Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành quy định về đền bù thiệt hại khi Nhà nuớc thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn thành phố ĐN

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan và phân cấp quyết định giá; trình tự, quy trình thẩm định phương án giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan và phân cấp quyết định giá; trình tự, quy trình thẩm định phương án giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền
  • định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • V/v Ban hành quy định về đền bù thiệt hại khi
  • Nhà nuớc thu hồi đất để sử dụng vào mục đích
  • quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định đỊn bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn thành phố.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan và phân cấp quyết định giá; trình tự, quy trình thẩm định phương án giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan và phân cấp quyết định giá
  • trình tự, quy trình thẩm định phương án giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định đỊn bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 8 năm 1998 và thay thế Quyết định 2602/QĐ-UB ngày 28/7/1997 của UBND thành phố ĐN. Các quy định khác trước đây của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ) và UBND thành phố ĐN về đền bù giải tỏa trái với quy định này đều không còn hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/11/2020 và thay thế Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 03/02/2016 của UBND tỉnh về việc quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
  • phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An.
Removed / left-side focus
  • Các quy định khác trước đây của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ) và UBND thành phố ĐN về đền bù giải tỏa trái với quy định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 8 năm 1998 và thay thế Quyết định 2602/QĐ-UB ngày 28/7/1997 của UBND thành phố ĐN. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/11/2020 và thay thế Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 03/02/2016 của UBND tỉnh về việc quy định phân cấp quyết định giá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND thành phố ĐN, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, các cơ quan, đơn vị và các hộ dân cư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh QUY ĐỊNH Đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử d...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan và phân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Về phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan và phân cấp quyết định giá; trình tự, quy trình thẩm định phương án giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân...
Removed / left-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
  • Nguyễn Bá Thanh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND thành phố ĐN, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, các cơ quan, đơn vị và các hộ dân cư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết... Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 4503/1998/QĐ- UB ngày 6 tháng 8 năm 1998 cửa UBND thành phố Đà Nẵng) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 45 /2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2020 của UBND tỉnh)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Phạm vi áp dung Bản quy định này áp dụng đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng quy định tại điều 27 Luật đất đai. 1. Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh quy định tại quyết định này là đất được xác định tại khoản 1 điều 65 của Luật đất...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định về phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan và phân cấp quyết định giá; trình tự, quy trình thẩm định phương án giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An. 2. Những nội dung không có quy định tại quy định này thì thực hiện theo quy định tại Lu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định về phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan và phân cấp quyết định giá
  • trình tự, quy trình thẩm định phương án giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An.
  • Những nội dung không có quy định tại quy định này thì thực hiện theo quy định tại Luật Giá ngày 20/6/2012, Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 và Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016...
Removed / left-side focus
  • Bản quy định này áp dụng đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng quy định tại điều 27 Luật đất đai.
  • Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh quy định tại quyết định này là đất được xác định tại khoản 1 điều 65 của Luật đất đai và được quy định chi tiết tại Nghị định số 09/CP ngày 12/02/1996 c...
  • 2. Đất sử dụng vào mục đích lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, lợi ích kinh tế-xã hội gồm :
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 : Phạm vi áp dung Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Đối tượng phải đền bù thiệt hại. Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước giao đất, cho thuê đất (gọi chung là người sử dụng đất) để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 nêu trên có trách nhiệm đền bù thiệt hại về đất và tài sản hiện có gắn liền với đất theo quy định của quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở quản lý nhà nước chuyên ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện). 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động định giá, điều chỉnh giá trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở quản lý nhà nước chuyên ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện).
  • 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động định giá, điều chỉnh giá trên địa bàn tỉnh Long An.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước giao đất, cho thuê đất (gọi chung là người sử dụng đất) để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 nêu trên có trách nhiệm đề...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 : Đối tượng phải đền bù thiệt hại. Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Đối tượng được bồi thường thiệt hai. 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có đất bị thu hồi (gọi chung là người bị thu hồi đất) được đền bù thiệt hạt về đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 phải là người có đủ điều kiện theo điều 6 dưới đây. 2. Người được đền bù thiệt hại về tài sản g...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền, trách nhiệm định giá, điều chỉnh giá của các sở quản lý nhà nước chuyên ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Giá rừng bao gồm rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước làm đại diện chủ sở hữu. b) Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi do địa phương quản lý. c) Giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền, trách nhiệm định giá, điều chỉnh giá của các sở quản lý nhà nước chuyên ngành
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Giá rừng bao gồm rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước làm đại diện chủ sở hữu.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Đối tượng được bồi thường thiệt hai.
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có đất bị thu hồi (gọi chung là người bị thu hồi đất) được đền bù thiệt hạt về đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 phải...
  • 2. Người được đền bù thiệt hại về tài sản gắn liền với đất bị thu hồi phải là người sở hữu hợp pháp tài sản đó, phù hợp với quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 : Phạm vi đền bù thiệt hại 1. đền bù thiệt hại về đất cho toàn bộ diện tích đất thu hồi theo quy định tại chương II bản quy định này. 2. đền bù thiệt hại về tài sản hiện có, bao gồm cả các công trình kiến trúc kết cấu hạ tầng kỹ thuật gắn liền với đất thu hồi. 3. Trợ cấp đời sống và sản xuất cho những người phải di chuyển chỗ ở,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp thẩm quyền quyết định giá, điều chỉnh giá cho Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Giá nước sạch khu vực nông thôn đối với công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung do Ủy ban nhân dân xã hoặc đơn vị sự nghiệp thuộc cấp huyện quản lý. 2. Các trường hợp khác Trường hợp Ủy ban nhân dân tỉnh đã phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân cấp thẩm quyền quyết định giá, điều chỉnh giá cho Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Giá nước sạch khu vực nông thôn đối với công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung do Ủy ban nhân dân xã hoặc đơn vị sự nghiệp thuộc cấp huyện quản lý.
  • 2. Các trường hợp khác
Removed / left-side focus
  • Điều 4 : Phạm vi đền bù thiệt hại
  • 1. đền bù thiệt hại về đất cho toàn bộ diện tích đất thu hồi theo quy định tại chương II bản quy định này.
  • 2. đền bù thiệt hại về tài sản hiện có, bao gồm cả các công trình kiến trúc kết cấu hạ tầng kỹ thuật gắn liền với đất thu hồi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ ĐẤT

