Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức giá đất tại các huyện và thành phố Buôn Ma Thuột
44/2006/NQ-HĐND
Right document
Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
188/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về mức giá đất tại các huyện và thành phố Buôn Ma Thuột
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
- Về mức giá đất tại các huyện và thành phố Buôn Ma Thuột
Left
Điều 1.
Điều 1. Tán thành thông qua mức giá các loại đất của 12 huyện và thành phố Buôn Ma Thuột, công bố ngày 01/01/2007, như sau: 1. Giá đất ở tại đô thị và nông thôn như 13 bản phụ lục kèm theo. 2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn: Tính bằng 70% so với giá đất ở tại vị trí liền kề được quy định tại Khoản 1...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng điều chỉnh
- Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
- Điều 1. Tán thành thông qua mức giá các loại đất của 12 huyện và thành phố Buôn Ma Thuột, công bố ngày 01/01/2007, như sau:
- 1. Giá đất ở tại đô thị và nông thôn như 13 bản phụ lục kèm theo.
- 2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn: Tính bằng 70% so với giá đất ở tại vị trí liền kề được quy định tại Khoản 1 Điều này.
Left
Điều 2
Điều 2: Căn cứ Nghị quyết này, UBND tỉnh ban hành Quyết định về mức giá cụ thể các loại đất áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi áp dụng
- 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để:
- a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
- Căn cứ Nghị quyết này, UBND tỉnh ban hành Quyết định về mức giá cụ thể các loại đất áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
- Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 3
Điều 3: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 10/2006/NQ-HĐND ngày 13/01/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII - kỳ họp thứ 5 về giá đất tại các huyện và thành phố Buôn Ma Thuột công bố ngày 01/01/2006. Nghị quyết này được HĐND tỉnh Đắk Lắk khóa VI...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Giá chuyển nhượng quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng.
- Điều 3: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 10/2006/NQ-HĐND ngày 13/01/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII
- kỳ họp thứ 5 về giá đất tại các huyện và thành phố Buôn Ma Thuột công bố ngày 01/01/2006.
- Nghị quyết này được HĐND tỉnh Đắk Lắk khóa VIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14/12/2006./.
Unmatched right-side sections