Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định mức chi phí công tác tập trung, giải quyết các đốì tượng xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Về việc Quy định mức chi phí công tác tập trung, giải quyết các đốì tượng xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay quy định mức chi phí cho công tác tập trung, giải quyết người lang thang xin ăn và người tâm thần lang thang trên địa bàn thành phố Đà Nẩng như sau : 1. Về chi phí hoạt động của Tổ tiếp nhận xử lý thông tin vê người lang thang xin ăn và người tâm thần lang thang : a) Chi trả tiên điện thoại đường dây nóng cho 2 máy cố định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Nay quy định mức chi phí cho công tác tập trung, giải quyết người lang thang xin ăn và người tâm thần lang thang trên địa bàn thành phố Đà Nẩng như sau :
  • 1. Về chi phí hoạt động của Tổ tiếp nhận xử lý thông tin vê người lang thang xin ăn và người tâm thần lang thang :
  • a) Chi trả tiên điện thoại đường dây nóng cho 2 máy cố định (số 550550 và 550770) ; theo hóa đơn thực tế của Dịch vụ viễn thông.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2003 và thay thế Quyết định số 140/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng. Các dự án đang thực hiện dở dang việc bồi thường thiệt hại theo Quyết định số 140/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố được chuyển sang thực hiện theo Quyết...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Nguồn kinh phí thực hiện cho công tác tập trung và giải quyết các đôi tượng xã hội nói trên được chi từ nguồn kinh phí bảo đảm xã hội bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Nguồn kinh phí thực hiện cho công tác tập trung và giải quyết các đôi tượng xã hội nói trên được chi từ nguồn kinh phí bảo đảm xã hội bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2003 và thay thế Quyết định số 140/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng.
  • Các dự án đang thực hiện dở dang việc bồi thường thiệt hại theo Quyết định số 140/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố được chuyển sang thực hiện theo Quyết định này.
  • Quyết định này không áp dụng đối với việc cho thuê đất đối với các hình thức đầu tư nước ngoài và đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở Tài chính - Vật giá, Tài nguyên - Môi trường, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh QUY ĐỊNH Giá các loại đất...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2005 và thay thê Quyết định sô 39/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 3 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

The right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở Tài chính
  • Vật giá, Tài nguyên
  • Môi trường, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 121/2003/QĐ-UB ngày 24 tháng 7 năm 2003 của UBND thành phố Đà Nắng) Right: Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2005 và thay thê Quyết định sô 39/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 3 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Giá đất khu trung tâm và cận trung tâm thành phố được xác định theo các yếu tố sau : 1- Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất thực tế trung bình trên thị trường và khung giá đất quy định tại Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được qui định tại bảng giá số 1 (Phụ lục số 1) đính kèm; 2- Phân loại...

Open section

Điều 4

Điều 4 : Chánh Văn phòng UBND thành phô, Giám đốc sở Tài chính thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nang, Giám đốic Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 : Chánh Văn phòng UBND thành phô, Giám đốc sở Tài chính thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nang, Giám đốic Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Giá đất khu trung tâm và cận trung tâm thành phố được xác định theo các yếu tố sau :
  • Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất thực tế trung bình trên thị trường và khung giá đất quy định tại Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được qui định tại bảng gi...
  • 2- Phân loại đường phố : Là loại đường có đặt tên. Căn cứ vào mức độ hoàn thiện cơ sở hạ tầng và điều kiện thuận lợi cho kinh doanh - dịch vụ và đời sống mà được phân theo 5 loại được quy định tại...
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giá đất các đường phố ở vùng ven trung tâm thành phô : Giá đất các đường phô vùng ven trung tâm thành phố được quy định tại Phụ lục số 3 chỉ áp dụng cho các lô đất ở vị trí 1 (mặt tiền đường phố). Các vị trí đất còn lại không nằm ở mặt tiền đường phố thì áp dụng theo loại, hạng đất tại Phụ lục số 4, 5 và 6 đính kèm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giá đất khu dân cư ở các vùng ven đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp đã quy hoạch hoặc đang triển khai xây dựng được xác định theo các yếu tố sau : 1- Giá đất chuẩn : Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giá đất khu dân cư vùng nông thôn (bao gồm cả đất chuyên dùng nằm xen kẽ trong khu dân cư) thuộc các xã của huyện Hòa Vang và một phần các phường : Hòa Hải, Hòa Qúi, Hòa Minh, Hòa Khánh, Hòa Hiệp được xác định theo các yếu tố sau : 1- Giá đất chuẩn : Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp được xác định theo các yếu tố sau : 1- Giá đất chuẩn : Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được quy định tại bảng giá số 4 và 5 (Phụ lục số 1 đính kèm Quy định này); 2- Hạng đất : Áp dụng theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Loại, hạng đất để xác định giá đất khu dân cư thuộc các quận Ngũ Hành Sơn, quận Liên Chiểu và huyện Hòa Vang được quy định tại phụ lục sô 4, 5 và 6 đính kèm Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Giá đất xác định tại Qui định này được áp dụng cho những trường hợp sau : 1. Làm cơ sở tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ. 2. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cấp giấy Chứng nhận quyến sử dụng đất, cấp giấy Chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho các tổ chức, cá nhân trong nước theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng mới có thu hồi đất và khai thác quỹ đất hoặc giao đất cho các tổ chức kinh tế đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê; xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê quyền sử dụng đất gắn với kết cấu hạ tầng thì UBND thành phố sẽ xem xét tính chất, quy mô, điéu kiện, địa bàn của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giao Sở Tài chính - Vật giá chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng và UBND các quận, huyện hướng dẫn và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài chính - Vật giá thành phố để tổng hợp cùng các ngành và địa phương liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.