Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 8

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán

Open section

Tiêu đề

Về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán Right: Về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I :

Chương I : QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về nguyên tắc, thủ tục tổ chức giao dịch điện tử trong hoạt động giao dịch chứng khoán trực tuyến, hoạt động trao đổi thông tin điện tử liên quan đến hoạt động chào bán chứng khoán ra công chúng, lưu ký chứng khoán, niêm yết, đăng ký và giao dịch chứng khoán; hoạt động quản lý công ty ch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định về nguyên tắc, thủ tục tổ chức giao dịch điện tử trong hoạt động giao dịch chứng khoán trực tuyến, hoạt động trao đổi thông tin điện tử liên quan đến hoạt động chào bán chứng...
  • hoạt động quản lý công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, công ty đầu tư chứng khoán
  • hoạt động công bố thông tin và các hoạt động khác liên quan đến thị trường chứng khoán theo quy định của Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11 ngày 29/06/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Lu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Đối tượng điều chỉnh bao gồm: Ủy ban Chứng khoán Nhà Nước (UBCKNN), Sở giao dịch Chứng khoán (SGDCK), Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (TTLKCK), tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, công ty đầu tư chứng khoán, công ty đại chúng, nhà đầu tư và các tổ chức trung...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân lựa chọn sử dụng giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân lựa chọn sử dụng giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính.
Removed / left-side focus
  • Đối tượng điều chỉnh bao gồm:
  • Ủy ban Chứng khoán Nhà Nước (UBCKNN), Sở giao dịch Chứng khoán (SGDCK), Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (TTLKCK), tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Right: Điều 2 . Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích thuật ngữ 1. Giao dịch điện tử trong lĩnh vực chứng khoán là các giao dịch trong hoạt động dịch vụ về chứng khoán và thị trường chứng khoán được thực hiện bằng phương tiện điện tử, bao gồm: hoạt động chào bán chứng khoán ra công chúng, lưu ký chứng khoán, niêm yết, đăng ký và giao dịch chứng khoán; hoạt động quản lý...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Chứng từ điện tử” là thông tin được tạo ra, gửi đi, nhận và lưu trữ bằng phương tiện điện tử trong hoạt động tài chính. Chứng từ điện tử là một hình thức của thông điệp dữ liệu, bao gồm: chứng từ kế toán điện tử; chứng từ thu, chi ngân sách điện t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • chứng từ thu, chi ngân sách điện tử
  • thông tin khai và thực hiện thủ tục hải quan điện tử
Removed / left-side focus
  • 1. Giao dịch điện tử trong lĩnh vực chứng khoán là các giao dịch trong hoạt động dịch vụ về chứng khoán và thị trường chứng khoán được thực hiện bằng phương tiện điện tử, bao gồm: hoạt động chào bá...
  • hoạt động quản lý công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, công ty đầu tư chứng khoán
  • hoạt động công bố thông tin và các hoạt động khác liên quan đến thị trường chứng khoán theo quy định tại Luật Chứng khoán.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giải thích thuật ngữ Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Left: 2. Chứng từ điện tử trong lĩnh vực chứng khoán là thông điệp dữ liệu về hoạt động nghiệp vụ chứng khoán được tạo ra, được gửi đi, được nhận và được lưu trữ bằng phương tiện điện tử trong hoạt động... Right: 1. “Chứng từ điện tử” là thông tin được tạo ra, gửi đi, nhận và lưu trữ bằng phương tiện điện tử trong hoạt động tài chính. Chứng từ điện tử là một hình thức của thông điệp dữ liệu, bao gồm: chứng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc giao dịch điện tử trong lĩnh vực chứng khoán 1. Việc thực hiện các giao dịch điện tử trong lĩnh vực chứng khoán phải tuân theo nguyên tắc rõ ràng, công bằng, trung thực, an toàn, hiệu quả và phù hợp với Điều 5 Luật Giao dịch điện tử số 51/2005/QH11. 2. Tổ chức cung cấp dịch vụ giao dịch điện tử trong lĩnh vực chứng k...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính 1. Các bên tham gia giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính phải thực hiện đúng nguyên tắc quy định tại Điều 5 của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác của pháp luật về quản lý tài chính có liên quan. Đối với các giao dịch điện tử trong hoạt động nghiệp vụ của nộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các bên tham gia giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính phải thực hiện đúng nguyên tắc quy định tại Điều 5 của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác của pháp luật về quản lý tài chính có...
  • Đối với các giao dịch điện tử trong hoạt động nghiệp vụ của nội bộ các cơ quan tài chính và giữa tổ chức, cá nhân với cơ quan tài chính, các bên tham gia phải thực hiện theo quy định tại Điều 40 củ...
  • 2. Tổ chức, cá nhân khi tham gia giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính có nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính thì phải tuân theo các quy định kỹ thuật nghiệp vụ do Bộ Tài...
Removed / left-side focus
  • 1. Việc thực hiện các giao dịch điện tử trong lĩnh vực chứng khoán phải tuân theo nguyên tắc rõ ràng, công bằng, trung thực, an toàn, hiệu quả và phù hợp với Điều 5 Luật Giao dịch điện tử số 51/200...
  • 2. Tổ chức cung cấp dịch vụ giao dịch điện tử trong lĩnh vực chứng khoán phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Mục I.1 Phần II Thông tư số 78/2008/TT-BTC về giao dịch điện tử trong hoạt động tài...
  • 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ giao dịch điện tử trong lĩnh vực chứng khoán phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Mục I.2 Phần II Thông tư 78/2008/TT-BTC về giao dịch điện tử trong hoạt động...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nguyên tắc giao dịch điện tử trong lĩnh vực chứng khoán Right: Điều 4. Nguyên tắc giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II HOẠT ĐỘNG GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TRỰC TUYẾN

