Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc công nhận Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành "Quy định tạm thời về tiêu chuẩn làng nghề tỉnh Hưng Yên"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành "Quy định tạm thời về tiêu chuẩn làng nghề tỉnh Hưng Yên"
Removed / left-side focus
  • Về việc công nhận Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Công nhận PhòngKiểm nghiệm chất lượng chè thuộc Trung tâm Kiểm tra chất lượng chè xuất khẩu làPhòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp đối với các phép thử ghi trong phụ lục 1.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tạm thời về tiêu chuẩn làng nghề tỉnh Hưng Yên”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tạm thời về tiêu chuẩn làng nghề tỉnh Hưng Yên”
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Công nhận PhòngKiểm nghiệm chất lượng chè thuộc Trung tâm Kiểm tra chất lượng chè xuất khẩu làPhòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp đối với các phép thử ghi trong phụ lục 1.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Phòng có condấu mang mã số 10. Con dấu có hình thức và nội dung như trình bày ở phụ lục 2.Con dấu chỉ được sử dụng vào việc xác nhận kết quả thử nghiệm do Phòng pháthành.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quy định về tiêu chuẩn làng nghề là cơ sở để xây dựng phát triển làng nghề, xét và cấp giấy chứng nhận làng nghề nhằm phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. - Giao cho Giám đốc Sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với thủ trưởng các ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã; phổ biến tuyên truyền, tổ chức thực hiện quyết địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quy định về tiêu chuẩn làng nghề là cơ sở để xây dựng phát triển làng nghề, xét và cấp giấy chứng nhận làng nghề nhằm phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
  • - Giao cho Giám đốc Sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với thủ trưởng các ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã; phổ biến tuyên truyền, tổ chức thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Phòng có condấu mang mã số 10. Con dấu có hình thức và nội dung như trình bày ở phụ lục 2.Con dấu chỉ được sử dụng vào việc xác nhận kết quả thử nghiệm do Phòng pháthành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định nàycó hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, các Ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng VụKhoa học và CLSP, Giám đốc TT Kiểm tra chất lượng chè xuất khẩu và các đơn vịcó liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục 1 DANH MỤC CÁC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN CỦA PHÒNG KIỂM NGHIỆM CHẤT LƯỢNG CHÈ (Kèm theo Quyết đị...

Open section

Điều 3

Điều 3: Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đình Phách QUY ĐỊNH TẠM THỜI VỀ TIÊU...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Quyết định nàycó hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, các Ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng VụKhoa học và CLSP, Giám đốc TT Kiểm tra chất lượng chè xuất khẩu và các đơn vịcó liên quan chịu trách nhi...
  • DANH MỤC CÁC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
  • CỦA PHÒNG KIỂM NGHIỆM CHẤT LƯỢNG CHÈ
Rewritten clauses
  • Left: (Kèm theo Quyết định số 132/2000/QĐ-BNN-KHCN ngày18/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 58/2002/QĐ-UB ngày 19/12/2002 của UBND tỉnh Hưng Yên)

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Mục tiêu 1- Phát triển làng nghề, ngành nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp là một nhiệm vụ quan trọng trong chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, đẩy nhanh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn, tạo ra nhiều việc làm và đảm bảo vệ sinh môi trường. 2- Khuyến khích và tạo thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân t...
Điều 2 Điều 2: Làng nghề: Làng nghề bao gồm làng nghề mới và làng nghề truyền thống. 1- Làng nghề mới là làng có nghề mới được du nhập vào làng. 2- Làng nghề truyền thống là làng có nghề đã hình thành lâu đời, sản phẩm sản xuất ra được lưu truyền nhiều năm, có tính chất đặc trưng riêng biệt của địa phương, được nhiều người biết đến, có giá tr...
Điều 3 Điều 3: Quy định này được áp dụng cho tất cả các làng (thôn) trong tỉnh có hoạt động sản xuất, kinh doanh công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp.
Chương 2 Chương 2 TIÊU CHUẨN LÀNG NGHỀ
Điều 4 Điều 4: Tiêu chuẩn làng nghề: 1- Chấp hành tốt các đường lối, chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, chịu sự quản lý nhà nước của chính quyền địa phương. 2- Số lao động sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp đạt từ 50% trở lên so với tổng số lao động của làng hoặc số hộ sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp...
Điều 5 Điều 5: Tiêu chuẩn làng nghề truyền thống - Làng nghề truyền thống phải đạt các tiêu chuẩn quy định tại mục 1,4 của Điều 4 - Có nghề sản xuất lâu đời. - Có số lao động hoặc số hộ làm nghề truyền thống đạt từ 30% trở lên so với tổng số lao đọng hoặc tổng số hộ của làng, có thu nhập ổn định.
Điều 6 Điều 6: Tên của làng nghề được lấy tên của nghề truyền thống nếu có hoặc tên của nghề chính trước, tên của địa phương (thôn, làng) sau.