Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc mang ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam bằng tiền mặt đối với cá nhân xuất nhập cảnh bằng giấy thông hành xuất nhập cảnh hoặc giấy chứng minh biên giới
92/2000/QĐ-NHNN7
Right document
Về một số cơ chế tài chính đối với hoạt động của các cảng vụ
01/TC-GTBĐ
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc mang ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam bằng tiền mặt đối với cá nhân xuất nhập cảnh bằng giấy thông hành xuất nhập cảnh hoặc giấy chứng minh biên giới
Open sectionRight
Tiêu đề
Về một số cơ chế tài chính đối với hoạt động của các cảng vụ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về một số cơ chế tài chính đối với hoạt động của các cảng vụ
- Về việc mang ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam bằng tiền mặt đối với cá nhân xuất nhập cảnh bằng giấy thông hành xuất nhập cảnh hoặc giấy chứng minh biên giới
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1.Quyết định này quy định việc mang ngoại tệ tiền mặt và Đồng Việt Nam bằng tiền mặt (sau đây gọi là ngoại tệ và Đồng Việt Nam) của cá nhân xuất, nhập cảnh qua cửa khẩu biên giới của Việt Nam bằng giấy thông hành xuất nhập cảnh hoặc giấy chứng minh biên giới do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mang ngoại tệ và Đồng Việt Nam khi xuất cảnh 1.Cá nhân khi xuất cảnh chỉ được mang Đồng Việt Nam và tiền của nước mình nhập cảnh theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 Quyết định này, không được mang Đô la Mỹ hay bất cứ các loại ngoại tệ nào khác (trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này). 2.Trường hợp cá nhân khi xuất cảnh đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mang ngoại tệ và Đồng Việt Nam khi nhập cảnh 1.Cá nhân khi nhập cảnh từ nước nào có mang tiền của nước ấy và Đồng Việt Nam phải thực hiện khai báo hải quan cửa khẩu theo quy định tại Điều 4 Quyết định này. 2.Cá nhân khi nhập cảnh có mang Đô la Mỹ và các loại ngoại tệ khác có giá trị tương đương trên mức 3000 USD (ba nghìn Đô la...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 .Khai báo hải quan Cá nhân khi xuất nhập cảnh có mang tiền của nước có chung biên giới và Đồng Việt Nam trên mức qui định dưới đây phải khai báo hải quan cửa khẩu: 1. Đối với trường hợp qua cửa khẩu biên giới Việt Nam- Trung Quốc : a/6.000 CNY (sáu nghìn Nhân dân tệ Trung Quốc); b/10.000.000 VND (mười triệu đồng Việt Nam). 2. Đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 .Xuất trình giấy phép 1.Cá nhân xuất cảnh có mang tiền của nước có chung biên giới và Đồng Việt Nam vượt mức quy định tại Điều 4 hoặc vượt quá mức mang vào đã khai báo hải quan cửa khẩu khi nhập cảnh, phải xuất trình cho hải quan cửa khẩu giấy phép do Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh biên giới hoặc chi nhánh Ngân hàng thương mạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 .Điều kiện, thủ tục cấp giấy phép 1.Cá nhân có đủ các điều kiện sau thì được cấp giấy phép mang tiền của nước có chung biên giới và Đồng Việt Nam theo quy định tại Điều 5 Quyết định này: a.Được cơ quan có thẩm quyền cho phép xuất cảnh bằng giấy thông hành xuất nhập cảnh hoặc giấy chứng minh biên giới; b.Có nhu cầu chi tiêu ở nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 .Phân cấp cấp giấy phép 1.Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh biên giới uỷ quyền cho Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng thương mại (cấp tỉnh hoặc cấp huyện) trên địa bàn cấp giấy phép cho cá nhân mang tiền của nước có chung biên giới và Đồng Việt Nam ra nước ngoài theo mức quy định sau: a. Đối với biên giới Việt - Trung: - Từ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định trong Quyết định này tuỳ theo mức độ,tính chất hành vi vi phạm sẽ bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 236/1999/QĐ-NHNN7 ngày 07/7/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc mang ngoại tệ tiền mặt, Đồng Việt Nam bằng tiền mặt khi xuất nhập cảnh qua các cửa khẩu biên giới.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 .Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh biên giới, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.