Open section

Chương II:

Chương II: CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ
Removed / left-side focus
  • HOẠT ĐỘNG GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TRỰC TUYẾN
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu về dịch vụ 1. Dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến là dịch vụ do các công ty chứng khoán cung cấp cho nhà đầu tư để mở tài khoản, đặt lệnh, đưa ra yêu cầu đối với các giao dịch chứng khoán, hoặc nhận kết quả giao dịch thông qua mạng Internet hoặc điện thoại. 2. Các chứng khoán được phép thực hiện dịch vụ giao dịch t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giá trị pháp lý của chứng từ điện tử 1. Hình thức thể hiện, việc gửi, nhận, lưu trữ và giá trị pháp lý của chứng từ điện tử được thực hiện theo Luật Giao dịch điện tử. 2. Chứng từ điện tử trong hoạt động tài chính phải đáp ứng đủ các yêu cầu về quản lý Nhà nước, phù hợp với quy định của pháp luật đối với các chuyên ngành về tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Giá trị pháp lý của chứng từ điện tử
  • 1. Hình thức thể hiện, việc gửi, nhận, lưu trữ và giá trị pháp lý của chứng từ điện tử được thực hiện theo Luật Giao dịch điện tử.
  • 2. Chứng từ điện tử trong hoạt động tài chính phải đáp ứng đủ các yêu cầu về quản lý Nhà nước, phù hợp với quy định của pháp luật đối với các chuyên ngành về tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu về dịch vụ
  • Dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến là dịch vụ do các công ty chứng khoán cung cấp cho nhà đầu tư để mở tài khoản, đặt lệnh, đưa ra yêu cầu đối với các giao dịch chứng khoán, hoặc nhận kết quả...
  • 2. Các chứng khoán được phép thực hiện dịch vụ giao dịch trực tuyến là các chứng khoán được giao dịch trên SGDCK.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu về bảo mật thông tin và lưu trữ dữ liệu 1. Công ty chứng khoán phải lưu trữ, đảm bảo tính toàn vẹn, dạng nguyên bản của các chứng từ điện tử, phiếu lệnh điện tử, dữ liệu điện tử và ghi âm các cuộc điện thoại đặt lệnh của khách hàng ít nhất là 10 năm. 2. Công ty chứng khoán có trách nhiệm bảo mật thông tin của các tổ chứ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Mã hóa chứng từ điện tử Tổ chức, cá nhân được lựa chọn áp dụng hình thức, công cụ mã hóa chứng từ điện tử. Việc mã hóa chứng từ điện tử được thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Mã hóa chứng từ điện tử
  • Tổ chức, cá nhân được lựa chọn áp dụng hình thức, công cụ mã hóa chứng từ điện tử. Việc mã hóa chứng từ điện tử được thực hiện theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Yêu cầu về bảo mật thông tin và lưu trữ dữ liệu
  • 1. Công ty chứng khoán phải lưu trữ, đảm bảo tính toàn vẹn, dạng nguyên bản của các chứng từ điện tử, phiếu lệnh điện tử, dữ liệu điện tử và ghi âm các cuộc điện thoại đặt lệnh của khách hàng ít nh...
  • Công ty chứng khoán có trách nhiệm bảo mật thông tin của các tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch trực tuyến theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu về kỹ thuật 1. Công ty chứng khoán phải áp dụng những giải pháp kỹ thuật để đảm bảo hệ thống dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến được tách biệt về mặt kỹ thuật với các hệ thống kinh doanh khác; sử dụng những giải pháp an toàn bảo mật để ngăn chặn việc truy cập bất hợp pháp vào hệ thống kinh doanh nội bộ của công ty...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chuyển từ chứng từ điện tử sang chứng từ giấy và ngược lại 1. Khi cần thiết, chứng từ điện tử có thể chuyển sang chứng từ giấy, nhưng phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Phản ánh toàn vẹn nội dung của chứng từ điện tử; b) Có ký hiệu riêng xác nhận đã được chuyển đổi từ chứng từ điện tử sang chứng từ giấy; c) Có chữ ký và họ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chuyển từ chứng từ điện tử sang chứng từ giấy và ngược lại
  • 1. Khi cần thiết, chứng từ điện tử có thể chuyển sang chứng từ giấy, nhưng phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • a) Phản ánh toàn vẹn nội dung của chứng từ điện tử;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu về kỹ thuật
  • 1. Công ty chứng khoán phải áp dụng những giải pháp kỹ thuật để đảm bảo hệ thống dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến được tách biệt về mặt kỹ thuật với các hệ thống kinh doanh khác
