Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng

Open section

Tiêu đề

Về Chính sách tín dụng Ngân hàng đối với kính tế trang trại

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về Chính sách tín dụng Ngân hàng đối với kính tế trang trại
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nayban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối vớikhách hàng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng quan hệ tín dụng với các tổ chức tín dụng Đối tượng quan hệ tín dụng với các tổ chức tín dụng là hộ nông dân, hộ công nhân viên Nhà nước và lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu, các loại hộ thành thị và cá nhân chuyên sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản hoặc sản xuất nông nghiệp là chính, có kiêm nhiệm các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng quan hệ tín dụng với các tổ chức tín dụng
  • Đối tượng quan hệ tín dụng với các tổ chức tín dụng là hộ nông dân, hộ công nhân viên Nhà nước và lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu, các loại hộ thành thị và cá nhân chuyên sản xuất nông nghiệp, lâm n...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nayban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối vớikhách hàng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2000 và thay thế Quyếtđịnh số 324/1998/QĐ-NHNN1 ngày 30/9/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước vềviệc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cơ chế tín dụng áp dụng đối với chủ trang trại 1. Các Ngân hàng thương mại Nhà nước và tổ chức tín dụng khác cho vay vốn tín dụng thương mại đối với đối tượng quan hệ tín dụng theo chính sách, cơ chế tín dụng hiện hành của Nhà nước tại các văn bản: Quyết định số 67/1999/QĐ-TTg ngày 30/3/1999 của Thủ tướng Chính phủ về một số ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Cơ chế tín dụng áp dụng đối với chủ trang trại
  • 1. Các Ngân hàng thương mại Nhà nước và tổ chức tín dụng khác cho vay vốn tín dụng thương mại đối với đối tượng quan hệ tín dụng theo chính sách, cơ chế tín dụng hiện hành của Nhà nước tại các văn...
  • Quyết định số 148/1999/QĐ-TTg ngày 07/7/1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung điểm b, Khoản 3, Mục II Quyết định số 67/1999/QĐ-TTg ngày 30/3/1999 và văn bản hướng dẫn các Quyết định...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2000 và thay thế Quyếtđịnh số 324/1998/QĐ-NHNN1 ngày 30/9/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước vềviệc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các hợp đồng tín dụng được ký kết trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưngchưa giải ngân hoặc giải ngân chưa hết và các hợp đồng tín dụng đã cho vay còndư nợ đến cuối ngày 14/9/2000 thì tổ chức tín dụng và khách hàng tiếp tục thựchiện theo các điều khoản đã ký kết cho đến khi thu hết nợ hoặc thoả thuận sửađổi, bổ sung hợp đồ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn vốn cho vay Căn cứ nhu cầu vay vốn của các chủ trang trại, các tổ chức tín dụng thực hiện các giải pháp huy động vốn ở trong nước, tranh thủ nguồn vốn tài trợ của nước ngoài để đáp ứng nhu cầu vay vốn của các chủ trang trại. Trường hợp các tổ chức tín dụng gặp khố khăn tạm thời về vốn, Ngân hàng Nhà nước xem xét cho vay t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn vốn cho vay
  • Căn cứ nhu cầu vay vốn của các chủ trang trại, các tổ chức tín dụng thực hiện các giải pháp huy động vốn ở trong nước, tranh thủ nguồn vốn tài trợ của nước ngoài để đáp ứng nhu cầu vay vốn của các...
  • Trường hợp các tổ chức tín dụng gặp khố khăn tạm thời về vốn, Ngân hàng Nhà nước xem xét cho vay tái cấp vốn.
Removed / left-side focus
  • Các hợp đồng tín dụng được ký kết trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưngchưa giải ngân hoặc giải ngân chưa hết và các hợp đồng tín dụng đã cho vay còndư nợ đến cuối ngày 14/9/2000 thì tổ chức...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàngNhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị vàTổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, khách hàng vay vốn của tổ chức tíndụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ CHO VAY CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng cho vay Đối tượng cho vay đối với các dự án đầu tư, nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống của các chủ trang trại được thực hiện theo cơ chế cho vay hiện hành, nhưng chú trọng các đối tượng sau đây: 1. Chi phí đầu tư, sản xuất, kinh doanh của các trang trại sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng cho vay
  • Đối tượng cho vay đối với các dự án đầu tư, nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống của các chủ trang trại được thực hiện theo cơ chế cho vay hiện hành, nhưng chú trọng các đối tượn...
