Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 42
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của các cơ sở bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động của các cơ sở bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố có liên quan, chủ tịch UBND các quận, huyện căn cứ quyết định thi hành. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh QUY CHẾ Quản lý hoạt động của các cơ sở bảo trợ xã hội trên địa bàn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Cơ sở bảo trợ xã hội 1. Cơ sở bảo trợ xă hội (sau đây viết tắt là cơ sở BTXH) quy định tại Quy chế này là tố chức được cơ quan có thẩm quyền thành lập, có kinh phí hoạt động được thụ hưởng từ ngân sách Nhà nước hoặc từ nguồn đóng góp, tài trợ của các tồ chức và cá nhân trong và ngoài nước nhằm nuôi dưỡng tập trung các đối tượn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Đối tượng xã hội được nuôi dưỡng tập trung tại cơ sở BTXH Đối tượng được xem xét tiếp nhận vào nuôi dưỡng tại cơ sở BTXH : 1. Người tàn tật nặng không có nguồn thu nhập, không có người thân thích để nương tựa; người tàn tật nặng tuy có người thân thích nhưng người thân thích đã già yếu hoặc gia đình nghèo không có khả năng nuô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Vận dộng tài trợ, giúp đỡ Khuyến khích và tạo điều kiện để các cơ sở BTXH vận động sự tài trợ tự nguyện của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài giúp đỡ đối với các đối tượng được bảo trợ trên dịa bàn thành phố theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Quản lý Nhà nưởc về hoạt động của các cơ sở BTXH 1. UBND thành phố thống nhất thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với tất cả các cơ sở BTXH trên địa bàn thành phố. 2. UBND các quận, huyện thực hiện công tác quản lý Nhà nước đối với các cơ sở BTXH trên địa bàn quận, huyện, thực hiện các chính sách xã hội đối với các đối tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 : Các hành vi cấm Nghiêm cấm lợi dụng việc nuôi dưỡng các đối tượng xã hội nhằm mục đích vụ lợi; nghiêm cấm các hành vi hành hạ, ngược đãi, xúc phạm danh dự, nhân phẩm, tính mạng, sức khỏe đối tượng xã hội dược nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I

Mục I THÀNH LẬP, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG cơ SỞ BTXH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : Hồ sơ xin phép thành lập cơ sở BTXH Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09/3/2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội (viết tắt là Nghị định 07) muốn thành lập cơ sở BTXH phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền để xin phép thành lập. Hồ sơ bao gồm : - Tờ trình hoặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Thẩm quyền cho phép thành lập cơ sở BTXH 1. UBND thành phố cho phép thành lập các cơ sở BTXH có phạm vi hoạt động trên toàn thành phố trên cơ sở đề nghị của cơ quan quản lý trực tiếp cơ sở BTXH đã thông qua thẩm định và đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; 2. UBND các quận, huyện cho phép thành lập các cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Chấm dứt hoạt động của các cơ sở BTXH Cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập cơ sở BTXH có quyền quyết định chấm dứt hoạt động của cơ sở BTXH trong những trường hợp sau : 1. Không còn đủ điều kiện theo quy định tại điều 4 Nghị định 2. Hoạt động không đúng mục đích đã nêu trong đề án thành lập 3. Không chấp hành các quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 : Thủ tục chấm dứt hoạt động BTXH 1. Cơ quan quản lý trực tiếp cơ sở BTXH lập thủ tục thông qua cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội đề nghị UBND cấp có thẩm quyền quyết định chấm dứt hoạt động đối với các cơ sở BTXH trong trường hợp thuộc khoản 1 điều 8 Quy chế này. 2. Cơ quan chức năng có quyền kiến nghị UBND có thấm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II

Mục II QUẢN LÝ ĐỐI TƯỢNG NUÔI DƯỠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Tiếp nhận đối tượng xã hội vào cơ sở BTXH 1. Cơ sở BTXH chỉ tiếp nhận đối tượng xã hội khi có quyết định của cơ quan quản lý trực tiếp. 2. Trong trường hợp đặc biệt khấn câp, đe dọa tính mạng của đối tượng thì Giám đốc cơ sở BTXH có thể tiếp nhận đối tượng xã hội nhưng phải báo cáo với cơ quan quản lý trực tiếp có quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11

