Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp qúi 4 năm 2003

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • V/v Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp qúi 4 năm 2003
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ cuối năm 2003 và thu nợ đọng, như sau : 1. Giá thóc 1.400đồng/kg được áp dụng đối với các xã miền núi thuộc huyện Hòa Vang. 2. Giá thóc 1.500đồng/kg được áp dụng đối với các xã còn lại của huyện Hòa Vang và các phường thuộc các quận : Hải Châu, Thanh Khê, Ngũ Hành Sơn, S...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ cuối năm 2003 và thu nợ đọng, như sau :
  • 1. Giá thóc 1.400đồng/kg được áp dụng đối với các xã miền núi thuộc huyện Hòa Vang.
  • 2. Giá thóc 1.500đồng/kg được áp dụng đối với các xã còn lại của huyện Hòa Vang và các phường thuộc các quận : Hải Châu, Thanh Khê, Ngũ Hành Sơn, Sơn Trà và quận Liên Chiểu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Cục Thuế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá và UBND các quận, huyện hướng dẫn thực hiện thu thuế sử dụng đất nông nghiệp theo giá thóc quy định tại Điều 1 Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu giá thóc trên thị trường có biến động trên (hoặc dưới) 10% so với giá quy định nói trên thì Cục Thuế có trách nh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giá đất áp dụng cho thuê đất đối với các hình thức đầu tư nước ngoài và giá đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất được áp dụng theo quy định riêng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giá đất áp dụng cho thuê đất đối với các hình thức đầu tư nước ngoài và giá đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất được áp dụng theo quy định riêng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Cục Thuế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính
  • Vật giá và UBND các quận, huyện hướng dẫn thực hiện thu thuế sử dụng đất nông nghiệp theo giá thóc quy định tại Điều 1 Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu giá thóc trên thị trường có biế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng. Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 58/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2008 của UBND thành phố về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2009 của UBND thành phố về việc sửa đổi bổ sung phụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 58/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2008 của UBND thành phố về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng. Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài chính
  • Vật giá, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành.

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Văn Minh QUY ĐỊNH Giá các loại đất trên đị...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất ban hành tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các...
Điều 2. Điều 2. Các yếu tố để xác định giá đất ở tại đô thị 1. Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất thị trường trung bình và khung giá đất quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ, Nghị quyết số 85/2009/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nh...
Điều 3. Điều 3. Giá đất ở ven trung tâm đô thị 1. Giá đất ở ven trung tâm đô thị quy định tại Phụ lục số 4 và chỉ áp dụng cho các thửa đất thuộc vị trí 1. Giá đất tại các vị trí còn lại áp dụng theo giá đất khu dân cư nông thôn tại Điều 4 Quy định này. 2. Đối với đất thuộc vị trí 1, hệ số phân vệt theo chiều sâu và che khuất của thửa đất; hệ s...
Điều 4. Điều 4. Giá đất ở khu dân cư nông thôn 1. Giá đất ở tại khu dân cư nông thôn áp dụng cho các xã thuộc huyện Hoà Vang và một số khu vực thuộc các phường của quận Liên Chiểu, quận Ngũ Hành Sơn, quận Cẩm Lệ. 2. Giá đất ở tại khu dân cư nông thôn được phân theo các khu vực và vị trí đất như sau: a) Khu vực: - Khu vực I: Đất ven các trục đư...
Điều 5. Điều 5. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn 1.Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí. 2. Giá đất chuẩn đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn quy định tại Bảng giá số 2 và 4 (Theo Phụ lục số 1 kèm theo Q...
Điều 6. Điều 6. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất 1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất được phân theo vùng và vị trí như sau: a) Vùng đất: - Vùng đồng bằng: gồm các xã Hoà Châu, Hoà Tiến, Hoà Phước, Ho...
Điều 7. Điều 7. Xử lý một số trường hợp đặc biệt 1. Các trường hợp sau đây Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các địa phương liên quan đề xuất Hội đồng Thẩm định giá đất trình Uỷ ban nhân dân thành phố xử lý: a) Đường mới được nâng cấp hoàn thiện do Ủy ban nhân dân quận, huyện đề xuất gửi Sở Tài nguyên và Môi trườn...