  • sử dụng những giải pháp an toàn bảo mật để ngăn chặn việc truy cập bất hợp pháp vào hệ thống kinh doanh nội bộ của công ty chứng khoán thông qua hoạt động giao dịch trực tuyến.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến 1. Công ty chứng khoán cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến cho nhà đầu tư phải là công ty chứng khoán thành viên của SGDCK và phải thực hiện kết nối với hệ thống giao dịch của SGDCK. Sau khi kết nối với hệ thống giao dịch của SGDCK, Công ty chứng khoán th...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hủy và tiêu huỷ chứng từ điện tử 1. Chứng từ điện tử chỉ được hủy khi có sự đồng ý và xác nhận của các bên tham gia giao dịch, trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định khác; việc huỷ chứng từ điện tử có hiệu lực theo đúng thời hạn do các bên tham gia đã thoả thuận. Chứng từ điện tử đã hủy phải được lưu trữ phục vụ việc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hủy và tiêu huỷ chứng từ điện tử
  • 1. Chứng từ điện tử chỉ được hủy khi có sự đồng ý và xác nhận của các bên tham gia giao dịch, trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định khác
  • việc huỷ chứng từ điện tử có hiệu lực theo đúng thời hạn do các bên tham gia đã thoả thuận. Chứng từ điện tử đã hủy phải được lưu trữ phục vụ việc tra cứu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến
  • Công ty chứng khoán cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến cho nhà đầu tư phải là công ty chứng khoán thành viên của SGDCK và phải thực hiện kết nối với hệ thống giao dịch của SGDCK.
  • Sau khi kết nối với hệ thống giao dịch của SGDCK, Công ty chứng khoán thực hiện đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến với UBCKNN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến. Hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến bao gồm: 1. Ðơn đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến theo mẫu quy định tại Phụ lục 01 của Thông tư này; 2. Danh sách tên và lý lịch của các chuyên gia quản lý hệ thống dịch vụ gia...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Niêm phong, tạm giữ, tịch thu chứng từ điện tử 1. Chứng từ điện tử bị niêm phong, tạm giữ, tịch thu phải theo đúng quy định của pháp luật. 2. Việc niêm phong, tạm giữ, tịch thu chứng từ điện tử phải bảo đảm: a) Tính toàn vẹn của thông tin trong quá trình niêm phong, tạm giữ, tịch thu; b) Không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Niêm phong, tạm giữ, tịch thu chứng từ điện tử
  • 1. Chứng từ điện tử bị niêm phong, tạm giữ, tịch thu phải theo đúng quy định của pháp luật.
  • 2. Việc niêm phong, tạm giữ, tịch thu chứng từ điện tử phải bảo đảm:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến.
  • Hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến bao gồm:
  • 1. Ðơn đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến theo mẫu quy định tại Phụ lục 01 của Thông tư này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục chấp thuận cung cấp dịch vụ giao dịch trực tuyến 1. Sau khi nhận được hồ sơ theo quy định tại Điều 9 Thông tư này, trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, UBCKNN có văn bản yêu cầu công ty chứng khoán bổ sung hoặc giải trình bằng văn bản đối với trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ. 2. Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Sử dụng hệ thống thông tin tự động 1. Chứng từ điện tử được gửi, nhận và xử lý giữa cá nhân với hệ thống thông tin tự động hoặc giữa các hệ thống thông tin tự động với nhau không bị phủ nhận giá trị pháp lý. 2. Tổ chức, cá nhân chịu toàn bộ trách nhiệm trong việc sử dụng hệ thống thông tin tự động trong các hoạt động tài chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Sử dụng hệ thống thông tin tự động
  • 1. Chứng từ điện tử được gửi, nhận và xử lý giữa cá nhân với hệ thống thông tin tự động hoặc giữa các hệ thống thông tin tự động với nhau không bị phủ nhận giá trị pháp lý.
  • 2. Tổ chức, cá nhân chịu toàn bộ trách nhiệm trong việc sử dụng hệ thống thông tin tự động trong các hoạt động tài chính của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thủ tục chấp thuận cung cấp dịch vụ giao dịch trực tuyến
  • Sau khi nhận được hồ sơ theo quy định tại Điều 9 Thông tư này, trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, UBCKNN có văn bản yêu cầu công ty chứng khoán bổ sung hoặc giải trình bằng văn bản đối với trườ...
  • Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của UBCKNN, công ty chứng khoán phải có văn bản giải trình hoặc bổ sung hồ sơ sau khi có ý kiến của UBCKNN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Chế độ báo cáo và công bố thông tin 1. Công ty chứng khoán được chấp thuận cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến phải gửi UBCKNN, SGDCK các tài liệu, báo cáo liên quan đến nâng cấp, thay đổi hệ thống như: thực hiện nâng cấp lớn cho hệ thống vận hành dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến; thực hiện những sửa chữa...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Các giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính 1. Giao dịch điện tử trong các loại hoạt động nghiệp vụ: ngân sách nhà nước, thuế, hải quan, kho bạc, chứng khoán, kế toán, kiểm toán. 2. Giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính khác theo quy định của pháp luật về quản lý tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giao dịch điện tử trong các loại hoạt động nghiệp vụ: ngân sách nhà nước, thuế, hải quan, kho bạc, chứng khoán, kế toán, kiểm toán.
  • 2. Giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính khác theo quy định của pháp luật về quản lý tài chính.
Removed / left-side focus
  • 1. Công ty chứng khoán được chấp thuận cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến phải gửi UBCKNN, SGDCK các tài liệu, báo cáo liên quan đến nâng cấp, thay đổi hệ thống như: thực hiện nâng c...
  • thực hiện những sửa chữa lớn cho hệ thống quản lý kinh doanh
  • hoặc vận hành một hệ thống kỹ thuật và các nguyên tắc kinh doanh chứng khoán trực tuyến tại một chi nhánh chưa từng thực hiện dịch vụ giao dịch trực tuyến. Thời hạn nộp báo cáo là tối thiểu 07 ngày...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Chế độ báo cáo và công bố thông tin Right: Điều 11. Các giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thanh tra, kiểm tra UBCKNN thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc bất thường các SGDCK, công ty chứng khoán về thực hiện giao dịch chứng khoán trực tuyến theo quy định và khi xảy ra sự kiện ảnh hưởng nghiêm trọng tới quyền lợi của nhà đầu tư và sự an toàn của thị trường.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức, cá nhân 1. Tuân thủ các quy định tại điểm a, b, c, d khoản 1 Điều 48 của Luật Giao dịch điện tử. 2. Được quyền lựa chọn phương thức, phương tiện thực hiện giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính theo quy định của Luật Giao dịch điện tử, tại Nghị định này và các quy định khác của pháp luậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức, cá nhân
  • 1. Tuân thủ các quy định tại điểm a, b, c, d khoản 1 Điều 48 của Luật Giao dịch điện tử.
  • 2. Được quyền lựa chọn phương thức, phương tiện thực hiện giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính theo quy định của Luật Giao dịch điện tử, tại Nghị định này và các quy định khác của pháp luật...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thanh tra, kiểm tra
  • UBCKNN thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc bất thường các SGDCK, công ty chứng khoán về thực hiện giao dịch chứng khoán trực tuyến theo quy định và khi xảy ra sự kiện ảnh hưởng nghi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thu hồi quyết định chấp thuận cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến 1. Công ty chứng khoán bị thu hồi Quyết định chấp thuận cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến trong các trường hợp: a) Đã đăng ký rút nghiệp vụ môi giới chứng khoán và đã được sự chấp thuận của UBCKNN. b) Bị rút nghiệp vụ môi giới chứng...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng 1. Cung cấp dịch vụ truyền nhận và hoàn thiện hình thức thể hiện chứng từ điện tử phục vụ việc trao đổi thông tin giữa các bên tham gia giao dịch. 2. Thực hiện việc gửi, nhận và cung cấp đúng hạn, toàn vẹn chứng từ điện tử theo thoả thuận với các bên tham gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cung cấp dịch vụ truyền nhận và hoàn thiện hình thức thể hiện chứng từ điện tử phục vụ việc trao đổi thông tin giữa các bên tham gia giao dịch.
  • 2. Thực hiện việc gửi, nhận và cung cấp đúng hạn, toàn vẹn chứng từ điện tử theo thoả thuận với các bên tham gia giao dịch.
  • 3. Lưu giữ kết quả của các lần truyền, nhận và chứng từ điện tử trong thời gian giao dịch chưa hoàn thành.
Removed / left-side focus
  • 1. Công ty chứng khoán bị thu hồi Quyết định chấp thuận cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến trong các trường hợp:
  • a) Đã đăng ký rút nghiệp vụ môi giới chứng khoán và đã được sự chấp thuận của UBCKNN.
  • b) Bị rút nghiệp vụ môi giới chứng khoán.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Thu hồi quyết định chấp thuận cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến Right: Điều 13. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG TRAO ĐỔI THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

Open section

Chương III :

Chương III : GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ TRONG HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ TRONG HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
Removed / left-side focus
  • HOẠT ĐỘNG TRAO ĐỔI THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quy định về trao đổi thông tin điện tử 1. Hoạt động trao đổi thông tin điện tử là hoạt động trao đổi thông tin thông qua Internet giữa các tổ chức quản lý thị trường (bao gồm: UBCKNN, SGDCK, TTLKCK), các công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, công ty đầu tư chứng khoán với các đối tượng đăng ký sử dụng. 2. Các đối tượng đăn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính 1. Các bên tham gia giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính phải thực hiện đúng nguyên tắc quy định tại Điều 5 của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác của pháp luật về quản lý tài chính có liên quan. Đối với các giao dịch điện tử trong hoạt động nghiệp vụ của nộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính
  • Các bên tham gia giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính phải thực hiện đúng nguyên tắc quy định tại Điều 5 của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác của pháp luật về quản lý tài chính có...
  • Đối với các giao dịch điện tử trong hoạt động nghiệp vụ của nội bộ các cơ quan tài chính và giữa tổ chức, cá nhân với cơ quan tài chính, các bên tham gia phải thực hiện theo quy định tại Điều 40 củ...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quy định về trao đổi thông tin điện tử
  • Hoạt động trao đổi thông tin điện tử là hoạt động trao đổi thông tin thông qua Internet giữa các tổ chức quản lý thị trường (bao gồm:
  • UBCKNN, SGDCK, TTLKCK), các công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, công ty đầu tư chứng khoán với các đối tượng đăng ký sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV:

