Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ, tài liệu đế công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp cho người Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ, tài liệu đế công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp cho người Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp cho người Việt Nam. Văn bằng bao gồm: Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục các cấp học phổ thông, bằng tốt nghiệp trung cấp, bằng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước của các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự nghiệp và các tổ chức có nhiệm vụ tổ chức thu các loại phí, lệ phí (bao gồm cả tổ chức, cá nhân được ủy quyền thu các loại phí, lệ phí) theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước của các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự nghiệp và các tổ chức có nhiệm vụ tổ chứ...
  • Chứng từ thu tiền phí, lệ phí quy định tại Thông tư này là Biên lai thu tiền phí, lệ phí do cơ quan thu phí, lệ phí lập khi thu các khoản phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp...
  • Biên lai thu tiền phí, lệ phí (gọi tắt là Biên lai) gồm:
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp cho người Việt Nam.
  • Văn bằng bao gồm:
  • Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục các cấp học phổ thông, bằng tốt nghiệp trung cấp, bằng tốt nghiệp cao đẳng, bằng tốt nghiệp đại học, bằng thạc sỹ, bằng tiến sỹ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Người nộp phí và cơ quan thu phí 1. Tổ chức, cá nhân làm thủ tục xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này phải nộp phí theo quy định. 2. Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo) và các Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hình thức và n ội dung của chứng từ thu tiền phí, lệ phí 1. Các yêu cầu bắt buộc 1.1. Hình thức của chứng từ thu tiền phí, lệ phí a) Biên lai thu tiền phí, lệ phí phải được đánh số liên tiếp theo thứ tự, mỗi số có từ 2 liên hoặc 2 phần trở lên gồm: - Liên (phần)1: lưu tại cơ quan thu; - Liên (phần) 2: giao cho người nộp tiền; -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hình thức và n ội dung của chứng từ thu tiền phí, lệ phí
  • 1. Các yêu cầu bắt buộc
  • 1.1. Hình thức của chứng từ thu tiền phí, lệ phí
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Người nộp phí và cơ quan thu phí
  • 1. Tổ chức, cá nhân làm thủ tục xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này phải nộp phí theo quy định.
  • Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo) và các Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức thực hiện xác minh, công nhận văn bằng giáo dục của người Việt Nam do cơ sở giáo dục nướ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức thu phí Mức thu phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng cụ thể như sau: 1. Xác minh để công nhận văn bằng của người Việt Nam do cơ sở giáo dục nước ngoài đang hoạt động tại Việt Nam cấp là 250.000 đồng/văn bằng; 2. Xác minh để công nhận văn bằng của người Việt Nam do cở sở giáo dục nước ngoài cấp sau khi hoàn t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phát hành chứng từ thu phí lệ phí 1. Nguyên tắc phát hành Cơ quan thuế, cơ quan thu phí, lệ phí được phát hành các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí đảm bảo các yêu cầu về hình thức và nội dung thông tin theo quy định tại Thông tư này dưới 2 hình thức: tự in và đặt in. 2. Trách nhiệm của cơ quan phát hành đối với việc in chứng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nguyên tắc phát hành
  • Cơ quan thuế, cơ quan thu phí, lệ phí được phát hành các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí đảm bảo các yêu cầu về hình thức và nội dung thông tin theo quy định tại Thông tư này dưới 2 hình thức: t...
  • 2. Trách nhiệm của cơ quan phát hành đối với việc in chứng từ thu phí, lệ phí
Removed / left-side focus
  • Mức thu phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng cụ thể như sau:
  • 1. Xác minh để công nhận văn bằng của người Việt Nam do cơ sở giáo dục nước ngoài đang hoạt động tại Việt Nam cấp là 250.000 đồng/văn bằng;
  • 2. Xác minh để công nhận văn bằng của người Việt Nam do cở sở giáo dục nước ngoài cấp sau khi hoàn thành chương trình đào tạo ở nước ngoài là 500.000 đồng/văn bằng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Mức thu phí Right: Điều 3. Phát hành chứng từ thu phí lệ phí
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng phí Phí xác minh giấy tờ, tài liệu là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước được quản lý, sử dụng như sau: 1. Cơ quan thu phí được trích để lại 60% số tiền phí thu được để trang trải cho việc thu phí và công tác xác minh giấy tờ, tài liệu theo quy định. Số tiền phí còn lại (40%), cơ quan thu phí nộp vào ngân sác...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý sử dụng chứng từ thu tiền phí, lệ phí 1. Sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí 1.1. Lập Biên lai thu tiền phí, lệ phí Nếu sử dụng loại Biên lai được đóng thành quyển thì phải đóng dấu của cơ quan thu phí, lệ phí vào góc trên, bên trái liên 2 của Biên lai (liên giao cho người nộp tiền). Trường hợp Biên lai thu tiền phí,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí
  • 1.1. Lập Biên lai thu tiền phí, lệ phí
  • Nếu sử dụng loại Biên lai được đóng thành quyển thì phải đóng dấu của cơ quan thu phí, lệ phí vào góc trên, bên trái liên 2 của Biên lai (liên giao cho người nộp tiền).
Removed / left-side focus
  • Phí xác minh giấy tờ, tài liệu là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước được quản lý, sử dụng như sau:
  • Cơ quan thu phí được trích để lại 60% số tiền phí thu được để trang trải cho việc thu phí và công tác xác minh giấy tờ, tài liệu theo quy định.
  • Số tiền phí còn lại (40%), cơ quan thu phí nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quản lý và sử dụng phí Right: Điều 4. Quản lý sử dụng chứng từ thu tiền phí, lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/9/2013. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2013. Bãi bỏ quy định về việc in, phát hành và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí tại các văn bản quy phạm pháp luật trái với quy định tại Thông tư này. 2. Việc in, phát hành, quản lý, sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí hải quan thực hiện quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ quy định về việc in, phát hành và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí tại các văn bản quy phạm pháp luật trái với quy định tại Thông tư này.
  • Việc in, phát hành, quản lý, sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí hải quan thực hiện quy định tại Thông tư số 178/2011/TT-BTC ngày 08/12/2011 hướng dẫn về việc tạo, phát hành, sử dụng và quản lý b...
  • 3. Việc sử dụng "Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước" thực hiện theo quy định tại Thông tư số 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà...
Removed / left-side focus
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Tổ chức thực hiện Right: Điều 5. Hiệu lực thi hành

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Trên cơ sở số lượng Biên lai thu tiền phí, lệ phí còn tồn kho và nhu cầu đặt mua của Cơ quan thu phí, lệ phí, Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm cân đối, đặt in để bán cho cơ quan thu phí, lệ phí đến hết năm 2012. Từ năm 2013, Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương...