Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định v/v xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP tại thành phố Đà Nẵng
150/1999/QĐ-UB
Right document
Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị
60-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định v/v xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP tại thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị
Open sectionThis section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.
- Ban hành Quy định v/v xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP tại thành phố Đà Nẵng
- Left: Ban hành Quy định v/v xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP tại thành phố Đà Nẵng Right: Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị
Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị
Left
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP tại thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất hợp pháp. Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm: 1. Nhà ở của một hộ gia đình hoặc của nhiều hộ gia đình trong cùng một ngôi nhà; 2. Đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.-` in the comparison document.
- Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP tại thành phố Đà Nẵng.
- Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm:
- 1. Nhà ở của một hộ gia đình hoặc của nhiều hộ gia đình trong cùng một ngôi nhà;
- 2. Đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu cầu ở và khuôn viên nếu có, phù hợp với quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê d...
- Left: Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP tại thành phố Đà Nẵng. Right: Điều 1.- Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất hợp pháp.
Điều 1.- Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất hợp pháp. Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm: 1. Nhà ở của một hộ gia đình hoặc của nhiều hộ gia đình trong cù...
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2000 và thay thế Quyết định số 4500/QĐ-UB ngày 06 tháng 8 năm 1998 của UBND thành phố Đà Nẵng. Những quy định trước đây của UBND thành phố và văn bản hướng dẫn của các ngành có liên quan không còn hiệu lực.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 : Giám đốc Sở Địa chính - Nhà đất có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Địa chính - Nhà đất, Sở Tài chính - Vật giá, Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM. U BND THÀNH PHỐ ĐÀ N Ẵ NG Chủ tịc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CH U NG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 : Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hợp pháp; Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của quy định này bao gồm : 1. Nhà ở của tổ chức, cá nhân, một hộ gia đình hoặc nhiều hộ gia đình trong cùng một ngôi nhà; 2. Đất ở là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu cầu ở và khuôn viên...
Open sectionRight
Điều 6.-
Điều 6.- Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị, xã hội, tổ chức kinh kế bao gồm: 1. Nhà ở được tạo lập bằng nguồn vốn do các tổ chức này tự huy động; 2. Nhà ở được các tổ chức, cá nhân biếu tặng hợp pháp.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.-` in the comparison document.
- Điều 1 : Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hợp pháp;
- Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của quy định này bao gồm :
- 1. Nhà ở của tổ chức, cá nhân, một hộ gia đình hoặc nhiều hộ gia đình trong cùng một ngôi nhà;
- 1. Nhà ở được tạo lập bằng nguồn vốn do các tổ chức này tự huy động;
- 2. Nhà ở được các tổ chức, cá nhân biếu tặng hợp pháp.
- Điều 1 : Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hợp pháp;
- 1. Nhà ở của tổ chức, cá nhân, một hộ gia đình hoặc nhiều hộ gia đình trong cùng một ngôi nhà;
- Đất ở là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu cầu ở và khuôn viên theo hạn mức đất ở quy định tại khoản 1, Điều 6 bản Quy định này, phù hợp với quy hoạch, chỉ giới đỏ (lộ giới) ho...
- Left: Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của quy định này bao gồm : Right: Điều 6.- Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị, xã hội, tổ chức kinh kế bao gồm:
Điều 6.- Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị, xã hội, tổ chức kinh kế bao gồm: 1. Nhà ở được tạo lập bằng nguồn vốn do các tổ chức này tự huy động; 2. Nhà ở được các tổ chức, cá nhân biếu tặng hợp pháp.
Left
Điều 2
Điều 2 1. Tất cả tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sở hữu, sử dụng nhà ở, sử dụng đất ở mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (sau đây gọi chung là giấy chứng nhận) theo Nghị định 60/CP phải có trách nhiệm kê khai, đăng ký tại UBND xã, phường sở tại đề được xét cấp giấy chứng nhận theo quy định này...
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- Nhà ở được phân chia theo ba hình thức sở hữu: 1. Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước; 2. Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế; 3. Nhà ở thuộc sở hữu tư nhân.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.-` in the comparison document.
- Tất cả tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sở hữu, sử dụng nhà ở, sử dụng đất ở mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (sau đây gọi chung là giấy chứng nhận) theo...
- 2. Khi thực hiện việc kê khai đăng ký, chủ sở hữu nhà ở, sử dụng đất ở có trách nhiệm nộp toàn bộ hồ sơ gốc hoặc bản sao có công chứng liên quan đến nhà, đất xin đăng ký để được cấp giây chứng nhận.
- Trường hợp nộp bản sao có công chứng, khi nhận giấy chứng nhận chính thức phải nộp toàn bộ hồ sơ gốc.
- Điều 2.- Nhà ở được phân chia theo ba hình thức sở hữu:
- 1. Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước;
- 2. Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế;
- Tất cả tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sở hữu, sử dụng nhà ở, sử dụng đất ở mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (sau đây gọi chung là giấy chứng nhận) theo...
- 2. Khi thực hiện việc kê khai đăng ký, chủ sở hữu nhà ở, sử dụng đất ở có trách nhiệm nộp toàn bộ hồ sơ gốc hoặc bản sao có công chứng liên quan đến nhà, đất xin đăng ký để được cấp giây chứng nhận.
- Trường hợp nộp bản sao có công chứng, khi nhận giấy chứng nhận chính thức phải nộp toàn bộ hồ sơ gốc.
Điều 2.- Nhà ở được phân chia theo ba hình thức sở hữu: 1. Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước; 2. Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế; 3. Nhà ở thuộc sở hữu tư nhân.
Left
Điều 3
Điều 3 : Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sở hữu nhà ở, sử dụng đất ở có đủ các điều kiện theo Quy định này và hoàn thành nghĩa vụ tài chính được xét cấp giấy chứng nhận chính thức. Trường hợp chưa hoàn thành nghĩa vụ tài chính thì được xét cấp giây chứng nhận tạm thời.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 : Không cấp giây chứng nhận đối với các trường hợp sau : 1. Đất nằm trong khu vực quy hoạch chi tiết và các dự án khả thi đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt để xây dựng các công trình phục vụ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng (trừ những trường hợp có giấy tờ hợp lệ quy định tại Điều 7, Điều 9 Quy định này); 2. Đấ...
Open sectionRight
Điều 7.-
Điều 7.- Nhà ở thuộc sở hữu tư nhân là nhà ở do tư nhân tạo lập hợp pháp thông qua xây dựng, mua, hoặc do nhận thừa kế, hoặc được sở hữu bởi các hình thức hợp pháp khác.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.-` in the comparison document.
- Điều 4 : Không cấp giây chứng nhận đối với các trường hợp sau :
- Đất nằm trong khu vực quy hoạch chi tiết và các dự án khả thi đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt để xây dựng các công trình phục vụ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng (trừ những trườ...
- 2. Đất nằm trong hành lang bảo vệ đê điều, đường thủy, dường bộ, đường sắt, công trình thủy lợi, thủy điện, đường dây cao thế, hạ thế, đường ống dần khí, dẫn dầu, các công trình an ninh quốc phòng;
- Điều 7.- Nhà ở thuộc sở hữu tư nhân là nhà ở do tư nhân tạo lập hợp pháp thông qua xây dựng, mua, hoặc do nhận thừa kế, hoặc được sở hữu bởi các hình thức hợp pháp khác.
- Điều 4 : Không cấp giây chứng nhận đối với các trường hợp sau :
- Đất nằm trong khu vực quy hoạch chi tiết và các dự án khả thi đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt để xây dựng các công trình phục vụ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng (trừ những trườ...
- 2. Đất nằm trong hành lang bảo vệ đê điều, đường thủy, dường bộ, đường sắt, công trình thủy lợi, thủy điện, đường dây cao thế, hạ thế, đường ống dần khí, dẫn dầu, các công trình an ninh quốc phòng;
Điều 7.- Nhà ở thuộc sở hữu tư nhân là nhà ở do tư nhân tạo lập hợp pháp thông qua xây dựng, mua, hoặc do nhận thừa kế, hoặc được sở hữu bởi các hình thức hợp pháp khác.
Left
Chương II HẠN MỨC ĐẤT Ở
Chương II HẠN MỨC ĐẤT Ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 : 1- Hạn mức đất ở được xét cấp giấy chứng nhận được quy định như sau : a) QUẬN HẢI CHÂU : - Phường Hải Châu 1 200m 2 /lhộ - Phường Hải Châu 2 200m 2 /lhộ - Phường Thạch thang 200m 2 /lhộ - Phường Thanh Bình 200m 2 /lhộ - Phường Thuận Phước 200m 2 /lhộ - Phường Hòa Thuận 200m 2 /lhộ - Phường Nam Dương 200m 2 /lhộ - Phường Phước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC XÉT C Ấ P GI Ấ Y CH Ứ NG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUY Ề N SỬ DỤNG ĐẤT Ở A- TRƯỜNG HỢP CÓ GIẤY TỜ HỢP LỆ VỀ NHÀ Ở, ĐẤT Ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 : Nhà ở, đất ở có một trong những loại giấy tờ dưới đây, sử dụng ổn định, không có tranh chấp được UBND xã, phường xác nhận thì được coi là nhà ở, đất ở có giấy tờ hợp lệ : 1. Quyết định giao đất, cấp đất ở của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ), UBND huyện Hòa Vang (cũ), UBND thành phố Đà Nẵng (cũ), cơ quan quản lý nhà dất, xây dựng theo ủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 : Trường hợp có giấy tờ quy định tại Điều 7 Quy định này khi được xét cấp giấy chứng nhận thì diện tích được xét cấp theo hồ sơ gốc và không nộp tiền sử dụng đất. Trường hợp diện tích đang sử dụng vượt hạn mức đất ở quy định tại khoản 1 Điều 6 Quy định này hoặc lớn hơn diện tích ghi trong hồ sơ gốc nhưng nhỏ hơn hạn mức đất ở th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 : Trường hợp có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, sổ nghiệp chủ nhà ở được cấp trước ngày 15 tháng 10 năm 1993, có quyết định hóa giá nhà ở được cấp trước ngày 05 tháng 7 năm 1994, không tranh chấp được xử lý cụ thể như sau : 1. Xét cấp giấy chứng nhận và không nộp tiền sử dụng đất với diện tích không quá 100m 2 /lhộ cho các t...
