duyệt của cấp phường, xã, thị trấn và ý kiến thẩm định của cơ quan chuyên môn.
- Điều 11: Hồ sơ chuyển nhượng QSD đất gồm có:
- 2. Đơn xin nhận quyền sử dụng đất (theo mẫu)
- 3. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất (theo mẫu)
- Left: 1. Đơn xin chuyển nhượng quyền sử dụng đất (theo mẫu) Right: c. Biên bản của Hội đồng xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất huyện, thị xã.
Left
Điều 12
Điều 12: Trình tự chuyển nhượng quyền sử dụng đất. 1. Các bên chuyển nhượng QSD đất lập hồ sơ nêu tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 11 bản qui định này. Hồ sơ đã có xác nhận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trong từng loại theo mẫu qui định, và nộp cho Phòng Địa chính nơi có đất chuyển nhượng. 2. Phòng Địa chính huyện thành phố Vinh, thị xã...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12: Trình tự phê duỵệt cấp giấy chứng nhận. 1 - Ban tổ chức - Thực hiện Nghị định 60/CP của tỉnh. a. Tiếp nhận hồ sơ do UBND huyện, thị xã trình và kiểm tra, thẩm định hồ sơ. b. Thông qua danh sách người sử dụng đất phải nộp các khoản tiền vào Ngân sách như: Tiền sử dụng đất, thuế chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ (nếu có)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1 - Ban tổ chức - Thực hiện Nghị định 60/CP của tỉnh.
- a. Tiếp nhận hồ sơ do UBND huyện, thị xã trình và kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
- Thông qua danh sách người sử dụng đất phải nộp các khoản tiền vào Ngân sách như:
- 1. Các bên chuyển nhượng QSD đất lập hồ
- sơ nêu tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 11 bản qui định này. Hồ sơ đã có xác nhận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trong từng loại theo mẫu qui định, và nộp cho Phòng Địa chính nơi có đất chuyển nhượng.
- 2. Phòng Địa chính huyện thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò có trách nhiệm:
- Left: Điều 12: Trình tự chuyển nhượng quyền sử dụng đất. Right: Điều 12: Trình tự phê duỵệt cấp giấy chứng nhận.
Left
Chương III
Chương III CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionRight
Chương III
Chương III HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KÊ KHAI, XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KÊ KHAI, XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH .
- CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Left
Điều 13
Điều 13: Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng, đất ở được chuyển đổi QSD đất cho nhau khi có các điều kiện sau: 1. Có giấy chứng nhận QSD đất, hoặc có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo qui định của pháp luật. 2. Khô...
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13: Lập hồ sơ địa chính. 1 - UBND phường, xã, thị trấn chịu trách nhiệm lập các loại hồ sơ địa chính theo quy định tại Thông tư số 346/1998/TT-TCĐC ngày 16/03/1998 của tổng cục Địa chính. 2 - Sở địa chính chịu trách nhiệm kiểm tra, nghiệm thu, ký duyệt hồ sơ địa chính để phân cấp quản lý và lưu giữ hồ sơ theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13: Lập hồ sơ địa chính.
- 1 - UBND phường, xã, thị trấn chịu trách nhiệm lập các loại hồ sơ địa chính theo quy định tại Thông tư số 346/1998/TT-TCĐC ngày 16/03/1998 của tổng cục Địa chính.
- 2 - Sở địa chính chịu trách nhiệm kiểm tra, nghiệm thu, ký duyệt hồ sơ địa chính để phân cấp quản lý và lưu giữ hồ sơ theo quy định.
- Điều 13: Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng, đất ở được chuyển đổi QSD đất cho nhau khi có các điều kiện sau:
- 1. Có giấy chứng nhận QSD đất, hoặc có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo qui định của pháp luật.
- 2. Không vi phạm Điều 6 của bản qui định này;
Left
Điều 14
Điều 14: Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất: 1. Hợp đồng chuyển đổi QSD đất (theo mẫu) 2. Giấy chứng nhận QSD đất hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 3. Chứng từ các khoản tiền đã nộp theo qui định của pháp luật (nếu có).
