Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2003 và thay thế Quyết định số 140/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng. Các dự án đang thực hiện dở dang việc bồi thường thiệt hại theo Quyết định số 140/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố được chuyển sang thực hiện theo Quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở Tài chính - Vật giá, Tài nguyên - Môi trường, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh QUY ĐỊNH Giá các loại đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Giá đất khu trung tâm và cận trung tâm thành phố được xác định theo các yếu tố sau : 1- Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất thực tế trung bình trên thị trường và khung giá đất quy định tại Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được qui định tại bảng giá số 1 (Phụ lục số 1) đính kèm; 2- Phân loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giá đất các đường phố ở vùng ven trung tâm thành phô : Giá đất các đường phô vùng ven trung tâm thành phố được quy định tại Phụ lục số 3 chỉ áp dụng cho các lô đất ở vị trí 1 (mặt tiền đường phố). Các vị trí đất còn lại không nằm ở mặt tiền đường phố thì áp dụng theo loại, hạng đất tại Phụ lục số 4, 5 và 6 đính kèm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giá đất khu dân cư ở các vùng ven đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp đã quy hoạch hoặc đang triển khai xây dựng được xác định theo các yếu tố sau : 1- Giá đất chuẩn : Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giá đất khu dân cư vùng nông thôn (bao gồm cả đất chuyên dùng nằm xen kẽ trong khu dân cư) thuộc các xã của huyện Hòa Vang và một phần các phường : Hòa Hải, Hòa Qúi, Hòa Minh, Hòa Khánh, Hòa Hiệp được xác định theo các yếu tố sau : 1- Giá đất chuẩn : Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp được xác định theo các yếu tố sau : 1- Giá đất chuẩn : Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được quy định tại bảng giá số 4 và 5 (Phụ lục số 1 đính kèm Quy định này); 2- Hạng đất : Áp dụng theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Loại, hạng đất để xác định giá đất khu dân cư thuộc các quận Ngũ Hành Sơn, quận Liên Chiểu và huyện Hòa Vang được quy định tại phụ lục sô 4, 5 và 6 đính kèm Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Giá đất xác định tại Qui định này được áp dụng cho những trường hợp sau : 1. Làm cơ sở tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ. 2. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cấp giấy Chứng nhận quyến sử dụng đất, cấp giấy Chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho các tổ chức, cá nhân trong nước theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng mới có thu hồi đất và khai thác quỹ đất hoặc giao đất cho các tổ chức kinh tế đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê; xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê quyền sử dụng đất gắn với kết cấu hạ tầng thì UBND thành phố sẽ xem xét tính chất, quy mô, điéu kiện, địa bàn của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giao Sở Tài chính - Vật giá chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng và UBND các quận, huyện hướng dẫn và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài chính - Vật giá thành phố để tổng hợp cùng các ngành và địa phương liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Quy định Chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu công nghệ cao Đà Nẵng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu công nghệ cao Đà Nẵng.
Điều 2. Điều 2. Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng ban Ban quản lý Khu công nghệ cao Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoà Vang và thủ trưởn...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về Chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đối với các dự án đầu tư vào Khu công nghệ cao Đà Nẵng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng áp dụng quy định này là các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có dự án đầu tư vào Khu công nghệ cao Đà Nẵng (sau đây gọi tắt là Nhà đầu tư) và các cá nhân thuộc diện thu hút nguồn nhân lực công nghệ cao vào làm việc tại Khu công nghệ cao Đà Nẵng. 2. Các tổ chức, cá nhân hoạt động ứng dụng...