Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 21
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định v/v xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP tại thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP tại thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2000 và thay thế Quyết định số 4500/QĐ-UB ngày 06 tháng 8 năm 1998 của UBND thành phố Đà Nẵng. Những quy định trước đây của UBND thành phố và văn bản hướng dẫn của các ngành có liên quan không còn hiệu lực.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Giám đốc Sở Địa chính - Nhà đất có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Địa chính - Nhà đất, Sở Tài chính - Vật giá, Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM. U BND THÀNH PHỐ ĐÀ N Ẵ NG Chủ tịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CH U NG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1

Điều 1 : Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hợp pháp; Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của quy định này bao gồm : 1. Nhà ở của tổ chức, cá nhân, một hộ gia đình hoặc nhiều hộ gia đình trong cùng một ngôi nhà; 2. Đất ở là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu cầu ở và khuôn viên...

Open section

Điều 6

Điều 6 : 1. Hạn mức đất ở được xét cấp giấy chứng nhận được quy định như sau: a/ Quận Hải Châu: - Phường Hải Châu 1: 200 m2//1 hộ - Phường Hải Châu 2: 200 m2//1 hộ - Phường Thạch Thang: 200 m2//1 hộ - Phường Thanh Bình: 200 m2//1 hộ - Phường Thuận Phước: 200 m2//1 hộ - Phường Hoà Thuận: 200 m2//1 hộ - Phường Nam Dương: 200 m2//1 hộ - P...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 : Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hợp pháp;
  • Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của quy định này bao gồm :
  • 1. Nhà ở của tổ chức, cá nhân, một hộ gia đình hoặc nhiều hộ gia đình trong cùng một ngôi nhà;
Added / right-side focus
  • a/ Quận Hải Châu:
  • - Phường Hải Châu 1: 200 m2//1 hộ
  • - Phường Hải Châu 2: 200 m2//1 hộ
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hợp pháp;
  • 1. Nhà ở của tổ chức, cá nhân, một hộ gia đình hoặc nhiều hộ gia đình trong cùng một ngôi nhà;
  • Đất ở là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu cầu ở và khuôn viên theo hạn mức đất ở quy định tại khoản 1, Điều 6 bản Quy định này, phù hợp với quy hoạch, chỉ giới đỏ (lộ giới) ho...
Rewritten clauses
  • Left: Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của quy định này bao gồm : Right: 1. Hạn mức đất ở được xét cấp giấy chứng nhận được quy định như sau:
Target excerpt

Điều 6 : 1. Hạn mức đất ở được xét cấp giấy chứng nhận được quy định như sau: a/ Quận Hải Châu: - Phường Hải Châu 1: 200 m2//1 hộ - Phường Hải Châu 2: 200 m2//1 hộ - Phường Thạch Thang: 200 m2//1 hộ - Phường Thanh Bìn...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 1. Tất cả tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sở hữu, sử dụng nhà ở, sử dụng đất ở mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (sau đây gọi chung là giấy chứng nhận) theo Nghị định 60/CP phải có trách nhiệm kê khai, đăng ký tại UBND xã, phường sở tại đề được xét cấp giấy chứng nhận theo quy định này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sở hữu nhà ở, sử dụng đất ở có đủ các điều kiện theo Quy định này và hoàn thành nghĩa vụ tài chính được xét cấp giấy chứng nhận chính thức. Trường hợp chưa hoàn thành nghĩa vụ tài chính thì được xét cấp giây chứng nhận tạm thời.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4

Điều 4 : Không cấp giây chứng nhận đối với các trường hợp sau : 1. Đất nằm trong khu vực quy hoạch chi tiết và các dự án khả thi đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt để xây dựng các công trình phục vụ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng (trừ những trường hợp có giấy tờ hợp lệ quy định tại Điều 7, Điều 9 Quy định này); 2. Đấ...

Open section

Điều 7

Điều 7: Nhà ở, đất ở có một trong những loại giấy tờ dưới đây, sử dụng ổn định, không có tranh chấp được UBND xã, phường xác nhận thì được coi là nhà ở, đất ở có giấy tờ hợp lệ: 1. Quyết định giao đất, cấp đất ở của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ), UBND huyện Hoà Vang (cũ), UBND thành phố Đà Nẵng (cũ), cơ quan quản lý nhà đất, xây dựng theo uỷ qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 : Không cấp giây chứng nhận đối với các trường hợp sau :
  • Đất nằm trong khu vực quy hoạch chi tiết và các dự án khả thi đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt để xây dựng các công trình phục vụ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng (trừ những trườ...
  • 2. Đất nằm trong hành lang bảo vệ đê điều, đường thủy, dường bộ, đường sắt, công trình thủy lợi, thủy điện, đường dây cao thế, hạ thế, đường ống dần khí, dẫn dầu, các công trình an ninh quốc phòng;
Added / right-side focus
  • Điều 7: Nhà ở, đất ở có một trong những loại giấy tờ dưới đây, sử dụng ổn định, không có tranh chấp được UBND xã, phường xác nhận thì được coi là nhà ở, đất ở có giấy tờ hợp lệ:
  • Quyết định giao đất, cấp đất ở của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ), UBND huyện Hoà Vang (cũ), UBND thành phố Đà Nẵng (cũ), cơ quan quản lý nhà đất, xây dựng theo uỷ quyền của UBND tỉnh QN-ĐN theo đúng quy địn...
  • Quyết định giao đất, cấp đất ở của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ), UBND huyện Hoà Vang (cũ) từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến 31/12/1996, của UBND thành phố Đà Nẵng và hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo đúng...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 : Không cấp giây chứng nhận đối với các trường hợp sau :
  • Đất nằm trong khu vực quy hoạch chi tiết và các dự án khả thi đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt để xây dựng các công trình phục vụ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng (trừ những trườ...
  • 2. Đất nằm trong hành lang bảo vệ đê điều, đường thủy, dường bộ, đường sắt, công trình thủy lợi, thủy điện, đường dây cao thế, hạ thế, đường ống dần khí, dẫn dầu, các công trình an ninh quốc phòng;
Rewritten clauses
  • Left: 3. Đất có di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền công nhận. Right: 4. Giấy tờ chứng minh là đã đăng ký vào sổ địa chính theo Chỉ thị 299/TTg ngày 10 tháng 11 năm 1980 của Thủ tướng Chính phủ đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền công nhận;
Target excerpt

Điều 7: Nhà ở, đất ở có một trong những loại giấy tờ dưới đây, sử dụng ổn định, không có tranh chấp được UBND xã, phường xác nhận thì được coi là nhà ở, đất ở có giấy tờ hợp lệ: 1. Quyết định giao đất, cấp đất ở của U...

left-only unmatched

Chương II HẠN MỨC ĐẤT Ở

Chương II HẠN MỨC ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : 1- Hạn mức đất ở được xét cấp giấy chứng nhận được quy định như sau : a) QUẬN HẢI CHÂU : - Phường Hải Châu 1 200m 2 /lhộ - Phường Hải Châu 2 200m 2 /lhộ - Phường Thạch thang 200m 2 /lhộ - Phường Thanh Bình 200m 2 /lhộ - Phường Thuận Phước 200m 2 /lhộ - Phường Hòa Thuận 200m 2 /lhộ - Phường Nam Dương 200m 2 /lhộ - Phường Phước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC XÉT C Ấ P GI Ấ Y CH Ứ NG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUY Ề N SỬ DỤNG ĐẤT Ở A- TRƯỜNG HỢP CÓ GIẤY TỜ HỢP LỆ VỀ NHÀ Ở, ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Nhà ở, đất ở có một trong những loại giấy tờ dưới đây, sử dụng ổn định, không có tranh chấp được UBND xã, phường xác nhận thì được coi là nhà ở, đất ở có giấy tờ hợp lệ : 1. Quyết định giao đất, cấp đất ở của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ), UBND huyện Hòa Vang (cũ), UBND thành phố Đà Nẵng (cũ), cơ quan quản lý nhà dất, xây dựng theo ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Trường hợp có giấy tờ quy định tại Điều 7 Quy định này khi được xét cấp giấy chứng nhận thì diện tích được xét cấp theo hồ sơ gốc và không nộp tiền sử dụng đất. Trường hợp diện tích đang sử dụng vượt hạn mức đất ở quy định tại khoản 1 Điều 6 Quy định này hoặc lớn hơn diện tích ghi trong hồ sơ gốc nhưng nhỏ hơn hạn mức đất ở th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9

Điều 9 : Trường hợp có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, sổ nghiệp chủ nhà ở được cấp trước ngày 15 tháng 10 năm 1993, có quyết định hóa giá nhà ở được cấp trước ngày 05 tháng 7 năm 1994, không tranh chấp được xử lý cụ thể như sau : 1. Xét cấp giấy chứng nhận và không nộp tiền sử dụng đất với diện tích không quá 100m 2 /lhộ cho các t...