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14: 1 - Sở tài chính - Vật giá chủ trì phối hợp với Sở Địa chính, các ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã xây dựng bảng gia đất trình UBND tỉnh Quyết định. 2 - Sở Địa chính chịu trách nhiệm cung cấp bản đồ có liên quan đến việc quản lý , sử dụng đất cho UBND phường, xã, thị trấn để tổ chức thực hiện việc cấp giấy chứng nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1 - Sở tài chính - Vật giá chủ trì phối hợp với Sở Địa chính, các ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã xây dựng bảng gia đất trình UBND tỉnh Quyết định.
- 2 - Sở Địa chính chịu trách nhiệm cung cấp bản đồ có liên quan đến việc quản lý , sử dụng đất cho UBND phường, xã, thị trấn để tổ chức thực hiện việc cấp giấy chứng nhận.
- 3 - Sở xây dựng chịu trách nhiệm cung cấp các tài liệu quy hoạch thiết kế liên quan đến đất đai cho UBND các phường, xã, thị trấn để tổ chức thực hiện việc cấp giấy chứng nhận.
- Điều 14: Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất:
- 1. Hợp đồng chuyển đổi QSD đất (theo mẫu)
- 2. Giấy chứng nhận QSD đất hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
Left
Điều 15
Điều 15: Trình tự chuyển đổi quyền sử dụng đất: 1. Các bên chuyển đổi QSD đất lập hồ sơ nêu tại Điều 14 bản quy định này. Hồ sơ đã có xác nhận của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền vào trong từng loại theo mẫu qui định và nộp cho UBND xã nơi có đất chuyển đổi (nếu là đất ở vùng nông thôn, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng)...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15: UBND huyện, thị xã có trách nhiệm: 1 - Chỉ đạo UBND phường, xã, thị trấn thực hiện đúng quy định này, cử cán bộ cùng tham gia xét duyệt tại UBND phường, xã, thị trấn. 2 - Lập Hội đồng xét duyệt của huyện, thị xã để xem xét thẩm định hồ sơ của các phường, xã, thị trấn, lập tờ trình UBND tỉnh Quyết định (thông qua Ban tổ chức -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15: UBND huyện, thị xã có trách nhiệm:
- 1 - Chỉ đạo UBND phường, xã, thị trấn thực hiện đúng quy định này, cử cán bộ cùng tham gia xét duyệt tại UBND phường, xã, thị trấn.
- 2 - Lập Hội đồng xét duyệt của huyện, thị xã để xem xét thẩm định hồ sơ của các phường, xã, thị trấn, lập tờ trình UBND tỉnh Quyết định (thông qua Ban tổ chức - Thực hiện nghị định 60/CP).
- Điều 15: Trình tự chuyển đổi quyền sử dụng đất:
- Các bên chuyển đổi QSD đất lập hồ sơ nêu tại Điều 14 bản quy định này.
- Hồ sơ đã có xác nhận của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền vào trong từng loại theo mẫu qui định và nộp cho UBND xã nơi có đất chuyển đổi (nếu là đất ở vùng nông thôn, đất nông nghiệp, đất lâm ngh...
Left
Chương IV
Chương IV THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Left
Điều 16
Điều 16: Thuê quyền sử dụng đất là sự thỏa thuận giữa các bên thông qua họp đồng, theo đó bên cho thuê QSD đất chuyển giao đất cho bên thuê để sử dụng trong một thời hạn, còn bên thuê phải trả tiền thuê đất, sử dụng đất đúng mục đích và trả lại đất khi hết thời hạn thuê.
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16: UBND phường, xã, thị trấn có trách nhiệm: 1 - Lập tờ trình UBND huyện, thị xã thành lập Hội đồng đăng ký đất của phường, xã, thị trấn để tư vấn cho UBND trong việc xét duyệt. Thành phần Hội đồng gồm: Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn làm Chủ tịch Hội đồng , cán bộ địa chính, Tư Pháp, Chủ tịch HĐND, khối trưởng (xóm trưởng) là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16: UBND phường, xã, thị trấn có trách nhiệm:
- Lập tờ trình UBND huyện, thị xã thành lập Hội đồng đăng ký đất của phường, xã, thị trấn để tư vấn cho UBND trong việc xét duyệt. Thành phần Hội đồng gồm: Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn làm Chủ...