  • Chi phí đầu tư, sản xuất, kinh doanh của các trang trại sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản có tỷ suất hàng hoá cao, các trang trại trồng trọt, chăn nuôi kết hợp với chế biến, có...
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàngNhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị vàTổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, k...
  • QUY CHẾ CHO VAY CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
  • ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG
left-only unmatched

Chương I

Chương I Những quy định chung

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quychế này quy định về việc cho vay bằng Đồng Việt Nam và ngoại tệ của tổ chức tíndụng đối với khách hàng nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịchvụ, đầu tư phát triển và đời sống.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xử lý rủi ro vốn cho vay 1. Trường hợp các chủ trang trại không trả được nợ gốc và lãi đúng hạn do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng, tuỳ từng trường hợp cụ thể và trên cơ sở đề nghị của chủ trang trại, các tổ chức tín dụng xem xét áp dụng các biện pháp xử lý rủi ro vốn cho vay sau đây: a) Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ (gốc và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xử lý rủi ro vốn cho vay
  • Trường hợp các chủ trang trại không trả được nợ gốc và lãi đúng hạn do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng, tuỳ từng trường hợp cụ thể và trên cơ sở đề nghị của chủ trang trại, các tổ chức tín dụ...
  • a) Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ (gốc và lãi) trong thời hạn cho vay;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quychế này quy định về việc cho vay bằng Đồng Việt Nam và ngoại tệ của tổ chức tíndụng đối với khách hàng nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịchvụ, đầu tư phát triển và đời sống.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1.Các tổ chức tín dụng được thành lập và thực hiện nghiệp vụ cho vay theo quy địnhcủa Luật Các tổ chức tín dụng. 2.Khách hàng vay tại tổ chức tín dụng, bao gồm: a)Các pháp nhân là: Doanh nghiệp Nhà nước, hợp tác xã, công ty trách nhiệm hữuhạn, công ty cổ phần, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các tổ ch...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. 2. Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này. 3. Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước và Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
  • 2. Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1.Các tổ chức tín dụng được thành lập và thực hiện nghiệp vụ cho vay theo quy địnhcủa Luật Các tổ chức tín dụng.
  • 2.Khách hàng vay tại tổ chức tín dụng, bao gồm:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ TrongQuy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cho vay là một hình thức của cấp tín dụng, theo đó tổ chức tín dụng giaocho khách hàng sử dụng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích và thời gian nhấtđịnh theo thoả thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi. 2. Thời hạn cho vay là một khoảng thời...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay đối với chủ trang trại thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ. 2. Các Ngân hàng thương mại Nhà nước thực hiện ưu đãi lãi suất cho vay đối với các trường hợp: - Các trang trại ở khu vực III miền núi, hải đảo, vùng đồng bào Khơ me sống tập trung được giảm 30% lãi suấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Lãi suất cho vay đối với chủ trang trại thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ.
  • 2. Các Ngân hàng thương mại Nhà nước thực hiện ưu đãi lãi suất cho vay đối với các trường hợp:
  • - Các trang trại ở khu vực III miền núi, hải đảo, vùng đồng bào Khơ me sống tập trung được giảm 30% lãi suất cho vay so với lãi suất cho vay thông thường của các tổ chức tín dụng;
Removed / left-side focus
  • TrongQuy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cho vay là một hình thức của cấp tín dụng, theo đó tổ chức tín dụng giaocho khách hàng sử dụng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích và thời gian nhấtđịnh theo thoả thuận với nguyên tắc có hoàn...