Open section

Điều 8

Điều 8: Trường hợp có giấy tờ quy định tại điều 7 Quy định này khi được xét cấp giấy chứng nhận thì diện tích được xét cấp theo hồ sơ gốc và không phải nộp tiền sử dụng đất. Trường hợp diện tích đang sử dụng vượt hạn mức đất ở quy định tại điều 6 Quy định này hoặc lớn hơn diện tích ghi trong hồ sơ gốc nhưng nhỏ hơn hạn mức đất ở thì xử...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Trường hợp có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, sổ nghiệp chủ nhà ở được cấp trước ngày 15 tháng 10 năm 1993, có quyết định hóa giá nhà ở được cấp trước ngày 05 tháng 7 năm 1994, không tranh chấp...
  • 1. Xét cấp giấy chứng nhận và không nộp tiền sử dụng đất với diện tích không quá 100m 2 /lhộ cho các trường hợp sau :
  • a) Quyết định hóa giá nhà theo đúng quy định của pháp luật;
Added / right-side focus
  • Trường hợp có giấy tờ quy định tại điều 7 Quy định này khi được xét cấp giấy chứng nhận thì diện tích được xét cấp theo hồ sơ gốc và không phải nộp tiền sử dụng đất.
  • Trường hợp diện tích đang sử dụng vượt hạn mức đất ở quy định tại điều 6 Quy định này hoặc lớn hơn diện tích ghi trong hồ sơ gốc nhưng nhỏ hơn hạn mức đất ở thì xử lý như sau:
  • Trường hợp diện tích đất đang sử dụng lớn hơn hạn mức đất ở thì chủ họ vẫn tiếp tục sử dụng, giữ nguyên hiện trạng và được ghi trong giấy chứng nhận.
Removed / left-side focus
  • Trường hợp có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, sổ nghiệp chủ nhà ở được cấp trước ngày 15 tháng 10 năm 1993, có quyết định hóa giá nhà ở được cấp trước ngày 05 tháng 7 năm 1994, không tranh chấp...
  • 1. Xét cấp giấy chứng nhận và không nộp tiền sử dụng đất với diện tích không quá 100m 2 /lhộ cho các trường hợp sau :
  • a) Quyết định hóa giá nhà theo đúng quy định của pháp luật;
Rewritten clauses
  • Left: Trường hợp nhà hóa giá có diện tích lớn hơn 100 m 2 thì công nhận toàn bộ diện tích nhà hóa giá và không phải nộp tiền sử dụng đất. Right: a/ Trường hợp phần vượt có diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 10% diện tích đất ghi trong hồ sơ gốc thì coi như là hợp lệ, không phải nộp tiền sử dụng đất;
  • Left: Phần diện tích vượt quá 100m 2 hoặc phần diện tích đất trống còn lại thì phải nộp 20% tiền sử dụng đất. Right: Khi chủ hộ có nhu cầu chuyển thành đất ở thì phải nộp 100% tiền sử dụng đất;
Target excerpt

Điều 8: Trường hợp có giấy tờ quy định tại điều 7 Quy định này khi được xét cấp giấy chứng nhận thì diện tích được xét cấp theo hồ sơ gốc và không phải nộp tiền sử dụng đất. Trường hợp diện tích đang sử dụng vượt hạn...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10

Điều 10 : Đối với các trường hợp quy định tại Điều 7, Điều 9 Quy định này, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày phát hành thông báo thu của cơ quan thuế, người xin cấp giấy chứng nhận nếu chưa nộp tiền sử dụng đất (đối với phần vượt hạn mức đất ở quy định tại khoản 1 Điều 6 và mức đất ở quy định tại khoản 1 Điều 9 Quy định này) thì vẫn đư...