Open sectionRight
Điều 8.-
Điều 8.- Nhà ở, đất ở phải được đăng ký tại Uỷ ban Nhân dân phường, thị trấn.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.-` in the comparison document.
- Trường hợp có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, sổ nghiệp chủ nhà ở được cấp trước ngày 15 tháng 10 năm 1993, có quyết định hóa giá nhà ở được cấp trước ngày 05 tháng 7 năm 1994, không tranh chấp...
- 1. Xét cấp giấy chứng nhận và không nộp tiền sử dụng đất với diện tích không quá 100m 2 /lhộ cho các trường hợp sau :
- a) Quyết định hóa giá nhà theo đúng quy định của pháp luật;
- Điều 8.- Nhà ở, đất ở phải được đăng ký tại Uỷ ban Nhân dân phường, thị trấn.
- Trường hợp có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, sổ nghiệp chủ nhà ở được cấp trước ngày 15 tháng 10 năm 1993, có quyết định hóa giá nhà ở được cấp trước ngày 05 tháng 7 năm 1994, không tranh chấp...
- 1. Xét cấp giấy chứng nhận và không nộp tiền sử dụng đất với diện tích không quá 100m 2 /lhộ cho các trường hợp sau :
- a) Quyết định hóa giá nhà theo đúng quy định của pháp luật;
Điều 8.- Nhà ở, đất ở phải được đăng ký tại Uỷ ban Nhân dân phường, thị trấn.
Left
Điều 10
Điều 10 : Đối với các trường hợp quy định tại Điều 7, Điều 9 Quy định này, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày phát hành thông báo thu của cơ quan thuế, người xin cấp giấy chứng nhận nếu chưa nộp tiền sử dụng đất (đối với phần vượt hạn mức đất ở quy định tại khoản 1 Điều 6 và mức đất ở quy định tại khoản 1 Điều 9 Quy định này) thì vẫn đư...
Open sectionRight
Điều 9.-
Điều 9.- Người có nghĩa vụ đăng ký nhà ở, đất ở là chủ sở hữu nhà. Trong các trường hợp khác người đang sử dụng nhà ở có nghĩa vụ đăng ký.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.-` in the comparison document.
- Đối với các trường hợp quy định tại Điều 7, Điều 9 Quy định này, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày phát hành thông báo thu của cơ quan thuế, người xin cấp giấy chứng nhận nếu chưa nộp tiền sử dụng...
- Phần diện tích chưa nộp tiền sử dụng đất thì chủ hộ vần tiếp tục sử dụng nhưng không được chuyển nhượng hoặc xây dựng nhà ở.
- Khi chủ hộ có nhu cầu chuyến thành đất ở và được cơ quan Nhà nước có thấm quyền cho phép thì phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định.
- Điều 9.- Người có nghĩa vụ đăng ký nhà ở, đất ở là chủ sở hữu nhà. Trong các trường hợp khác người đang sử dụng nhà ở có nghĩa vụ đăng ký.
- Đối với các trường hợp quy định tại Điều 7, Điều 9 Quy định này, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày phát hành thông báo thu của cơ quan thuế, người xin cấp giấy chứng nhận nếu chưa nộp tiền sử dụng...
- Phần diện tích chưa nộp tiền sử dụng đất thì chủ hộ vần tiếp tục sử dụng nhưng không được chuyển nhượng hoặc xây dựng nhà ở.
- Khi chủ hộ có nhu cầu chuyến thành đất ở và được cơ quan Nhà nước có thấm quyền cho phép thì phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định.
Điều 9.- Người có nghĩa vụ đăng ký nhà ở, đất ở là chủ sở hữu nhà. Trong các trường hợp khác người đang sử dụng nhà ở có nghĩa vụ đăng ký.
