Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 53

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v thực hiện một số ưu đãi đầu tư đối với các loại hình kinh doanh du lịch tại khu du lịch Bà Nà - Suối Mơ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nay thống nhất thực hiện một số ưu đãi đầu tư đối với các loại hình kinh doanh du lịch tại khu du lịch Bà Nà - Suối Mơ như sau: 1- Được miễn nộp tiền thuê đất trong suốt thời gian thực hiện dự án. 2- Được miễn nộp thuế sử dụng đất trong suốt thời gian thực hiện dự án. 3- Về thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp; thuế thu nhập do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 2

Điều 2: Giao Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố hướng dẫn thi hành quyết định này theo đúng thủ tục hồ sơ; quy trình xét cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đốitượng được áp dụng Luật Khuyến khích đầu tư trong nước bao gồm: 1.Công ty trách nhiệm hữu hạn; 2.Công ty cổ phần; 3.Công ty hợp danh; 4.Doanh nghiệp tư nhân; 5.Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; 6.Doanh nghiệp nhà nước; 7.Cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dânlập; cơ sở v...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Giao Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố hướng dẫn thi hành quyết định này theo đúng thủ tục hồ sơ
  • quy trình xét cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đốitượng được áp dụng Luật Khuyến khích đầu tư trong nước bao gồm:
  • 1.Công ty trách nhiệm hữu hạn;
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Giao Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố hướng dẫn thi hành quyết định này theo đúng thủ tục hồ sơ
Rewritten clauses
  • Left: quy trình xét cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ. Right: 9.Cá nhân, nhóm kinh doanh được thành lập và hoạt động theo Nghị định số 66/HĐBTngày 02 tháng 3 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ);
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đốitượng được áp dụng Luật Khuyến khích đầu tư trong nước bao gồm: 1.Công ty trách nhiệm hữu hạn; 2.Công ty cổ phần; 3.Công ty hợp danh; 4.Doanh nghiệp tư nhân; 5.Hợp tác xã, liên hiệp hợp tá...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 2501/QĐ-UB ngày 21 tháng 5 năm 1999 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về thực hiện chính sách ưu đãi đối vối các hoạt động kinh doanh tại khu vực Bà Nà - Núi Chúa và Suối Mơ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Ké hoạch - đầu tư, Tài chính - Vật giá, Địa chính - Nhà đất, Du lịch, Cục Thuế thành phố, Chủ tịch UBND huyện Hòa Vang, Chủ tịch UBND xã Hòa Ninh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1.Ph Điều 1.Phạm vi điều chỉnh Phạmvi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây: 1.Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế; 2.Đầu tư dây chuyền sản xuất, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ bao gồm: đầu tưthành lập phân xưởng sản xuất mới; lắp đặt dây chuyền sản xuất mới; lắp đặttra...
Điều 3. Điều 3. Luật áp dụng đối với đầu tư của người Việt Nam định cư ở nướcngoài 1.Người Việt Nam định cư ở nước ngoài đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trongnước bao gồm người có quốc tịch Việt Nam và người gốc Việt Nam cư trú, làm ăn,sinh sống lâu dài ở nước ngoài. 2.Người Việt Nam định cư ở nước ngoài có quyền lựa chọn áp dụng Luật Đầu...
Điều 4. Điều 4. Luật áp dụng đối với đầu tư của người nước ngoài thường trúở Việt Nam 1.Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tưtrong nước là công dân nước ngoài và người không có quốc tịch cư trú, làm ăn,sinh sống lâu dài ở Việt Nam. 2.Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam có quyền lựa chọn áp dụng Luật Đầu...
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền quyết định về việc mua cổ phần, góp vốn đối vớinhà đầu tư là người nước ngoài 1.Người nước ngoài được góp vốn hoặc mua cổ phần với mức không quá 30% vốn điềulệ của doanh nghiệp Việt Nam vào những ngành, nghề, lĩnh vực thuộc Danh mục doThủ tướng Chính phủ phê duyệt cho từng thời kỳ theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kếhoạc...
Chương II Chương II BẢO ĐẢM VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Điều 6. Điều 6. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương định kỳ hàng năm công bố quy hoạch sử dụng đất đã được cơquan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; công bố quỹ đất chưa sử dụng, quỹ đấtđang có nhu cầu cho thuê, kèm theo danh mục các dự án kêu gọi đầu tư của địa phươngtrên các phương tiện...