Open section

Điều 9

Điều 9: Trường hợp có quyết định hóa giá nhà ở cấp trước ngày 05 tháng 7 năm 1994, có sổ nghiệp chủ nhà ở, không tranh chấp được xử lý cụ thể như sau: 1. Xét cấp giấy chứng nhận và không nộp tiền sử dụng đất với diện tích không quá 100 m2/1 hộ cho các trường hợp sau: a/ Có quyết định hoá giá nhà theo đúng quy định của pháp luật cấp trư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Đối với các trường hợp quy định tại Điều 7, Điều 9 Quy định này, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày phát hành thông báo thu của cơ quan thuế, người xin cấp giấy chứng nhận nếu chưa nộp tiền sử dụng...
  • Phần diện tích chưa nộp tiền sử dụng đất thì chủ hộ vần tiếp tục sử dụng nhưng không được chuyển nhượng hoặc xây dựng nhà ở.
  • Khi chủ hộ có nhu cầu chuyến thành đất ở và được cơ quan Nhà nước có thấm quyền cho phép thì phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 9: Trường hợp có quyết định hóa giá nhà ở cấp trước ngày 05 tháng 7 năm 1994, có sổ nghiệp chủ nhà ở, không tranh chấp được xử lý cụ thể như sau:
  • 1. Xét cấp giấy chứng nhận và không nộp tiền sử dụng đất với diện tích không quá 100 m2/1 hộ cho các trường hợp sau:
  • a/ Có quyết định hoá giá nhà theo đúng quy định của pháp luật cấp trước ngày 05 tháng 7 năm 1994;
Removed / left-side focus
  • Đối với các trường hợp quy định tại Điều 7, Điều 9 Quy định này, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày phát hành thông báo thu của cơ quan thuế, người xin cấp giấy chứng nhận nếu chưa nộp tiền sử dụng...
  • Phần diện tích chưa nộp tiền sử dụng đất thì chủ hộ vần tiếp tục sử dụng nhưng không được chuyển nhượng hoặc xây dựng nhà ở.
  • Khi chủ hộ có nhu cầu chuyến thành đất ở và được cơ quan Nhà nước có thấm quyền cho phép thì phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định.
Target excerpt

Điều 9: Trường hợp có quyết định hóa giá nhà ở cấp trước ngày 05 tháng 7 năm 1994, có sổ nghiệp chủ nhà ở, không tranh chấp được xử lý cụ thể như sau: 1. Xét cấp giấy chứng nhận và không nộp tiền sử dụng đất với diện...

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 : Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không có một trong các loại giấy tờ về nhà ở, đất ở quy định tại Điều 7, Điều 9 Quy định này nhưng đã sử dụng ổn định, phù hợp với quy hoạch, không có tranh chấp và được UBND xã, phường xác nhận, đồng thời phải có một trong 3 loại giấy tờ sau : - Biên lai nộp thuế nhà đất theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 : Người xin cấp giấy chứng nhận phải thực hiện các nghĩa vụ tài chính sau đây : 1. Nộp khoản chi phí cấp giấy chứng nhận như sau : a) Nhà tạm : 100.000đ/giấy; b) Nhà cấp 4 : 150.000đ/giấy; c) Nhà cấp 3 : 200.000đ/giấy; d) Nhà cấp 1, 2, biệt thự và nhà không phân biệt cấp nhà nhưng có diện tích vượt hạn mức đất ở quy định tại kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC TH Ự C HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 : Sở Địa chính - Nhà đất có trách nhiệm : 1. Tổ chức triển khai thực hiện việc cấp giấy chứng nhận đến từng đơn vị xã, phường. Căn cứ vào tình hình cụ thể, nghiên cứu xây dựng phương án, dự trù kinh phí thực hiện trình UBND thành phố phê duyệt; 2. Tổ chức lực lượng, tập huấn nghiệp vụ chuyên môn cho tất cả các chuyên viên, nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 : Sở Xây dựng có trách nhiệm xác định quy hoạch, chí giới xây dựng hoặc khu dân cư ổn định, cung cấp tài liệu quy hoạch cho Sở Địa chính - Nhà đất để làm cơ sở cho việc xét cấp giấy chứng nhận. Đ iều 15 : Cục Thuế thành phố có trách nhiệm : 1. Xác định các khoản thu và thông báo kịp thời đến các đối tượng được xét cấp giấy chứn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 : Sở Tài chính - Vật giá có trách nhiệm theo dõi, quản lý quyết toán việc thu chi và tổng hợp quyết toán vào ngân sách theo đúng quy định hiện hành. Đ iều 17 : Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm tổ chức các điểm thu kịp thời, thuận tiện cho nhân dân theo đề nghị của Sở Địa chính - Nhà đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18

Điều 18 : Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm chỉ đạo UBND phường, xã thực hiện nhiệm vụ có liên quan đến việc cấp giấy chứng nhận theo quy định chung của Nhà nước và Quy định này, đồng thời cử cán bộ cùng tham gia xét duyệt hồ sơ cấp giấy chứng nhận tại UBND phường, xã. Đỉều 19 : Ủy ban nhân dân phường, xã có trách nhiệm : 1. T...