Điều 11 : Điều kiện và thủ tục tiếp nhận đối tượng xã hội vào cơ sở BTXH Các đối tượng xã hội được xem xét tiếp nhận vào cơ sở BTXH khi đảm bảo các điều kiện và thủ tục sau: 1. Thuộc 1 trong 6 nhóm đối tượng quy định tại khoản 1 điều 2 quy chế này. 2. Các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 Điều 2 Quy chế này phải có đơn xin vào cơ sở BT...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 03 năm 2019.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11 : Điều kiện và thủ tục tiếp nhận đối tượng xã hội vào cơ sở BTXH
  • Các đối tượng xã hội được xem xét tiếp nhận vào cơ sở BTXH khi đảm bảo các điều kiện và thủ tục sau:
  • 1. Thuộc 1 trong 6 nhóm đối tượng quy định tại khoản 1 điều 2 quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 03 năm 2019.
Removed / left-side focus
  • Điều 11 : Điều kiện và thủ tục tiếp nhận đối tượng xã hội vào cơ sở BTXH
  • Các đối tượng xã hội được xem xét tiếp nhận vào cơ sở BTXH khi đảm bảo các điều kiện và thủ tục sau:
  • 1. Thuộc 1 trong 6 nhóm đối tượng quy định tại khoản 1 điều 2 quy chế này.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 03 năm 2019.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 : Lập hồ sơ cá nhân cho đối tượng tại các cơ sở BTXH Cơ sở BTXH lập hồ sơ cá nhân cho từng đối tượng, bao gồm : 1. Quyết định tiếp nhận vào cơ sở BTXH của cơ quan quản lý trực tiếp hoặc của Giám đôc cơ sở BTXH được ủy quyền 2. Các giâv tờ quy định tại khoản 2, 3, 4 Điều 11 Quy chế này 3. Sổ y bạ hoặc sổ theo dõi sức khỏe 4. Giấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 : Lập sổ sách quản lý đối tượng 1. Các cơ sở BTXH phải lập đầy đủ sổ sách quản lý đối tượng, phản ảnh các nội dụng chủ yếu sau : họ tên, giới tính, ngày tháng năm sinh, nơi thường trú cuối cùng trước khi vào cơ sở, trình độ văn hóa, nghề nghiệp, ngày tháng năm được tiếp nhận được ra khỏi cơ sở; tên cha mẹ hoặc tên người giám hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 : Trách nhiệm của cơ sở BTXH trong việc chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng xã hội 1. Cơ sở BTXH có trách nhiệm thực hiện chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng, tổ chức giáo dục, lao động sản xuât, phục hồi chức năng cho các đối tượng xã hội tại cơ sở theo đúng chính sách hiện hành và phù hợp với chức năng nhiệm vụ của đơn vị. 2. Đôi vđi trẻ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 : Trả đối tượng về địa phương 1. Cơ sở BTXH thực hiện trả đối tượng về địa phương trong những trường hợp sau : a/ Đối tượng là trẻ em mồ côi, trẻ em lang thang đã đến tuổi trưởng thành, đã tìm được thân nhân hoặc có người đủ điều kiện và tiêu chuẩn nhận làm con nuôi; b/ Người tàn tật đã phục hồi chức năng, người mắc bệnh tâm th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 : Trách nhiệm của BTXH khi đối tượng chết 1. Trong thời hạn 2 ngày kể từ ngày đối tượng chết, Giám đốc cơ sở BTXH có trách nhiệm báo cáo với cơ quan quản lý trực tiếp và phôi hợp với cơ quan chuyên môn xác định nguyên nhân chết, lập thủ tục khai tử, đồng thời tồ chức an táng theo quy định. 2. Trường hợp phát hiện đối tượng bị c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 : Trách nhiệm của cơ sở BTXH khi dôi tượng trốn khỏi cơ sở Trong thời hạn 7 ngày, kể từ ngày đối tượng trốn khỏi cơ sở BTXH, sau khi đã tiến hành hoạt động tìm kiếm không có kết quả, Giám đốc cơ sở BTXH phải báo cáo cơ quan quản lý trực tiếp biết để giải quyết các chế độ đối với đối tượng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục III

Mục III QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG LÀM VIỆC TẠI CÁC CƠ SỞ BTXH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Bổ nhiệm, miễn nhiệm Giám đốc; tuyển dụng nhân viên 1. Chủ tịch UBND cấp thành lập cơ sở Bảo trợ xã hội bổ nhiệm, miễn nhiệm Giám đôc cơ sở BTXH theo đề nghị của cơ quan quản lý trực tiếp cơ sở sau khi đã được cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội cấp mình thẩm tra thống nhất với đề nghị đó. 2. Đối với cơ sở BTXH có giao bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 : Số lượng cán bộ, công chức, người lao động, bộ máy tổ chức của cơ sở BTXH Số lượng cán bộ, công chức và người lao động, bộ máy tổ chức của cơ Sở BTXH do UBND thành lập cơ sở phê duyệt theo đề nghị của cơ quan quản lý trực tiếp cơ sở phù hợp với sô' lượng cơ cấu và dặc điểm của từng loại đối tượng nuôi dưỡng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục IV