- 2 - Lập phương án triển khai bao gồm: Thời gian, nhân lực, dự toán kinh phí thu, chi trên cơ sở hướng dẫn của Ban tổ chức - Thực hiện nghị định 60/CP và Sở tài chính vật giá để trình UBND huyện, th...
- Thuê quyền sử dụng đất là sự thỏa thuận giữa các bên thông qua họp đồng, theo đó bên cho thuê QSD đất chuyển giao đất cho bên thuê để sử dụng trong một thời hạn, còn bên thuê phải trả tiền thuê đất...
Left
Điều 17
Điều 17: Điều kiện cho thuê quyền sử dụng đất. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản được cho thuê QSD đất khi có đủ các điều kiện sau: 1. Có giấy chứng nhận QSD đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo qui định của pháp luật; 2. Không vi phạm Điều 6 bản qui định...
Open sectionRight
Điều 17
Điều 17: 1- Trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đồng thời vơí việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì giao cho UBND huyện thị xã thụ lý hồ sơ trước khi trình UBND tỉnh (qua ban tổ chức - thực hiện nghị định 60/CP). 2- Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân lợi dụng chức vụ, quyền hạn, nhiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đồng thời vơí việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì giao cho UBND huyện thị xã thụ lý hồ sơ trước khi trì...
- thực hiện nghị định 60/CP).
- Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân lợi dụng chức vụ, quyền hạn, nhiệm vụ được giao gây khó khăn hoặc xác nhận không đúng sự thật, giã mạo giấy tờ để làm thủ tục xét cấp giấy chứng nhận. Nếu vi phạm sẽ...
- Điều 17: Điều kiện cho thuê quyền sử dụng đất.
- Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản được cho thuê QSD đất khi có đủ các điều kiện sau:
- 1. Có giấy chứng nhận QSD đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo qui định của pháp luật;
Left
Điều 18
Điều 18: Hồ sơ cho thuê quyền sử dụng đất: 1. Hợp đồng thuê QSD đất (theo mẫu); 2. Giấy chứng nhận QSD đất; 3. Chứng từ các khoản tiền đã nộp theo qui định của pháp luật (nếu cổ).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Trình tự cho thuê quyền sử dụng đất. 1. Các bên cho thuê và thuê QSD đất lập hồ sơ nêu tại Điều 18 bản quy định này nộp cho UBND phường, xã, thị trấn nơi có đất cho thuê. 2. Cán bộ địa chính có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và thực địa trình UBND xã, phường, thị trấn để cho phép cho thuê QSD đất giữa các bên theo qui đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Sở Địa chính chủ trì phối họp với Sở Tư pháp và Văn phòng UBND tỉnh trình UBND tỉnh quyết định ban hành mẫu: 1. Đơn xin chuyển nhượng QSD đất. 2. Đơn xin nhận chuyển nhượng QSD đất. 3. Họp đồng chuyển nhượng QSD đất. 4. Hợp đồng chuyển đổi QSD đất. 5. Hợp đồng cho thuê QSD đất. 6. Giấy phép chuyển nhượng QSD đất cho hộ gia đìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: 1. Giám đốc Sở Địa chính, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh thống nhất với Văn phòng UBND tỉnh và Sở Tư pháp ra văn bản hướng dẫn trình tự, thủ tục liên ngành hoặc riêng ngành liên quan đến nhiệm vụ của ngành mình và tổ chức thực hiện bản quy định này. 2. UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, UBND các xã, phường thị t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22: 1. Nghiêm cấm các cơ quan, tổ chức, cá nhân lợi dụng chức vụ, quyền hạn hoặc vượt quá quyền hạn để cho phép chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất trái với qui định của pháp luật, hoặc lợi dụng việc chuyển quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân để thu các khoản tiền ngoài chế độ Nhà nước đã qui định. Nếu vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.