Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v quy định giá thóc áp dụng thu thuế sử dụng đất nông nghiệp

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định quản lý, sử dụng Quỹ an ninh, trật tự trên địa bàn phường, xã thuộc thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành Quy định quản lý, sử dụng Quỹ an ninh,
  • trật tự trên địa bàn phường, xã thuộc thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • V/v quy định giá thóc áp dụng thu thuế sử dụng đất nông nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định giá thóc áp dụng thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ đông - xuân (2000-2001), cả năm 2001 và các trường hợp thu thuế nợ đọng của các năm trước như sau : 1) Giá : 1.200 đ/kg áp dụng đối với các xã miền núi thuộc huyện Hòa Vang. 2) Giá : 1.300 đ/kg áp dụng đối với các xã còn lại của huyện Hòa Vang và các phường thuộc...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ an ninh, trật tự trên địa bàn phường, xã thuộc thành phố Đà Nẵng;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ an ninh, trật tự trên địa bàn phường, xã thuộc thành phố Đà Nẵng;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay quy định giá thóc áp dụng thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ đông - xuân (2000-2001), cả năm 2001 và các trường hợp thu thuế nợ đọng của các năm trước như sau :
  • 1) Giá : 1.200 đ/kg áp dụng đối với các xã miền núi thuộc huyện Hòa Vang.
  • 2) Giá : 1.300 đ/kg áp dụng đối với các xã còn lại của huyện Hòa Vang và các phường thuộc các quận Hải Châu, Thanh Khê, Ngũ Hành Sơn, Sơn Trà và Liên Chiểu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Giao Cục thuế thành phố phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá và UBND các quận, huyện hướng dẫn thực hiện thu thuế sử dụng đất nông nghiệp theo giá quy định tại Điều 1 quyết định : này và theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước. Nếu giá thóc trên thị trường có biến động trên dưới 10%, Cục thuế đề nghị UBND thành phố điều c...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2004. Các văn bản khác của UBND thành phố có nội dung trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2004. Các văn bản khác của UBND thành phố có nội dung trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Giao Cục thuế thành phố phối hợp với Sở Tài chính
  • Vật giá và UBND các quận, huyện hướng dẫn thực hiện thu thuế sử dụng đất nông nghiệp theo giá quy định tại Điều 1 quyết định : này và theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước. Nếu giá thóc trê...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 4 năm 2001.

Open section

Điều 3

Điều 3 : Sở Tài chính, Công an thành phố, các Sở, ban ngành có liên quan, UBND các quận, huyện theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Sở Tài chính, Công an thành phố, các Sở, ban ngành có liên quan, UBND các quận, huyện theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành Quyết đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 4 năm 2001.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 : Chánh Văn phòng UBND thành phố, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Chủ tịch UBND các quận, huyện và thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ quyết định này thi hành.

Open section

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND & UBND thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Chủ tịch UBND tác phường xã; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị có liên quan; chủ các hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ TM. UBND THÀNH PHÔ ĐÀ N Ẵ NG CHỦ TỊCH (Đã ký) H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND & UBND thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc UBND thành phố
  • Chủ tịch UBND các quận, huyện
  • Chủ tịch UBND tác phường xã
Removed / left-side focus
  • Điều 4 : Chánh Văn phòng UBND thành phố, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Chủ tịch UBND các quận, huyện và thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ quyết định này thi hành.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Quỹ an ninh, trật tự (sau đây gọi tắt là quỹ ANTT) được thành lập trên địa bàn phường, xã thuộc thành phố Đà Nẵng trên cơ sở trích từ nguồn thu phí an ninh, trật tự do các hộ gia đình, các cơ quan, tổ chức kinh tế nộp theo quy định; sự ủng hộ của các cá nhân, tổ chức trong và ngoài nước; sự hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để sử dụ...
Điều 3 Điều 3: Chủ tài khoản quỹ ANTT là Chủ tịch UBND phường, xã. Chủ tịch UBND phường, xã có trách nhiệm tể chức thu quỹ theo quy định pháp luật. Quỹ ANTT được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước. Quỹ phải được thực hiện công khai, đầy đủ, rõ ràng trong việc huy động và sử dụng.
Chương I I Chương I I QUẢN LÝ, SỬ DỤNG QUỸ AN NINH, TRẬT T Ự
Điều 4 Điều 4: Nguồn hình thành Quỹ an ninh, trật tự: - Từ nguồn thu phí an ninh, trật tự theo quy định tại Quyết định số 15/2004/QĐ-UB ngày 29/01/2004 của UBND thành phố Đà Nẵng; - Từ sự đóng góp tự nguyện của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước cho quỹ; - Ngân sách nhà nước hỗ trợ (đối với những phường, xã có số thu không đảm bảo cân đối c...
Điều 5 Điều 5: Phương thức thu Quỹ an ninh, trật tự. - Thu từ phí an ninh, trật tự: Từ nguồn thu phí an ninh, trật tự Chủ tịch UBND phường, xã lập thủ tục nộp 90% số thu phí vào quỹ; - Thu từ hỗ trợ của ngân sách Nhà nước: Căn cứ dự toán chi ngân sách và tồn quỹ ngân sách thực tế của phường, xã, Chủ tịch UBND phường, xã có Quyết định trích ch...
Điều 6 Điều 6: Phân phối, sử dụng quỹ an ninh, trật tự. a- Chi cho thôn (đối với xã), tổ ho ặ c Ban bảo vệ dân phố ( đố i với phường): Chủ tịch UBND phường, xã chi ít nhất 40% số quỹ thu từ phí an ninh, trật tự cho thôn, tổ hoặc Ban bảo vệ dân phố. Trưởng thôn, tổ trưởng hoặc trưởng Ban bảo vệ dân phố có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với công...
Điều 7 Điều 7: Hàng năm, Chủ tịch UBND phường, xã lập dự toán thu, chi quỹ để trình HĐND thông qua. Hàng tháng hoặc hàng quý, căn cứ trên số thực thu và dự toán được giao, Chủ tịch UBND phường, xã chi quỹ an ninh, trật tự đến cho Thôn, Ban Bảo vệ dân phố theo tỉ lệ HĐND phường, xã quy định đảm bảo tổng thể chi cho Thôn, Ban bảo vệ dân phố trê...