Chương IV: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM VỀ GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ TRONG HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM VỀ GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ TRONG HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 08 năm 2013 và thay thế Thông tư số 50/2009/TT-BTC ngày 16/03/2009 về Hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nội dung quản lý nhà nước 1. Xây dựng và ban hành chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và chính sách phát triển giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính. 2. Hướng dẫn thi hành pháp luật về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính. 3. Quy định kỹ thuật liên quan đến giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính trên cơ sở tuân t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Xây dựng và ban hành chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và chính sách phát triển giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính.
  • 2. Hướng dẫn thi hành pháp luật về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính.
  • 3. Quy định kỹ thuật liên quan đến giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính trên cơ sở tuân thủ, thống nhất và đồng bộ với các quy định kỹ thuật quốc gia liên quan đến giao dịch điện tử.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 08 năm 2013 và thay thế Thông tư số 50/2009/TT-BTC ngày 16/03/2009 về Hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Hiệu lực thi hành Right: Điều 15. Nội dung quản lý nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Các công ty chứng khoán đã được chấp thuận cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến trong thời hạn 06 tháng kể từ khi Thông tư có hiệu lực thi hành phải hoàn thiện các yêu cầu về chứng thư số đối với trang thông tin điện tử, hệ thống thư điện tử của công ty chứng khoán theo quy định tại Điểm a Kho...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các Bộ, ngành, địa phương 1. Bộ Tài chính có trách nhiệm và quyền hạn: a) Chịu trách nhiệm thực hiện việc quản lý nhà nước về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính thuộc phạm vi quản lý; b) Căn cứ vào điều kiện cụ thể để xác định lộ trình hợp lý sử dụng giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính của các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của các Bộ, ngành, địa phương
  • 1. Bộ Tài chính có trách nhiệm và quyền hạn:
  • a) Chịu trách nhiệm thực hiện việc quản lý nhà nước về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính thuộc phạm vi quản lý;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Tổ chức thực hiện
  • Các công ty chứng khoán đã được chấp thuận cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến trong thời hạn 06 tháng kể từ khi Thông tư có hiệu lực thi hành phải hoàn thiện các yêu cầu về chứng thư...
  • UBCKNN chịu trách nhiệm ban hành các quy định hướng dẫn cụ thể về việc sử dụng chữ ký số trong lĩnh vực chứng khoán.

Only in the right document

Điều 14. Điều 14. Sử dụng chữ ký số 1. Cơ quan tài chính và tổ chức, cá nhân có tham gia giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính với cơ quan tài chính phải sử dụng chữ ký số. 2. Giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính giữa tổ chức, cá nhân với cơ quan tài chính phải sử dụng chữ ký số và chứng thư số do Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thự...
Điều 17. Điều 17. Giải quyết tranh chấp 1. Nhà nước khuyến khích các bên có tranh chấp về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính giải quyết thông qua hoà giải. 2. Trong trường hợp các bên không hoà giải được thì thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính được thực hiện theo quy định c...
Điều 18. Điều 18. Khiếu nại, tố cáo Việc khiếu nại các quyết định hành chính và hành vi hành chính đối với giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính và tố cáo với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền về các hành vi vi phạm liên quan đến giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính được thực hiện theo quy định của pháp luật.
Điều 19. Điều 19. Thanh tra, kiểm tra 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính. 2. Tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy đ...
Điều 20. Điều 20. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức khi tham gia giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính có hành vi vi phạm pháp luật thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị đình chỉ hoạt động giao dịch điện tử theo quy định của pháp luật. 2. Cá nhân kh...
Chương V: Chương V: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 21. Điều 21. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 22. Điều 22. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.