Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 14
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn về chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân. 2. Hoạt động tài chính của quỹ tín dụng nhân dân thực hiện theo quy định tại Nghị định số 57/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quỹ tín dụng nhân dân được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Vốn chủ sở hữu của quỹ tín dụng nhân dân 1. Vốn điều lệ là số vốn góp của các thành viên được ghi trong điều lệ của quỹ tín dụng nhân dân. 2. Các khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái (nếu có) phát sinh trong quá trình đầu tư xây dựng cơ bản chưa hoàn thành được hạch toán vào vốn chủ sở hữu theo quy định của pháp luật. 3. Chênh lệch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sử dụng vốn, tài sản 1. Quỹ tín dụng nhân dân có trách nhiệm quản lý, sử dụng, theo dõi toàn bộ tài sản và vốn hiện có, thực hiện hạch toán theo đúng chế độ kế toán hiện hành; phản ánh đầy đủ, chính xác, kịp thời tình hình sử dụng, biến động của vốn và tài sản trong quá trình kinh doanh; quy rõ trách nhiệm và hình thức xử lý đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quản lý doanh thu 1. Doanh thu của quỹ tín dụng nhân dân bao gồm các khoản thu sau: a) Thu từ hoạt động kinh doanh: - Thu lãi cho vay khách hàng; thu lãi tiền gửi; thu khác từ hoạt động tín dụng; - Thu lãi góp vốn; - Thu từ hoạt động cung ứng dịch vụ chuyển tiền, thực hiện các nghiệp vụ thu hộ, chi hộ cho các thành viên; - Thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý chi phí 1. Chi phí của quỹ tín dụng nhân dân bao gồm các khoản chi: a) Chi cho hoạt động kinh doanh - Chi trả lãi tiền gửi, trả lãi tiền vay; - Chi cho hoạt động góp vốn; - Chi cho hoạt động cung ứng dịch vụ chuyển tiền, thực hiện các nghiệp vụ thu hộ, chi hộ cho các thành viên; - Chi hoạt động kinh doanh khác. b) Chi n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đồng tiền hạch toán 1. Việc xác định đồng tiền hạch toán thực hiện theo quy định tại Điều 18, Nghị định 57/2012/NĐ-CP. 2. Quỹ tín dụng nhân dân có các hoạt động kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ thì phải quy đổi ra đồng Việt Nam theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phân phối lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Bù đắp khoản lỗ của các năm trước đã hết thời hạn được trừ vào lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp. 2. Trích 5% vào quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ của quỹ tín dụng nhân dân. Mức tối đa của quỹ này không vượt quá mức vốn điều lệ của quỹ tín dụng nhân dân. 3. Trích 10%...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chế độ kế toán, kiểm toán, báo cáo và công khai tài chính 1. Quỹ tín dụng nhân dân thực hiện chế độ kế toán theo quy định của pháp luật, ghi chép đầy đủ chứng từ ban đầu, cập nhật sổ kế toán và phản ánh đầy đủ, kịp thời, trung thực, chính xác, khách quan các hoạt động kinh tế, tài chính. 2. Năm tài chính của quỹ tín dụng nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra, xử lý vi phạm tài chính 1. Hình thức kiểm tra tài chính Việc kiểm tra tài chính được tiến hành theo các hình thức: a) Kiểm tra tài chính định kỳ hoặc đột xuất. b) Kiểm tra theo từng chuyên đề theo yêu cầu của công tác quản lý tài chính. 2. Cơ quan thực hiện kiểm tra tài chính a) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2013 và áp dụng cho năm tài chính 2013. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 62/2006/TT-BTC ngày 29 tháng 6 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân cơ sở. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có khó...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2013 và áp dụng cho năm tài chính 2013.
  • 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 62/2006/TT-BTC ngày 29 tháng 6 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân cơ sở.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2013 và áp dụng cho năm tài chính 2013.
  • 3. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 62/2006/TT-BTC ngày 29 tháng 6 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân cơ sở. Right: Hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
Target excerpt

Hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG 1. Đối tượng áp dụng Thông tư này là các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng số 02/1997/QH10 ngày 12 tháng 12 năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng số 20/2004/QH11 ngày 15 tháng 06 năm 2004. 2. Hoạt...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ. I. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN, TÀI SẢN 1. Quản lý vốn 1.1. Vốn hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở bao gồm: a) Vốn điều lệ là số vốn góp của các thành viên được ghi trong điều lệ của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở. b) Chênh lệch do đánh giá lại tài sản. c) Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, Quỹ đầu tư phát...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Thông tư này thay thế Thông tư số 97/2000/TT-BTC ngày 12/10/2000 và Thông tư số 17/2004/TT-BTC ngày 12/03/2004 của Bộ Tài chính. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, xem xét,...