Left
Điều 11
Điều 11 : Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không có một trong các loại giấy tờ về nhà ở, đất ở quy định tại Điều 7, Điều 9 Quy định này nhưng đã sử dụng ổn định, phù hợp với quy hoạch, không có tranh chấp và được UBND xã, phường xác nhận, đồng thời phải có một trong 3 loại giấy tờ sau : - Biên lai nộp thuế nhà đất theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 : Người xin cấp giấy chứng nhận phải thực hiện các nghĩa vụ tài chính sau đây : 1. Nộp khoản chi phí cấp giấy chứng nhận như sau : a) Nhà tạm : 100.000đ/giấy; b) Nhà cấp 4 : 150.000đ/giấy; c) Nhà cấp 3 : 200.000đ/giấy; d) Nhà cấp 1, 2, biệt thự và nhà không phân biệt cấp nhà nhưng có diện tích vượt hạn mức đất ở quy định tại kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TỔ CHỨC TH Ự C HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 : Sở Địa chính - Nhà đất có trách nhiệm : 1. Tổ chức triển khai thực hiện việc cấp giấy chứng nhận đến từng đơn vị xã, phường. Căn cứ vào tình hình cụ thể, nghiên cứu xây dựng phương án, dự trù kinh phí thực hiện trình UBND thành phố phê duyệt; 2. Tổ chức lực lượng, tập huấn nghiệp vụ chuyên môn cho tất cả các chuyên viên, nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 : Sở Xây dựng có trách nhiệm xác định quy hoạch, chí giới xây dựng hoặc khu dân cư ổn định, cung cấp tài liệu quy hoạch cho Sở Địa chính - Nhà đất để làm cơ sở cho việc xét cấp giấy chứng nhận. Đ iều 15 : Cục Thuế thành phố có trách nhiệm : 1. Xác định các khoản thu và thông báo kịp thời đến các đối tượng được xét cấp giấy chứn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 : Sở Tài chính - Vật giá có trách nhiệm theo dõi, quản lý quyết toán việc thu chi và tổng hợp quyết toán vào ngân sách theo đúng quy định hiện hành. Đ iều 17 : Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm tổ chức các điểm thu kịp thời, thuận tiện cho nhân dân theo đề nghị của Sở Địa chính - Nhà đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 : Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm chỉ đạo UBND phường, xã thực hiện nhiệm vụ có liên quan đến việc cấp giấy chứng nhận theo quy định chung của Nhà nước và Quy định này, đồng thời cử cán bộ cùng tham gia xét duyệt hồ sơ cấp giấy chứng nhận tại UBND phường, xã. Đỉều 19 : Ủy ban nhân dân phường, xã có trách nhiệm : 1. T...
Open sectionRight
Điều 19.-
Điều 19.- Cá nhân nước ngoài định cư ở Việt Nam được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nếu: Mua nhà ở của các doanh nghiệp Nhà nước Việt Nam chuyên kinh doanh nhà ở; Tự tạo lập nhà ở theo giấy phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; Thừa kế nhà ở theo pháp luật Việt Nam. Việc mua nhà ở, thuê đất ở, xây nhà ở, nhận thừa kế nhà ở p...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 19.-` in the comparison document.
- Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm chỉ đạo UBND phường, xã thực hiện nhiệm vụ có liên quan đến việc cấp giấy chứng nhận theo quy định chung của Nhà nước và Quy định này, đồng thời cử cán bộ...
- Đỉều 19 : Ủy ban nhân dân phường, xã có trách nhiệm :
- 1. Thành lập Hội đồng đăng ký xét cấp giấy chứng nhận. Hội đồng có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân phường, xã thực hiện việc xét cấp giấy chứng nhận theo quy định;
- Điều 19.- Cá nhân nước ngoài định cư ở Việt Nam được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nếu:
- Mua nhà ở của các doanh nghiệp Nhà nước Việt Nam chuyên kinh doanh nhà ở;
- Tự tạo lập nhà ở theo giấy phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền;
- Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm chỉ đạo UBND phường, xã thực hiện nhiệm vụ có liên quan đến việc cấp giấy chứng nhận theo quy định chung của Nhà nước và Quy định này, đồng thời cử cán bộ...
- Đỉều 19 : Ủy ban nhân dân phường, xã có trách nhiệm :
- 1. Thành lập Hội đồng đăng ký xét cấp giấy chứng nhận. Hội đồng có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân phường, xã thực hiện việc xét cấp giấy chứng nhận theo quy định;
Điều 19.- Cá nhân nước ngoài định cư ở Việt Nam được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nếu: Mua nhà ở của các doanh nghiệp Nhà nước Việt Nam chuyên kinh doanh nhà ở; Tự tạo lập nhà ở theo giấy phép của cơ quan Nh...
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 : 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hành vi vi phạm trong việc kê khai, đăng ký xin cấp giây chứng nhận thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, trường hợp gây thiệt hại về vật chất thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật; 2. Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections