Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
121/2003/QĐ-UB
Right document
V/v điều chỉnh, bổ sung mức nợ tiền sử dụng đất đối với các hộ thuộc diện giải tỏa các dự án trên địa bàn thành phố
20/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v điều chỉnh, bổ sung mức nợ tiền sử dụng đất đối với các hộ thuộc diện giải tỏa các dự án trên địa bàn thành phố
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v điều chỉnh, bổ sung mức nợ tiền sử dụng đất đối với các hộ thuộc diện giải tỏa các dự án trên địa bàn thành phố
- Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay điều chỉnh, bổ sung mức nợ tiền sử dụng đất đối với các hộ thuộc diện giải tỏa và tái định cư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được áp giá bồi thường, bố trí đất tái định cư theo các Quyết định: số 170/1999/QĐ-UB ngày 16.12.1999, số 85/2000/QĐ-UB ngày 20.7.2000, số 121/2003/QĐ-UB, số 122/2003/QĐ-UB ngày 24.7.2003, số 209/2004...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay điều chỉnh, bổ sung mức nợ tiền sử dụng đất đối với các hộ thuộc diện giải tỏa và tái định cư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được áp giá bồi thường, bố trí đất tái định cư theo các Quyết định:
- số 170/1999/QĐ-UB ngày 16.12.1999, số 85/2000/QĐ-UB ngày 20.7.2000, số 121/2003/QĐ-UB, số 122/2003/QĐ-UB ngày 24.7.2003, số 209/2004/QĐ-UB và số 212/2004/QĐ-UB ngày 28.12.2004 của UBND thành phố Đà...
- 1. Hộ chính có giá trị bồi thường thiệt hại dưới 80 (tám mươi) triệu đồng được nợ 100% tiền sử dụng đất (thay mức dưới 70 (bảy mươi) triệu đồng quy định trước đây).
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2003 và thay thế Quyết định số 140/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng. Các dự án đang thực hiện dở dang việc bồi thường thiệt hại theo Quyết định số 140/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố được chuyển sang thực hiện theo Quyết...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giao các cơ quan, đơn vị và các Ban Quản lý dự án, Công ty thực hiện nhiệm vụ giải tỏa đền bù, bố trí đất tái định cư các dự án trên địa bàn thành phố, Ban Giải tỏa đền bù các dự án đầu tư xây dựng thành phố, Ban Giải tỏa đền bù các dự án đầu tư xây dựng số 2 và số 3 thực hiện giải quyết đối với các hộ giải tỏa tại Điều 1 nêu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao các cơ quan, đơn vị và các Ban Quản lý dự án, Công ty thực hiện nhiệm vụ giải tỏa đền bù, bố trí đất tái định cư các dự án trên địa bàn thành phố, Ban Giải tỏa đền bù các dự án đầu tư xây dựng...
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2003 và thay thế Quyết định số 140/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng.
- Các dự án đang thực hiện dở dang việc bồi thường thiệt hại theo Quyết định số 140/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố được chuyển sang thực hiện theo Quyết định này.
- Quyết định này không áp dụng đối với việc cho thuê đất đối với các hình thức đầu tư nước ngoài và đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở Tài chính - Vật giá, Tài nguyên - Môi trường, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh QUY ĐỊNH Giá các loại đất...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày. Thu hồi bãi bỏ Quyết số 54/2005/QĐ-UB ngày 06.5.2005 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở Tài chính
- Vật giá, Tài nguyên
- Môi trường, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 121/2003/QĐ-UB ngày 24 tháng 7 năm 2003 của UBND thành phố Đà Nắng) Right: Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày. Thu hồi bãi bỏ Quyết số 54/2005/QĐ-UB ngày 06.5.2005 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 1.
Điều 1. Giá đất khu trung tâm và cận trung tâm thành phố được xác định theo các yếu tố sau : 1- Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất thực tế trung bình trên thị trường và khung giá đất quy định tại Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được qui định tại bảng giá số 1 (Phụ lục số 1) đính kèm; 2- Phân loại...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố,Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Trưởng ban Ban Quản lý dự án, Giám đốc Công ty thực hiện nhiệm vụ giải tỏa đền bù, bố trí đất tái định cư các dự án trên địa bàn thành phố, Trưởng ban Ban Giải tỏa đền bù...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố,Giám đốc các sở:
- Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Trưởng ban Ban Quản lý dự án, Giám đốc Công ty thực hiện nhiệm vụ giải tỏa đền bù, bố trí đất tái...
- Điều 1. Giá đất khu trung tâm và cận trung tâm thành phố được xác định theo các yếu tố sau :
- Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất thực tế trung bình trên thị trường và khung giá đất quy định tại Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được qui định tại bảng gi...
- 2- Phân loại đường phố : Là loại đường có đặt tên. Căn cứ vào mức độ hoàn thiện cơ sở hạ tầng và điều kiện thuận lợi cho kinh doanh - dịch vụ và đời sống mà được phân theo 5 loại được quy định tại...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá đất các đường phố ở vùng ven trung tâm thành phô : Giá đất các đường phô vùng ven trung tâm thành phố được quy định tại Phụ lục số 3 chỉ áp dụng cho các lô đất ở vị trí 1 (mặt tiền đường phố). Các vị trí đất còn lại không nằm ở mặt tiền đường phố thì áp dụng theo loại, hạng đất tại Phụ lục số 4, 5 và 6 đính kèm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá đất khu dân cư ở các vùng ven đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp đã quy hoạch hoặc đang triển khai xây dựng được xác định theo các yếu tố sau : 1- Giá đất chuẩn : Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá đất khu dân cư vùng nông thôn (bao gồm cả đất chuyên dùng nằm xen kẽ trong khu dân cư) thuộc các xã của huyện Hòa Vang và một phần các phường : Hòa Hải, Hòa Qúi, Hòa Minh, Hòa Khánh, Hòa Hiệp được xác định theo các yếu tố sau : 1- Giá đất chuẩn : Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp được xác định theo các yếu tố sau : 1- Giá đất chuẩn : Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được quy định tại bảng giá số 4 và 5 (Phụ lục số 1 đính kèm Quy định này); 2- Hạng đất : Áp dụng theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Loại, hạng đất để xác định giá đất khu dân cư thuộc các quận Ngũ Hành Sơn, quận Liên Chiểu và huyện Hòa Vang được quy định tại phụ lục sô 4, 5 và 6 đính kèm Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giá đất xác định tại Qui định này được áp dụng cho những trường hợp sau : 1. Làm cơ sở tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ. 2. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cấp giấy Chứng nhận quyến sử dụng đất, cấp giấy Chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho các tổ chức, cá nhân trong nước theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng mới có thu hồi đất và khai thác quỹ đất hoặc giao đất cho các tổ chức kinh tế đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê; xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê quyền sử dụng đất gắn với kết cấu hạ tầng thì UBND thành phố sẽ xem xét tính chất, quy mô, điéu kiện, địa bàn của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giao Sở Tài chính - Vật giá chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng và UBND các quận, huyện hướng dẫn và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài chính - Vật giá thành phố để tổng hợp cùng các ngành và địa phương liên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.