Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v Quy định mức thu xây dựng, sử dung mặt bằng, dịch vụ khác tại chợ Trung tâm thương nghiệp, chợ Hàn, chợ Mới, khu B Trung tâm TM-STĐN thuộc Công ty Quản lý các chợ Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định mức thu tiền xây dựng chợ, sử dụng mặt bằng; dịch vụ trông giữ hàng hóa, tài sản ban đêm; dịch vụ nhà vệ sinh tại chợ Trung tâm thương nghiệp, chợ Hàn, chợ Mới thuộc Công ty Quản lý các chợ Đà Nẵng như sau: 1. Thu tiền xây dựng chợ, tiền mặt bằng thực hiện theo phụ lục 1 kèm theo Quyết định này (riêng chợ Trung tâm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Công ty Quản lý các chợ Đà Nẵng có trách nhiệm công khai các mức thu qui định tại Điều 1 Quyết định này để các hộ kinh doanh biết thực hiện. - Giao Sở Tài chính - Vật giá phối hợp với Cục thuế thành phố, Sở Thương mại hướng dẫn và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện thu các khoản theo quy định trong Quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về quản lý và sử dụng điện thoại trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Công ty Quản lý các chợ Đà Nẵng có trách nhiệm công khai các mức thu qui định tại Điều 1 Quyết định này để các hộ kinh doanh biết thực hiện.
  • - Giao Sở Tài chính - Vật giá phối hợp với Cục thuế thành phố, Sở Thương mại hướng dẫn và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện thu các khoản theo quy định trong Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về quản lý và sử dụng điện thoại trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Công ty Quản lý các chợ Đà Nẵng có trách nhiệm công khai các mức thu qui định tại Điều 1 Quyết định này để các hộ kinh doanh biết thực hiện.
  • - Giao Sở Tài chính - Vật giá phối hợp với Cục thuế thành phố, Sở Thương mại hướng dẫn và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện thu các khoản theo quy định trong Quyết định này.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về quản lý và sử dụng điện thoại trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1379/QĐ-UB ngày 25/4/1995, Quyết định số 3106/QĐ-UB ngày 15/12/1995 của UBND thành phố Đà Nẵng (cũ) và Quyết định số 3695/1998/QĐ-UB ngày 30/6/1998 của UBND thành phố.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ truởng Vụ Kế toán-Tài chính, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. KT. THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC PHÓ THỐNG ĐỐC (Đã ký) Nguyễn Thị Kim Phụng QUY CHẾ VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐIỆN...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1379/QĐ-UB ngày 25/4/1995, Quyết định số 3106/QĐ-UB ngày 15/12/1995 của UBND thành phố Đà Nẵng (cũ) và Quyết...
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ truởng Vụ Kế toán-Tài chính, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi...
  • KT. THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
  • PHÓ THỐNG ĐỐC
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1379/QĐ-UB ngày 25/4/1995, Quyết định số 3106/QĐ-UB ngày 15/12/1995 của UBND thành phố Đà Nẵng (cũ) và Quyết...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ truởng Vụ Kế toán-Tài chính, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết đ...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh văn phòng HĐND & UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Thương mại, Sở Tài chính-Vật giá; Cục thuê thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Giám đốc Công ty Quản lý các chợ Đà Nẵng; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng điện thoại trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước
Điều 2. Điều 2. Quy định này có hiệu lực thi hành từ 01/11/2001. Các văn bản trước đây của Ngân hàng Nhà nước về hướng dẫn việc trang bị, quản lý và sử dụng điện thoại trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước đều hết hiệu lực thi hành.
Điều 1. Điều 1. Các đơn vị NHNN khi thực hiện trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng, điện thoại di động và điện thoại lắp đặt tại cơ quan đều phải thực hiện theo đúng quy định tại Quy chế này. Kinh phí mua sắm, lắp đặt điện thoại cố định và phí hòa mạng điện thoại di động sử dụng từ kinh phí mua sắm công cụ lao động; Chi phí về thanh toán...
Điều 2. Điều 2. Các phương tiện thông tin liên lạc như điện thoại, FAX trang bị tại các đơn vị NHNN đều phải được quản lý chặt chẽ, phục vụ tốt cho việc chỉ đạo, điều hành được nhanh nhạy, kịp thời, có hiệu quả đồng thời quán triệt yêu cầu thực hành tiết kiệm. Không sử dụng điện thoại trang bị tại cơ quan vào các công việc riêng.
Điều 3. Điều 3. Việc thanh lý máy điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động, các đơn vị thực hiện theo đúng chế độ quy định hiện hành. II- QUY ĐỊNH CỤ THỂ:
Điều 4. Điều 4. Mức chi phí lắp đặt ban đầu và phuơng thức thanh toán cước phí điện thoại đối với các đối tượng được trang bị điện thoại di động và điện thoại cố định tại nhà riêng: Các đơn vị chỉ thực hiện việc ký hợp đồng với cơ quan Bưu điện để lắp đặt và thanh toán tiền cho các truờng hợp chưa có điện thoại, không đuợc cấp phát tiền khi cá...
Điều 5. Điều 5. Các cán bộ được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng khi chuyển sang đảm nhận công tác mới không thuộc đối tượng được trang bị điện thoại hoặc có quyết định nghỉ hưu, nghỉ công tác nếu có nhu cầu tiếp tục sử dụng thì cơ quan làm thủ tục chuyển hợp đồng sử dụng điện thoại về gia đình để tự thanh toán cước phí với cơ quan Bư...
Điều 6. Điều 6. Quản lý và sử dụng điện thoại: 1- Điện thoại cố định lắp đặt tại trụ sở làm việc: Ngoài các máy điện thoại hiện đang được nối mạng truyền tin, chuyển tiền điện tử, máy điện thoại trang bị tại phòng làm việc của Thống đốc, Phó Thống đốc, Vụ trưởng, phó Vụ trưởng, Giám đốc, phó Giám đốc và các chức danh tương đương khác, thư ký T...