  • 2. Thời hạn cho vay là một khoảng thời gian được tính từ khi khách hàng bắtđầu nhận tiền vay cho đến thời điểm trả hết nợ gốc và lãi tiền vay đã được thoảthuận trong hợp đồng tín dụng giữa tổ chức...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 5. Lãi suất cho vay
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thực hiện quy định về quản lý ngoại hối Trongkhi cho vay bằng ngoại tệ, tổ chức tín dụng và khách hàng phải thực hiện đúngquy định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước về quản lý ngoạihối.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn cho vay Các tổ chức tín dụng xác định và thoả thuận thời hạn cho vay ngắn hạn (đến 12 tháng), trung hạn (từ trên 12 tháng đến 60 tháng), dài hạn (từ trên 60 tháng trở lên) phù hợp với thời gian sinh trưởng, thu hoạch, tiêu thụ sản phẩm của cây trồng, vật nuôi, thời hạn khấu hao tài sản cố định, thời hạn thuê và khả năn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thời hạn cho vay
  • Các tổ chức tín dụng xác định và thoả thuận thời hạn cho vay ngắn hạn (đến 12 tháng), trung hạn (từ trên 12 tháng đến 60 tháng), dài hạn (từ trên 60 tháng trở lên) phù hợp với thời gian sinh trưởng...
  • đối với khoản cho vay trung hạn, dài hạn phải thoả thuận thời gian ân hạn phù hợp với thời hạn thi công, xây dựng cơ bản của từng công trình, dự án đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thực hiện quy định về quản lý ngoại hối
  • Trongkhi cho vay bằng ngoại tệ, tổ chức tín dụng và khách hàng phải thực hiện đúngquy định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước về quản lý ngoạihối.
left-only unmatched

Chương II

Chương II Những quy định cụ thể

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyền tự chủ trong cho vay của tổ chức tín dụng Tổchức tín dụng tự chịu trách nhiệm về quyết định cho vay của mình. Không một tổchức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào quyền tự chủ trong cho vaycủa tổ chức tín dụng.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Bảo đảm tiền vay 1. Các chủ trang trại vay đến 20 triệu đồng hoặc vay dưới 50 triệu đồng đối với chủ trang trại vay vốn để sản xuất giống thuỷ sản theo quy định tại điểm b, Khoản 2 Điều 4 Quyết định số 103/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách khuyến khích phát triển giống thuỷ sản thì không ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Bảo đảm tiền vay
  • Các chủ trang trại vay đến 20 triệu đồng hoặc vay dưới 50 triệu đồng đối với chủ trang trại vay vốn để sản xuất giống thuỷ sản theo quy định tại điểm b, Khoản 2 Điều 4 Quyết định số 103/2000/QĐ-TTg...
  • Trường hợp chủ trang trại vay trên 20 triệu đồng hoặc từ 50 triệu đồng trở lên đối với chủ trang trại vay vốn để sản xuất giống thuỷ sản thì số tiền vay từ trên 20 triệu đồng hoặc từ 50 triệu đồng...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyền tự chủ trong cho vay của tổ chức tín dụng
  • Tổchức tín dụng tự chịu trách nhiệm về quyết định cho vay của mình. Không một tổchức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào quyền tự chủ trong cho vaycủa tổ chức tín dụng.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc vay vốn Kháchhàng vay vốn của tổ chức tín dụng phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1.Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng; 2.Phải hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng hạn đã thoả thuận trong hợp đồng tíndụng; 3.Việc bảo đảm tiền vay phải thực hiện quy định của Chính phủ và của Thống đốcNgâ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Mức cho vay Các tổ chức tín dụng căn cứ vào nhu cầu vay vốn theo dự án đầu tư hoặc phương án sản xuất, kinh doanh, khả năng về tài chính, giá trị tài sản làm bảo đảm tiền vay của các chủ trang trại để xác định và thoả thuận mức cho vay đối với từng đối tượng được vay.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức tín dụng căn cứ vào nhu cầu vay vốn theo dự án đầu tư hoặc phương án sản xuất, kinh doanh, khả năng về tài chính, giá trị tài sản làm bảo đảm tiền vay của các chủ trang trại để xác định...
Removed / left-side focus
  • Kháchhàng vay vốn của tổ chức tín dụng phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • 1.Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng;
  • 2.Phải hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng hạn đã thoả thuận trong hợp đồng tíndụng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Nguyên tắc vay vốn Right: Điều 8. Mức cho vay
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Điều kiện vay vốn Tổchức tín dụng xem xét và quyết định cho vay khi khách hàng có đủ các điều kiệnsau: 1.Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách nhiệm dânsự theo quy định của pháp luật, cụ thể là: a)Pháp nhân phải có năng lực pháp luật dân sự; b)Cá nhân và chủ doanh nghiệp tư nhân phải có năng lực p...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phương thức cho vay Các tổ chức tín dụng căn cứ vào nhu cầu vay vốn, mức độ quan hệ tín dụng với các chủ trang trại và trình độ quản lý của chủ trang trại để thoả thuận với chủ trang trại áp dụng các phương thức cho vay thích hợp như: Cho vay theo hạn mức tín dụng, cho vay theo dự án đầu tư, cho vay hợp vốn giữa các tổ chức tín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Phương thức cho vay
  • Các tổ chức tín dụng căn cứ vào nhu cầu vay vốn, mức độ quan hệ tín dụng với các chủ trang trại và trình độ quản lý của chủ trang trại để thoả thuận với chủ trang trại áp dụng các phương thức cho v...
  • Cho vay theo hạn mức tín dụng, cho vay theo dự án đầu tư, cho vay hợp vốn giữa các tổ chức tín dụng, cho vay từng lần hoặc các phương thức cho vay khác theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Điều kiện vay vốn
  • Tổchức tín dụng xem xét và quyết định cho vay khi khách hàng có đủ các điều kiệnsau:
  • 1.Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách nhiệm dânsự theo quy định của pháp luật, cụ thể là:
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Loại cho vay 1.Cho vay ngắn hạn: Tổ chức tín dụng cho khách hàng vay ngắn hạn nhằm đáp ứng nhucầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống. 2.Cho vay trung hạn, dài hạn: Tổ chức tín dụng cho khách hàng vay vốn trung hạn,dài hạn nhằm thực hiện các dự án đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịchvụ, đời sống.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các tổ chức tín dụng trong việc tổ chức cho vay 1. Các tổ chức tín dụng có màng lưới kinh doanh ở địa bàn các xã, huyện, thị xã thuộc tỉnh, thành phố có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ vay vốn và xem xét cho vay đối với tất cả các chủ trang trại cư trú tại xã, phường sở tại và các chủ trang trại cư trú ở nơi khác đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của các tổ chức tín dụng trong việc tổ chức cho vay
  • Các tổ chức tín dụng có màng lưới kinh doanh ở địa bàn các xã, huyện, thị xã thuộc tỉnh, thành phố có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ vay vốn và xem xét cho vay đối với tất cả các chủ trang trại cư trú...
  • Các tổ chức tín dụng phối hợp chặt chẽ với Quỹ Hỗ trợ phát triển Nhà nước hoạt động tại các địa phương và các tổ chức khác trong việc thực hiện các dự án đầu tư, chương trình tín dụng, bảo lãnh vay...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Loại cho vay
  • 1.Cho vay ngắn hạn: Tổ chức tín dụng cho khách hàng vay ngắn hạn nhằm đáp ứng nhucầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống.
  • 2.Cho vay trung hạn, dài hạn: Tổ chức tín dụng cho khách hàng vay vốn trung hạn,dài hạn nhằm thực hiện các dự án đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịchvụ, đời sống.
left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Đối tượng cho vay 1.Tổ chức tín dụng cho vay các đối tượng: a)Giá trị vật tư, hàng hoá, máy móc, thiết bị bao gồm cả thuế giá trị gia tăngnằm trong tổng giá trị lô hàng và các khoản chi phí để thực hiện các dự án đầutư, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc dự án đầu tư, phương án phụcvụ đời sống; b)Các nhu cầu tài chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn cho vay Tổchức tín dụng và khách hàng thỏa thuận về thời hạn cho vay theo hai loại: 1.Cho vay ngắn hạn: Tối đa đến 12 tháng, được xác định phù hợp với chu kỳ sảnxuất, kinh doanh và khả năng trả nợ của khách hàng. 2.Cho vay trung hạn, dài hạn: Thời hạn cho vay được xác định phù hợp với thời hạnthu hồi vốn của dự án đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Lãi suất cho vay 1.Mức lãi suất cho vay do tổ chức tín dụng và khách hàng thoả thuận phù hợp vớiquy định của Ngân hàng Nhà nước về lãi suất cho vay tại thời điểm ký kết hợpđồng tín dụng. Tổ chức tín dụng có trách nhiệm công bố công khai các mức lãisuất cho vay cho khách hàng biết. 2.Lãi suất cho vay ưu đãi được áp dụng đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Mức cho vay 1.Tổ chức tín dụng căn cứ vào nhu cầu vay vốn của khách hàng, quy định của Chínhphủ tại Nghị định số 178/1999/NĐ-CP về mức cho vay so với giá trị tài sản làmbảo đảm, khả năng hoàn trả nợ của khách hàng vay và khả năng nguồn vốn của mìnhđể quyết định mức cho vay. 2.Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trả nợ gốc và lãi 1.Căn cứ vào đặc điểm sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khả năng tài chính, thu nhậpvà nguồn trả nợ của khách hàng, tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận vềviệc trả nợ gốc và lãi tiền vay như sau: a)Các kỳ hạn trả nợ gốc; b)Các kỳ hạn trả lãi tiền vay cùng với kỳ hạn trả nợ gốc hoặc theo kỳ hạn riêng; c)Đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ vay vốn 1.Khi có nhu cầu vay vốn, khách hàng gửi cho tổ chức tín dụng các giấy tờ sau: -Giấy đề nghị vay vốn. Giấy đề nghị vay vốn phải có các nội dung cơ bản như:tên, địa chỉ của khách hàng vay; số tiền cần vay; mục đích vay vốn, các cam kếtvề sử dụng tiền vay, trả nợ, trả lãi và các cam kết khác; -Các tài liệu cần thiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Thẩm định và quyết định cho vay 1.Tổ chức tín dụng xây dựng quy trình xét duyệt cho vay theo nguyên tắc bảo đảmtính độc lập và phân định rõ ràng trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm liên đớigiữa khâu thẩm định và quyết định cho vay. 2.Tổ chức tín dụng kiểm tra các tài liệu khách hàng gửi đến, đồng thời tiến hànhthẩm định tính khả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Phương thức cho vay Trêncơ sở nhu cầu sử dụng của từng khoản vốn vay của khách hàng và khả năng kiểmtra, giám sát việc khách hàng sử dụng vốn vay của tổ chức tín dụng, tổ chức tíndụng thỏa thuận với khách hàng vay về việc lựa chọn phương án cho vay theo mộttrong các phương thức cho vay sau đây: 1.Cho vay từng lần: Mỗi lần vay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cho vay bằng ngoại tệ 1.Các tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối được cho khách hàng là ngườicư trú vay bằng ngoại tệ theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàngNhà nước về quản lý ngoại hối. Kháiniệm người cư trú được xác định theo quy định tại Điều 4 Nghị định số63/1998/NĐ-CP ngày 17/8/1998 của Chính phủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hợp đồng tín dụng Saukhi quyết định cho vay, tổ chức tín dụng và khách hàng ký kết hợp đồng tíndụng. Hợp đồng tín dụng phải có nội dung về điều kiện vay, mục đích sử dụngtiền vay, cách thức giải ngân và sử dụng vốn vay, số tiền vay, lãi suất, thờihạn vay, phương thức và kỳ hạn trả nợ, hình thức bảo đảm tiền vay, giá trị tàisản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Giới hạn cho vay 1.Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không được vượt quá 15% vốn tự có củatổ chức tín dụng, trừ trường hợp đối với những khoản cho vay từ các nguồn vốnuỷ thác của Chính phủ, của các tổ chức và cá nhân. Trường hợp nhu cầu vốn củamột khách hàng vượt quá 15% vốn tự có của tổ chức tín dụng hoặc khách hàng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Những trường hợp không được cho vay 1.Tổchức tín dụng không được cho vay đối với khách hàng trong các trường hợp sauđây: a)Thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổnggiám đốc (Phó giám đốc) của tổ chức tín dụng; b)Người thẩm định, xét duyệt cho vay; c)Bố, mẹ, vợ, chồng, con của thành viên Hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hạn chế cho vay Tổchức tín dụng không được cho vay không có bảo đảm, cho vay với những điều kiện ưuđãi về lãi suất, mức cho vay đối với những đối tượng sau đây: 1.Tổ chức kiểm toán, Kiểm toán viên đang kiểm toán tại tổ chức tín dụng; Kế toántrưởng, Thanh tra viên ; 2.Các cổ đông lớn của tổ chức tín dụng; 3.Doanh nghiệp có một...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Kiểm tra, giám sát vốn vay 1.Tổ chức tín dụng có trách nhiệm kiểm tra, giám sát quá trình vay vốn, sử dụngvốn vay và trả nợ của khách hàng. 2.Tổ chức tín dụng tiến hành kiểm tra, giám sát trước, trong và sau khi cho vayphù hợp với đặc điểm hoạt động của tổ chức tín dụng và đặc điểm kinh doanh vàsử dụng vốn vay của khách hàng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Gia hạn nợ vay, điều chỉnh kỳ hạn trả nợ 1.Khi đến hạn trả nợ nếu khách hàng không có khả năng trả nợ đầy đủ donguyên nhân khách quan gây nên và có văn bản đề nghị gia hạn nợ thì tổ chức tíndụng xem xét cho gia hạn nợ theo quy định: a)Thời hạn gia hạn nợ đối với cho vay ngắn hạn tối đa bằng một chu kỳ sản xuất,kinh doanh nhưng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Miễn, giảm lãi tiền vay Tổchức tín dụng được quyết định miễn, giảm lãi tiền vay phải trả đối với kháchhàng theo các nguyên tắc sau đây: 1.Khách hàng bị tổn thất về tài sản có liên quan đến vốn vay do nguyên nhân kháchquan, dẫn đến bị khó khăn về tài chính; 2.Mức độ miễn, giảm lãi tiền vay phù hợp với khả năng tài chính của tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng 1.Khách hàng vay có quyền: a)Từ chối các yêu cầu của tổ chức tín dụng không đúng với các thỏa thuận tronghợp đồng tín dụng; b)Khiếu nại, khởi kiện việc vi phạm hợp đồng tín dụng theo quy định của phápluật; 2.Khách hàng vay có nghĩa vụ: a)Cung cấp đầy đủ, trung thực các thông tin, tài liệu liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng 1.Tổ chức tín dụng có quyền: a)Yêu cầu khách hàng cung cấp tài liệu chứng minh dự án đầu tư, phương án sảnxuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc dự án đầu tư, phương án phục vụ đời sống khảthi, khả năng tài chính của mình và của người bảo lãnh trước khi quyết định chovay; b)Từ chối yêu cầu vay vố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 . Cho vay ưu đãi và cho vay đầu tư xây dựng cơ bản theo kế hoạch Nhà nước 1.Tổ chức tín dụng thực hiện cho vay đối với khách hàng thuộc đối tượng được hưởngchính sách tín dụng ưu đãi theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngânhàng Nhà nước trong từng thời kỳ. 2.Tổ chức tín dụng Nhà nước cho vay đầu tư xây dựng theo kế hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Cho vay theo uỷ thác 1. Tổ chức tín dụng cho vay theo ủy thác của Chính phủ, của tổ chức, cánhân ở trong nước và ngoài nước theo hợp đồng nhận ủy thác cho vay đã ký kếtvới cơ quan đại diện của Chính phủ hoặc tổ chức, cá nhân ở trong nước và ngoàinước. Việc cho vay ủy thác phải phù hợp với quy định hiện hành của pháp luật vềtín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III Điều khoản thi hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tổ chức tín dụng và khách hàng vay vốn có trách nhiệm thi hành Quy chế này. Căncứ Quy chế này và các quy định của văn bản pháp luật có liên quan, tổ chức tíndụng ban hành các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ cụ thể phù hợp với điều kiện, đặcđiểm và điều lệ của mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này, thì tùy tính chất, mứcđộ vi phạm có thể bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệmhình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Việcsửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.