Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
QUYẾT ĐỊNH Ban hành mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
24/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh và các văn bản liên quan đến cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
762/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
QUYẾT ĐỊNH Ban hành mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh và các văn bản liên quan đến cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh và các văn bản liên quan đến cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và t...
- QUYẾT ĐỊNH Ban hành mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất; Đất để xây dựng công trình ngầm; Đất có mặt nước và đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang (có phụ lục kèm theo)
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh.
- Điều 1: Ban hành mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất
- Đất để xây dựng công trình ngầm
- Đất có mặt nước và đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang (có phụ lục kèm theo)
Left
Điều 2
Điều 2: Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện 1. Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 1402/2011/QĐ-UBND ngày 08/07/2011 của UBND tỉnh về quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh. 2. Trách nhiệm thực hiện: a) Cơ quan Tài chính: Là cơ quan thường trực của Hộ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2009 và thay thế Quyết định số 708/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về ban hành Quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2: Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- 2. Trách nhiệm thực hiện:
- a) Cơ quan Tài chính:
- Left: 1. Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 1402/2011/QĐ-UBND ngày 08/07/2011 của UBND tỉnh về quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên đị... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2009 và thay thế Quyết định số 708/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về ban hành Quy định việc cấp giấy ch...
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên & Môi trường, Kế hoạch & Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Phụ lục: Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên bề mặt và p...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và người sử dụng đất chịu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Thanh tra tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất; Đất để xây dựng công trình ngầm; Đất có mặt nước và đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn t...
- I/ Mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá cho thuê đất sử dụng lớp đất trên bề mặt và phần ngầm công trình xây dựng trên mặt đất
- Xây dựng công trình ngầm và đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai:
- Left: Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân tỉnh
- Left: Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên & Môi trường, Kế hoạch & Đầu tư Right: Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Tư pháp
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Right: Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế
Unmatched right-side sections