Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
16/2007/NQ-HĐND
Right document
Về việc Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Đắk Lắk
01/2005/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Đắk Lắk, với các nội dung sau: 1. Chế độ công tác phí a) Quy định về tiêu chuẩn mua vé máy bay đi công tác trong nước như sau: - Hạng ghế thương gia (Business class hoặc C class) dành cho đối tượng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng, điều kiện được hưởng chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị không có trong quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21/03/2007 của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện. Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và các Đại biểu của HĐND tỉnh phối hợp giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 01/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005 và Nghị quyết số 13/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 01 năm 2006. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa VII kỳ họp thứ 8 thông qua.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 01/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005 và Nghị quyết số 13/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 0...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa VII kỳ họp thứ 8 thông qua.
- Về việc Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Đắk Lắk
- Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 01/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005 và Nghị quyết số 13/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 0...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa VII kỳ họp thứ 8 thông qua.
Về việc Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Đắk Lắk