Open section

Điều 19

Điều 19 : Uỷ ban nhân dân phường, xã có trách nhiệm: 1. Thành lập Hội đồng đăng ký xét cấp giấy chứng nhận. Hội đồng có trách nhiệm giúp UBND phường, xã thực hiện việc xét cấp giấy chứng nhận theo quy định; 2. Tuyên truyền, phổ biến các chủ trương, chính sách về nhà đất của Nhà nước đến nhân dân trong phường, xã; 3. Thông báo cho nhân...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm chỉ đạo UBND phường, xã thực hiện nhiệm vụ có liên quan đến việc cấp giấy chứng nhận theo quy định chung của Nhà nước và Quy định này, đồng thời cử cán bộ...
  • Đỉều 19 : Ủy ban nhân dân phường, xã có trách nhiệm :
  • 1. Thành lập Hội đồng đăng ký xét cấp giấy chứng nhận. Hội đồng có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân phường, xã thực hiện việc xét cấp giấy chứng nhận theo quy định;
Removed / left-side focus
  • Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm chỉ đạo UBND phường, xã thực hiện nhiệm vụ có liên quan đến việc cấp giấy chứng nhận theo quy định chung của Nhà nước và Quy định này, đồng thời cử cán bộ...
Rewritten clauses
  • Left: 5- Lập danh sách những trường hợp đù điều kiện cấp giây chứng nhận và đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố xét cấp giây chứng nhận, đồng thời đề xuất hướng xử lý những trường hợp chưa đủ điều kiện cấp... Right: 5. Lập danh sách những trường hợp đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận và đề nghị UBND thành phố xét cấp giấy chứng nhận, đồng thời đề xuất hướng xử lý những trường hợp chưa đủ điều kiện cấp giấy chứng...
Target excerpt

Điều 19 : Uỷ ban nhân dân phường, xã có trách nhiệm: 1. Thành lập Hội đồng đăng ký xét cấp giấy chứng nhận. Hội đồng có trách nhiệm giúp UBND phường, xã thực hiện việc xét cấp giấy chứng nhận theo quy định; 2. Tuyên t...

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 : 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hành vi vi phạm trong việc kê khai, đăng ký xin cấp giây chứng nhận thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, trường hợp gây thiệt hại về vật chất thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật; 2. Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo nghị định 60/CP tại thành phố Đà Nẵng
Điều 1 Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP tại thành phố Đà Nẵng.
Điều 2 Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2001 và thay thế Quyết định số 150/1999/QĐ-UB ngày 16 tháng 12 năm 1999 của UBND thành phố Đà Nẵng. Những quy định trước đây của UBND thành phố và văn bản hướng dẫn của các ngành có liên quan trái với Quyết định này không còn hiệu lực.
Điều 3 Điều 3 : Giám đốc Sở Địa chính-Nhà đất có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và định kỳ báo cáo UBND thành phố về việc thực hiện Quyết định này.
Điều 4 Điều 4 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Địa chính - Nhà đất, Tài chính - Vật giá, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Chủ tịch UBND các phường, xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn B...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hợp pháp. Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của quy định này bao gồm: 1. Nhà ở của tổ chức, cá nhân, một hộ gia đình hoặc nhiều hộ gia đình rong cùng một ngôi nhà. 2. Đất ở là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu cầu ở và khuôn viên the...
Điều 2 Điều 2: 1. Tất cả tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sở hữu, sử dụng nhà ở, sử dụng đất ở mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (sau đây gọi chung là giấy chứng nhận) theo Nghị định 60/CP phải có trách nhiệm kê khai, đăng ký tại UBND xã, phường sở tại để được xét cấp giấy chứng nhận theo quy định nà...