Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 11
Instruction matches 11
Left-only sections 31
Right-only sections 73

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Banhành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý chất lượng công trình xâydựng thay thế Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theoQuyết định số 35/1999/QĐ-BXD ngày 12 tháng 11 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Xâydựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này được thực hiện thống nhất trong cả nước và có hiệu lực thi hànhsau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quanquản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan trung ương của các tổ chức chínhtrị, chính trị - xã hội, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị các Tổng công ty Nhà nước, các tổ chứcvà cá nhân liên quan chịu trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 1

CHƯƠNG 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Vănbản này quy định nội dung quản lý chất lượng trong công tác khảo sát, thiết kế,xây lắp, nghiệm thu, bàn giao công trình, bảo hành xây lắp, bảo trì các côngtrình thuộc các dự án xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa nâng cấp, không phân biệtnguồn vốn, hình thức sở hữu đối với các đơn vị tư vấn xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ TrongQuy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1- Chất lượng công trình xây dựng là những yêu cầu tổng hợp đối với đặc tính vềan toàn, bền vững, kỹ thuật và mỹ thuật của công trình phù hợp với Quy chuẩnxây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật, phù hợp với hợp đồng kinh tế và pháp luật hiệnhành của Nhà nước. 2-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1-Bộ Xây dựng: Thốngnhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước,có trách nhiệm: a)Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng trong công táckhảo sát, thiết kế, thi công xây lắp, nghiệm thu, bàn giao công trình, bảo hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm về chất lượng công trình của chủ đầu tư và các nhà thầu Cácđơn vị khảo sát, thiết kế, xây lắp đều phải tự chịu trách nhiệm về chất lượngvà kết quả công việc thực hiện trong quá trình xây dựng, bảo hành xây lắp, bảo trìcông trình. Nhà nước khuyến khích áp dụng phương pháp quản lý khoa học theo môhình quản lý chất lượ...

Open section

Điều 46.

Điều 46. Quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư: Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng ngay từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư cho đến khi kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư được...

Open section

This section explicitly points to `Điều 46.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trách nhiệm về chất lượng công trình của chủ đầu tư và các nhà thầu
  • Cácđơn vị khảo sát, thiết kế, xây lắp đều phải tự chịu trách nhiệm về chất lượngvà kết quả công việc thực hiện trong quá trình xây dựng, bảo hành xây lắp, bảo trìcông trình. Nhà nước khuyến khích á...
  • 1-Trách nhiệm của chủ đầu tư về quản lý chất lượng công trình xây dựng:
Added / right-side focus
  • 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư:
  • Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng ngay từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư cho đến khi kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng.
  • a) Thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành của Nhà nước về lập, thẩm định và trình duyệt báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, nghiên cứu khả thi, thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán, tổ chức đấu thầu hoặ...
Removed / left-side focus
  • Cácđơn vị khảo sát, thiết kế, xây lắp đều phải tự chịu trách nhiệm về chất lượngvà kết quả công việc thực hiện trong quá trình xây dựng, bảo hành xây lắp, bảo trìcông trình. Nhà nước khuyến khích á...
  • a)Thực hiện theo quy định tại Điều 46 khoản 1 của Quy chế quản lý đầu tư và xâydựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủvà theo quy định tại các Điều 7, 8, 9, 1...
  • b)Trong trường hợp chủ đầu tư thuê đơn vị giám sát thi công thì đơn vị giám sátphải thực hiện theo nội dung tại các Điều 14, 17 của Quy định này đồng thờichịu trách nhiệm về chất lượng công việc th...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Trách nhiệm về chất lượng công trình của chủ đầu tư và các nhà thầu Right: Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư được quy định như sau:
  • Left: 1-Trách nhiệm của chủ đầu tư về quản lý chất lượng công trình xây dựng: Right: Điều 46. Quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • Left: 3-Trách nhiệm của nhà thầu xây lắp về chất lượng công trình xây dựng: Right: 2. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng:
Target excerpt

Điều 46. Quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư: Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng ngay từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư cho đến khi kết thú...

left-only unmatched

CHƯƠNG 2

CHƯƠNG 2 KHẢO SÁT, THIẾT KẾ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ KỸ THUẬT VÀ TỔNG DỰ TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Khảo sát xây dựng 1-Khảo sát xây dựng phải thực hiện theo tiêu chuẩn kỹ thuật về khảo sát và yêucầu của thiết kế. Phương án kỹ thuật khảo sát phải phù hợp với từng giai đoạnthiết kế (thiết kế sơ bộ, thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công),đặc điểm công trình (phản ánh trong yêu cầu kỹ thuật khảo sát xây dựng) và phùh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Thiết kế xây dựng công trình 1-Đơn vị thiết kế phải chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm thiết kế. Sản phẩmthiết kế phải phù hợp với Quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng,yêu cầu thiết kế và hợp đồng giao nhận thầu thiết kế. Sản phẩm thiết kế phảiphù hợp với nội dung theo trình tự thiết kế; trong trường hợp th...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Nội dung kế hoạch đầu tư 1. Kế hoạch vốn cho công tác điều tra, khảo sát và lập quy hoạch ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn. 2. Chi phí chuẩn bị đầu tư bao gồm vốn đầu tư để thực hiện việc điều tra khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi của dự án, thẩm định dự án và quyết định đầu tư. Kế h...

Open section

This section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thiết kế xây dựng công trình
  • 1-Đơn vị thiết kế phải chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm thiết kế. Sản phẩmthiết kế phải phù hợp với Quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng,yêu cầu thiết kế và hợp đồng giao nhậ...
  • trong trường hợp thi công phức tạpphải có thuyết minh và chỉ dẫn kỹ thuật thi công đối với các kết cấu và bộ phậnquan trọng của công trình
Added / right-side focus
  • Điều 18. Nội dung kế hoạch đầu tư
  • 1. Kế hoạch vốn cho công tác điều tra, khảo sát và lập quy hoạch ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn.
  • Chi phí chuẩn bị đầu tư bao gồm vốn đầu tư để thực hiện việc điều tra khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi của dự án, thẩm định dự án và quyết định đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thiết kế xây dựng công trình
  • 1-Đơn vị thiết kế phải chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm thiết kế. Sản phẩmthiết kế phải phù hợp với Quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng,yêu cầu thiết kế và hợp đồng giao nhậ...
  • trong trường hợp thi công phức tạpphải có thuyết minh và chỉ dẫn kỹ thuật thi công đối với các kết cấu và bộ phậnquan trọng của công trình
Target excerpt

Điều 18. Nội dung kế hoạch đầu tư 1. Kế hoạch vốn cho công tác điều tra, khảo sát và lập quy hoạch ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn. 2. Chi phí chuẩn bị đầu tư bao gồm vốn đầu tư để thực hiện vi...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nghiệm thu sản phẩm thiết kế 1-Việc nghiệm thu sản phẩm thiết kế thực hiện trên nguyên tắc đơn vị thiết kếphải tự kiểm tra và chịu trách nhiệm toàn bộ về chất lượng sản phẩm thiết kế,tuân thủ các yêu cầu về chất lượng sản phẩm thiết kế đã ghi trong hợp đồng giaonhận thầu thiết kế. Việc nghiệm thu sản phẩm thiết kế thực hiện trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán hoặcthiết kế kỹ thuật thi công và tổng dự toán Hồsơ thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán do chủ đầu tư trình cho cơ quan có thẩmquyền phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán đồng thời gửi tới cơ quanthẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán, bao gồm: 1-Tờ trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Yêu cầu về chất lượng hồ sơ thiết kế trình thẩm định, phêduyệt 1-Thiết kế phải phù hợp với nội dung của thiết kế sơ bộ, tiêu chuẩn kỹ thuật vàcấp công trình trong báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo đầu tư đã được cấpcó thẩm quyền phê duyệt. 2-Nội dung thiết kế phải tuân thủ Quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật được ápdụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán 1-Nội dung thẩm định của cơ quan có thẩm quyền: a)Tư cách pháp lý của đơn vị, cá nhân thiết kế. b)Sự phù hợp của thiết kế kỹ thuật với nội dung đã được phê duyệt trong quyếtđịnh đầu tư về quy mô, công nghệ, công suất, các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật, quyhoạch, kiến trúc, Quy chuẩn xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Cơ quan thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán 1-Công trình thuộc dự án nhóm A: BộXây dựng chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán của côngtrình thuộc dự án nhóm A thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chínhphủ, Tổng công ty Nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập (Tổngcông ty 91)...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Cơ quan thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán
  • 1-Công trình thuộc dự án nhóm A:
  • BộXây dựng chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán của côngtrình thuộc dự án nhóm A thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chínhphủ, Tổng công ty Nhà nước do Thủ tướng Ch...
Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/C...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cơ quan thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán
  • 1-Công trình thuộc dự án nhóm A:
  • BộXây dựng chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán của côngtrình thuộc dự án nhóm A thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chínhphủ, Tổng công ty Nhà nước do Thủ tướng Ch...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 th...

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán 1-Công trình thuộc dự án nhóm A: Bộtrưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Hội đồng quản trịTổng công ty Nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập (Tổng công ty91), Chủ tịch Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh có dựán đầu tư phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán 1. Căn cứ để phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tồng dự toán: a) Thuyết minh và bản vẽ tổng thể của thiết kế kỹ thuật; b) Tổng dự toán và tổng tiến độ (đối với dự án phải phê duyệt tồng dự toán, tổng tiến độ); c) Văn bản thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán của cơ quan có chức năn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 38.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán
  • 1-Công trình thuộc dự án nhóm A:
  • Bộtrưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Hội đồng quản trịTổng công ty Nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập (Tổng công ty91), Chủ tịch Ủ y ban nhân dân cấp tỉ...
Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ để phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tồng dự toán:
  • a) Thuyết minh và bản vẽ tổng thể của thiết kế kỹ thuật;
  • b) Tổng dự toán và tổng tiến độ (đối với dự án phải phê duyệt tồng dự toán, tổng tiến độ);
Removed / left-side focus
  • 1-Công trình thuộc dự án nhóm A:
  • Bộtrưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Hội đồng quản trịTổng công ty Nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập (Tổng công ty91), Chủ tịch Ủ y ban nhân dân cấp tỉ...
  • Riêngcác công trình xây dựng giao thông thuộc Bộ Giao thông vận tải
Target excerpt

Điều 38. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán 1. Căn cứ để phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tồng dự toán: a) Thuyết minh và bản vẽ tổng thể của thiết kế kỹ thuật; b) Tổng dự toán và tổng tiến độ (đối với dự án ph...

explicit-citation Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dựtoán. Cơquan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán phảichịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung thẩm định, phê duyệt quy địnhtại các Điều 37 và Điều 38 của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèmtheo Nghị địn...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán 1. Căn cứ để phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tồng dự toán: a) Thuyết minh và bản vẽ tổng thể của thiết kế kỹ thuật; b) Tổng dự toán và tổng tiến độ (đối với dự án phải phê duyệt tồng dự toán, tổng tiến độ); c) Văn bản thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán của cơ quan có chức năn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 38.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dựtoán.
  • Cơquan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán phảichịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung thẩm định, phê duyệt quy địnhtại các Điều 37 và Điều 38 của Quy chế...
Added / right-side focus
  • Điều 38. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán
  • 1. Căn cứ để phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tồng dự toán:
  • a) Thuyết minh và bản vẽ tổng thể của thiết kế kỹ thuật;
Removed / left-side focus
  • Cơquan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán phảichịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung thẩm định, phê duyệt quy địnhtại các Điều 37 và Điều 38 của Quy chế...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dựtoán. Right: 2. Nội dung quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán:
Target excerpt

Điều 38. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán 1. Căn cứ để phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tồng dự toán: a) Thuyết minh và bản vẽ tổng thể của thiết kế kỹ thuật; b) Tổng dự toán và tổng tiến độ (đối với dự án ph...

left-only unmatched

CHƯƠNG 3

CHƯƠNG 3 GIÁM SÁT THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Yêu cầu của công tác giám sát thi công 1-Công tác giám sát thi công trong quá trình xây lắp công trình phải được tiếnhành thường xuyên, liên tục, có hệ thống nhằm ngăn ngừa các sai phạm kỹ thuật,đảm bảo việc nghiệm thu khối lượng và chất lượng các công tác xây lắp của nhàthầu được thực hiện theo thiết kế được duyệt, Quy chuẩn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Công tác giám sát trong quá trình thi công Chủđầu tư (hoặc đơn vị giám sát thi công được chủ đầu tư thuê), đơn vị thiết kế (giámsát tác giả) và nhà thầu xây lắp (tự giám sát) phải có các bộ phận chuyên tráchđảm bảo duy trì hoạt động giám sát một cách có hệ thống toàn bộ quá trình thicông xây lắp công trình từ khi khởi công xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Công tác tự kiểm tra chất lượng của nhà thầu xây lắp 1-Yêu cầu đối với công tác tự kiểm tra chất lượng của nhà thầu xây lắp : Chấphành đúng yêu cầu của thiết kế được duyệt và các cam kết trong hợp đồng giao nhậnthầu. Thực hiện đúng trình tự nghiệm thu theo Quy định này, các quy định quảnlý chất lượng công trình xây dựng chuyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giám sát thi công của chủ đầu tư 1-Yêu cầu đối với công tác giám sát thi công xây lắp của chủ đầu tư : Chấp hànhđúng yêu cầu của thiết kế đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Quy chuẩn xâydựng, tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng và các cam kết về chất lượng theo hợpđồng giao nhận thầu. 2-Trách nhiệm giám sát thi công xây lắp của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Giám sát tác giả của đơn vị thiết kế 1-Căn cứ để giám sát: a)Hồ sơ thiết kế đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b)Tiến độ tổng thể thi công công trình; thông báo của chủ đầu tư về tiến độ yêucầu giám sát tác giả đã được các bên thống nhất; c)Biện pháp và thuyết minh tổng thể thi công công trình; biện pháp thi công chitiết đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức nghiệm thu 1-Công tác nghiệm thu công trình phải được tiến hành từng đợt ngay sau khi hoànthành những phần khuất của công trình, những kết cấu chịu lực, những bộ phận,hạng mục và toàn bộ công trình đồng thời phải bảo đảm nghiệm thu khối lượng cáccông việc đã hoàn thành theo kỳ thanh toán quy định trong hợp đồng giao nh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Tổ chức nghiệm thu
  • 1-Công tác nghiệm thu công trình phải được tiến hành từng đợt ngay sau khi hoànthành những phần khuất của công trình, những kết cấu chịu lực, những bộ phận,hạng mục và toàn bộ công trình đồng thời...
  • 2-Việc nghiệm thu giai đoạn xây lắp (nền móng, kết cấu phần thân công trình, hệthống kỹ thuật công trình...), nghiệm thu thiết bị chạy thử tổng hợp, nghiệmthu hoàn thành hạng mục hoặc công trình do...
Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Tổ chức nghiệm thu
  • 1-Công tác nghiệm thu công trình phải được tiến hành từng đợt ngay sau khi hoànthành những phần khuất của công trình, những kết cấu chịu lực, những bộ phận,hạng mục và toàn bộ công trình đồng thời...
  • 2-Việc nghiệm thu giai đoạn xây lắp (nền móng, kết cấu phần thân công trình, hệthống kỹ thuật công trình...), nghiệm thu thiết bị chạy thử tổng hợp, nghiệmthu hoàn thành hạng mục hoặc công trình do...
Target excerpt

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trường hợp có các nhà thầu nước ngoài tham gia tư vấn,kiểm định, giám sát, đăng kiểm chất lượng 1-Các nhà thầu nước ngoài tham gia tư vấn, kiểm định, giám sát, đăng kiểm chất lượngphải chịu trách nhiệm trước pháp luật nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Namvà các cam kết theo hợp đồng giao nhận thầu về chất lượng các kết quả c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 4

CHƯƠNG 4 BẢO HÀNH XÂY LẮP CÔNG TRÌNH VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Bảo hành xây lắp công trình 1-Bảo hành xây lắp công trình là sự yêu cầu bắt buộc theo luật pháp đối với nhàthầu xây lắp về chất lượng trong một thời gian tối thiểu nhất định (gọi là thờihạn bảo hành) đã quy định tại Điều 54 của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựngban hành kèm theo Nghị định 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính...

Open section

Điều 54.

Điều 54. Bảo hành công trình xây dựng 1. Thời hạn tối thiểu bảo hành công trình. Thời hạn tối thiểu bảo hành công trình được tính từ ngày nhà thầu bàn giao công trình hoặc hạng mục công trình phải bảo hành cho chủ đầu tư và được quy định như sau: a) Bảo hành 24 tháng đối với công trình quan trọng của Nhà nước và công trình thuộc dự ấn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 54.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Bảo hành xây lắp công trình
  • 1-Bảo hành xây lắp công trình là sự yêu cầu bắt buộc theo luật pháp đối với nhàthầu xây lắp về chất lượng trong một thời gian tối thiểu nhất định (gọi là thờihạn bảo hành) đã quy định tại Điều 54 c...
  • Nhàthầu xây lắp có nghĩa vụ thực hiện sửa chữa các hư hỏng do mình gây ra trongthời hạn bảo hành.
Added / right-side focus
  • 1. Thời hạn tối thiểu bảo hành công trình.
  • Thời hạn tối thiểu bảo hành công trình được tính từ ngày nhà thầu bàn giao công trình hoặc hạng mục công trình phải bảo hành cho chủ đầu tư và được quy định như sau:
  • a) Bảo hành 24 tháng đối với công trình quan trọng của Nhà nước và công trình thuộc dự ấn nhóm A;
Removed / left-side focus
  • Nhàthầu xây lắp có nghĩa vụ thực hiện sửa chữa các hư hỏng do mình gây ra trongthời hạn bảo hành.
  • 2-Nhà thầu không chịu trách nhiệm bảo hành xây lắp công trình trong các trườnghợp sau:
  • a)Khi các hư hỏng công trình xây dựng trong thời hạn bảo hành không phải do lỗicủa nhà thầu gây ra.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Bảo hành xây lắp công trình Right: Điều 54. Bảo hành công trình xây dựng
  • Left: 1-Bảo hành xây lắp công trình là sự yêu cầu bắt buộc theo luật pháp đối với nhàthầu xây lắp về chất lượng trong một thời gian tối thiểu nhất định (gọi là thờihạn bảo hành) đã quy định tại Điều 54 c... Right: Mức tiền tối thiểu bảo hành xây lắp công trình được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) của giá trị khối lượng xây lắp hạng mục công trình trong thời gian phải bảo hành được quy định như sau:
Target excerpt

Điều 54. Bảo hành công trình xây dựng 1. Thời hạn tối thiểu bảo hành công trình. Thời hạn tối thiểu bảo hành công trình được tính từ ngày nhà thầu bàn giao công trình hoặc hạng mục công trình phải bảo hành cho chủ đầu...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 22.

Điều 22. Bảo trì công trình 1-Bảo trì công trình là sự yêu cầu bắt buộc theo luật pháp về chất lượng đối vớichủ quản lý sử dụng công trình hoặc chủ sở hữu công trình cần phải sửa chữa,thay thế, phục hồi chức năng, bảo đảm tuổi thọ và an toàn vận hành nhằm duy trìkhả năng chịu lực, mỹ quan, duy trì sử dụng hoặc vận hành của bộ phận, hạn...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Lập dự án đầu tư 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê các tổ chức tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo đầu tư. 2. Đối với các dự án nhóm A chủ đầu tư phải tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và báo cáo nghiên cứu khả thi. Trường hợp dự án đã được Quốc hội hoặc Chính...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Bảo trì công trình
  • 1-Bảo trì công trình là sự yêu cầu bắt buộc theo luật pháp về chất lượng đối vớichủ quản lý sử dụng công trình hoặc chủ sở hữu công trình cần phải sửa chữa,thay thế, phục hồi chức năng, bảo đảm tuổ...
  • Chủquản lý sử dụng công trình hoặc chủ sở hữu công trình có trách nhiệm và nghĩavụ bảo trì công trình theo quy định của thiết kế và nhà chế tạo đã được cấp cóthẩm quyền phê duyệt.
Added / right-side focus
  • Điều 22. Lập dự án đầu tư
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê các tổ chức tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo đầu tư.
  • Đối với các dự án nhóm A chủ đầu tư phải tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và báo cáo nghiên cứu khả thi.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Bảo trì công trình
  • 1-Bảo trì công trình là sự yêu cầu bắt buộc theo luật pháp về chất lượng đối vớichủ quản lý sử dụng công trình hoặc chủ sở hữu công trình cần phải sửa chữa,thay thế, phục hồi chức năng, bảo đảm tuổ...
  • Chủquản lý sử dụng công trình hoặc chủ sở hữu công trình có trách nhiệm và nghĩavụ bảo trì công trình theo quy định của thiết kế và nhà chế tạo đã được cấp cóthẩm quyền phê duyệt.
Target excerpt

Điều 22. Lập dự án đầu tư 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê các tổ chức tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo đầu tư. 2. Đối với các dự án nhóm A chủ đầu tư phải...

left-only unmatched

CHƯƠNG 5

CHƯƠNG 5 SỰ CỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 23.

Điều 23. Trình tự giải quyết sự cố công trình xây dựng 1-Tất cả các công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn đầu tư, hình thức sở hữu,đang thi công, đã xây dựng xong hoặc đang sử dụng khi xảy ra sự cố phải đượcgiải quyết theo trình tự sau: a)Khẩn cấp cứu người bị nạn (nếu có); b)Có biện pháp ngăn chặn kịp thời để tránh nguy hiểm có thể...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Những căn cứ để xác định sự cần thiết phải đầu tư. 2. Lựa chọn hình thức đầu tư. 3. Chương trình sản xuất và các yếu tố phải đáp ứng (đối với các dự án có sản xuất). 4. Các phương án địa điểm cụ thể (hoặc vùng địa điểm, tuyến công trình) phù hợp với quy hoạch xây dựng (bao gồm...

Open section

This section appears to amend `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Trình tự giải quyết sự cố công trình xây dựng
  • 1-Tất cả các công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn đầu tư, hình thức sở hữu,đang thi công, đã xây dựng xong hoặc đang sử dụng khi xảy ra sự cố phải đượcgiải quyết theo trình tự sau:
  • a)Khẩn cấp cứu người bị nạn (nếu có);
Added / right-side focus
  • Điều 24. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi
  • 1. Những căn cứ để xác định sự cần thiết phải đầu tư.
  • 2. Lựa chọn hình thức đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trình tự giải quyết sự cố công trình xây dựng
  • 1-Tất cả các công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn đầu tư, hình thức sở hữu,đang thi công, đã xây dựng xong hoặc đang sử dụng khi xảy ra sự cố phải đượcgiải quyết theo trình tự sau:
  • a)Khẩn cấp cứu người bị nạn (nếu có);
Target excerpt

Điều 24. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Những căn cứ để xác định sự cần thiết phải đầu tư. 2. Lựa chọn hình thức đầu tư. 3. Chương trình sản xuất và các yếu tố phải đáp ứng (đối với các dự án có sả...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Phân cấp giải quyết sự cố công trình xây dựng 1-Đối với công trình xây dựng thuộc dự án đầu tư nhóm A: Bộ Xây dựng chủ trì giảiquyết, có sự tham gia của Sở Xây dựng hoặc Sở có xây dựng chuyên ngành (nếu làcông trình xây dựng chuyên ngành) của địa phương nơi đặt công trình, Bộ có dựán hoặc Bộ có xây dựng chuyên ngành (nếu là cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 6

CHƯƠNG 6 KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNGTRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. K iểm tra thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng Côngtác kiểm tra do các cơ quan có chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng côngtrình xây dựng, cơ quan quản lý trực tiếp của chủ đầu tư tiến hành nhằm đảm bảochất lượng công trình xây dựng, kịp thời đề ra biện pháp phòng ngừa, khắc phục,loại trừ các hành vi vi phạm về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 26.

Điều 26. Xử lý vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng Xửlý vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng được thực hiện theo Điều68 của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số52/1999 /NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ, các nội dung quy định tại Quy địnhnày và các văn bản quy phạm pháp luật hiện...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Thẩm định dự án đầu tư 1. Những dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn do doanh nghiệp nhà nước đầu tư phải được thẩm định. Việc thẩm định dự án đầu tư phải do cơ quan chức năng của Nhà nước có thẩm quyền và tổ chức tín dụng nhà nước th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Xử lý vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • Xửlý vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng được thực hiện theo Điều68 của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số52/1999 /NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ, c...
Added / right-side focus
  • Điều 26. Thẩm định dự án đầu tư
  • Những dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn do doanh nghiệp nhà nước đầu tư phải được thẩm định.
  • Việc thẩm định dự án đầu tư phải do cơ quan chức năng của Nhà nước có thẩm quyền và tổ chức tín dụng nhà nước thực hiện (đối với các dự án sử dụng vốn tín dụng).
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Xử lý vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • Xửlý vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng được thực hiện theo Điều68 của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số52/1999 /NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ, c...
Target excerpt

Điều 26. Thẩm định dự án đầu tư 1. Những dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn do doanh nghiệp nhà nước đầu tư phải được thẩ...

left-only unmatched

CHƯƠNG 7

CHƯƠNG 7 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Quy định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy địnhkhác trái với Quy định này bị bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 28.

Điều 28. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quanquản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan trung ương của các tổ chức chínhtrị, chính trị - xã hội, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị các Tổng công ty Nhà nước, các tổ chứcvà cá nhân liên quan chịu tr...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư Hội đồng thẩm đình nhà nước về các dự án đầu tư được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để thẩm định các dự án đầu tư. Tùy theo quy mô, tính chất và sự cần thiết của từng dự án, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư thẩm định h...

Open section

This section appears to amend `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quanquản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan trung ương của các tổ chức chínhtrị, chính trị
  • xã hội, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị các Tổng công ty Nhà nước, các tổ chứcvà cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này.
  • NỘI DUNG, SỐ LƯỢNG HỒ SƠ THIẾT KẾ
Added / right-side focus
  • Điều 28. Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư
  • Hội đồng thẩm đình nhà nước về các dự án đầu tư được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để thẩm định các dự án đầu tư.
  • Tùy theo quy mô, tính chất và sự cần thiết của từng dự án, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư thẩm định hoặc thẩm định lại trước khi quyết định đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quanquản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan trung ương của các tổ chức chínhtrị, chính trị
  • xã hội, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị các Tổng công ty Nhà nước, các tổ chứcvà cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này.
  • NỘI DUNG, SỐ LƯỢNG HỒ SƠ THIẾT KẾ
Target excerpt

Điều 28. Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư Hội đồng thẩm đình nhà nước về các dự án đầu tư được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để thẩm định các dự án đầu tư. Tùy theo quy mô, tính chất...

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phê duyệt thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán công trình..... thuộc dự án đầu tư..... -Chủ đầu tư. -Đơn vị tư vấn thiết kế và lập tổng dự toán. -Địa điểm xây dựng, diện tích chiếm đất. -Các thông số kỹ thuật và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu. -Quy mô (từng hạng mục và toàn bộ công trình), công suất, cấp công trình. -Quy chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Trách nhiệm của chủ đầu tư và của đơn vị tư vấn hoàn thiện TKKT - TDT (nếu có).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Trách nhiệm của các cơ quan liên quan thi hành quyết định. Nơi nhận: Thủ trưởng Cơquan phê duyệt: (Ký tên, đóng dấu) PHỤ LỤC 5 CHỦ ĐẦU TƯ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ........., ngày.......... tháng......... năm.......... BIÊN BẢN NGHIỆM THU CÔNG TÁC XÂY LẮP ( Công việc, cấu kiện, bộ phận, lắp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Điều 2. Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...
Điều 4. Điều 4. Trình tự đầu tư và xây dựng 1. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc xây dựng, đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, x...