Mục IV QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VÀ TÀI SẢN CỦA CƠ SỞ BTXH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 : Nguồn tài chính, tài sản của cơ sở Bảo trợ xã hội Nguồn tài chính, tài sản đảm bảo cho cơ sở Bảo trợ xã hội hoạt động bao gồm : - Nguồn ngân sách cấp - Nguồn đóng góp, viện trợ, tài trợ của các tố chức và cá nhân trong và ngoài nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 : Quản lý tài chính 1. Cơ sở BTXH phải bảo đảm quản lý, sử dụng kinh phí và tài sản của CƠ sở đúng mục đích, đúng nội dung, đúng chính sách, tiêu chuẩn và đúng đối tượng. 2. Cơ sở BTXH thực hiện chế độ ghi ghép hạch toán kế toán, phản ánh và báo cáo rõ ràng, đầy đủ tình hình tài chính, tài sản của cơ sở theo đúng chế độ hiện hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục V

Mục V CHẾ ĐỘ BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 : Báo cáo của cơ sở BTXH Cơ sở BTXH phải thực hiện chế độ báo cáo bằng văn bản về mọi mặt hoạt động của đơn vị mình cho cơ quan quản lý trực tiếp theo nội dung sau : số lượng đối tượng, phân loại đổíi tượng, chế độ nuôi dưỡng, chữa bệnh, phục hồi chức năng, giáo dục, lao động, sản xuât, kinh phí, cơ sở vật chât, những biến động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 : Chế độ báo cáo của các cơ quan quản lý Nhà nước 1. Định kỳ 6 tháng, hàng năm phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận, huyện báo cáo UBND câp mình về tình hình hoạt động của các cơ sở BTXH do cấp mình quản lý; 2. Định kỳ 6 tháng, hàng năm UBND cấp quận, huyện có trách nhiệm báo cáo tình hình tổ chức và hoạt động của các cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 : Báo cáo tình hình quản lý tài chính của cơ sở BTXH Định kỳ hàng quý, 6 tháng, hàng năm, cơ sở BTXH phải lập báo cáo quyết toán hoạt động tài chính của đơn vị mình cho cơ quan quản lý trực tiếp xét duyệt và báo cáo tài chính công khai theo quy định. Riêng đối với nguồn kinh phí do đóng góp của thân nhân đối tượng và các tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 : Khen thưởng 1. Các cơ sở BTXH hoạt động tốt, đóng góp tích cực cho hoạt động từ thiện, bảo trợ người tàn tật, người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn thì được xét khen thưởng theo chế độ khen thưởng của Nhà nước. 2. Các tổ chức, cá nhân có nhiều công lao, thành tích đóng góp cho hoạt động từ thiện, xây dựng và hỗ trợ tích cực ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27: Xử lý vi phạm Tố chức và cá nhân có hành vi vi phạm các quy định về quản lý đối với các cơ sở BTXH hoặc có hành vi vi phạm pháp luật khác thì tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật; Nếu gây thiệt hại về vật chất thì còn phải bồi thường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỂU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 : Trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra đôn đốc thực hiện. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 : Điều chỉnh, bổ sung các quy định của quy chế Trong quá trình thực hiện quy chế này, nếu có những vướng mắc hoặc có các vấn đề mới được phát sinh, các cơ sở BTXH, các cơ quan quản lý trực tiếp cơ sở BTXH, các cơ quan có liên quan phản ảnh kịp thời cho UBND thành phố (thông qua Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố) để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 : Hiệu lực của quy chế Trường hợp có văn bản của Chính phủ, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về quản lý hoạt động của các cơ sở BTXH có hiệu lực pháp luật ban hành sau quy chế này thì thực hiện theo quy định của Chính phủ, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do UBND thành phố Đà Nẵng ban hành thuộc lĩnh vực Lao động – Thương binh và Xã hội
Điều 1. Điều 1. Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do UBND thành phố Đà Nẵng ban hành thuộc lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội gồm: 1. Quyết định số 65/2001/QĐ-UB ngày 28 tháng 5 năm 2001 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động của các cơ sở bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Quyết định số...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện; xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ Lao động - Th...