Open section

Chương II

Chương II PHÂN CÔNG THẨM QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN VÀ PHÂN CẤP QUYẾT ĐỊNH GIÁ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THUỘC THẨM QUYỀN ĐỊNH GIÁ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN CÔNG THẨM QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN VÀ PHÂN CẤP QUYẾT ĐỊNH GIÁ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THUỘC THẨM QUYỀN ĐỊNH GIÁ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ ĐẤT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 : Nguyên tác đền bù thiệt hại về đất Khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào các mục đích quy định tại Điều 1 của bản quy định này, người có đất bị thu hồi được đền bù bằng tiền theo giá đất do UBND thành phố ĐN quy định. Trong trường hợp đặc biệt thì có thể đền bù bằng nhà ở hoặc bằng đất cùng mục đích đang sử dụng.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cách thực hiện 1. Sở quản lý nhà nước chuyên ngành a) Tổ chức định giá, điều chỉnh giá, lập phương án giá hàng hóa, dịch vụ tại Điều 3 Quy định này chậm nhất là 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu định giá theo quy định tại khoản 3 Điều này của các đơn vị, tổ chức, cá nhân gửi đến. Trường hợp cần thiết phải kéo dà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cách thực hiện
  • 1. Sở quản lý nhà nước chuyên ngành
  • a) Tổ chức định giá, điều chỉnh giá, lập phương án giá hàng hóa, dịch vụ tại Điều 3 Quy định này chậm nhất là 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu định giá theo quy định tại khoản 3 Đi...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 : Nguyên tác đền bù thiệt hại về đất
  • Khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào các mục đích quy định tại Điều 1 của bản quy định này, người có đất bị thu hồi được đền bù bằng tiền theo giá đất do UBND thành phố ĐN quy định.
  • Trong trường hợp đặc biệt thì có thể đền bù bằng nhà ở hoặc bằng đất cùng mục đích đang sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 : Điều kiện để được đền bù thiệt hại về đất ở. Người bị thu hồi đất được đền bù thiệt hại phải có một trong các điều kiện sau đây : 1. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Có quyết định giao đất cho thuê đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai. 3. C...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định phương án giá 1. Sở Tài chính a) Tổ chức thẩm định phương án giá chậm nhất là 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ phương án giá của sở quản lý nhà nước chuyên ngành. b) Trường hợp cần thiết phải kéo dài thêm thời gian thẩm định phương án giá thì Sở Tài chính phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do phải kéo dà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thẩm định phương án giá
  • 1. Sở Tài chính
  • a) Tổ chức thẩm định phương án giá chậm nhất là 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ phương án giá của sở quản lý nhà nước chuyên ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 : Điều kiện để được đền bù thiệt hại về đất ở.
  • Người bị thu hồi đất được đền bù thiệt hại phải có một trong các điều kiện sau đây :
  • 1. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 : Người không được đền bù thiệt hại về đất - Người bị thu hồi đất không có một trong các điều kiện quy định tại điều 6 của bản quy định này hoặc tại thời điểm sử dụng đất vi phạm quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đã công bố hoặc vi phạm hành lang bảo vệ công trình, người chiếm đất trái phép, thì khi Nhà nước thu hồi...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quyết định giá, điều chỉnh mức giá 1. Ủy ban nhân dân tỉnh a) Ban hành quyết định giá, điều chỉnh mức giá chậm nhất là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận tờ trình của sở quản lý nhà nước chuyên ngành có kèm văn bản thẩm định của Sở Tài chính. b) Trường hợp cần thiết phải kéo dài thêm thời gian quyết định giá, điều chỉnh mức giá t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quyết định giá, điều chỉnh mức giá
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh
  • a) Ban hành quyết định giá, điều chỉnh mức giá chậm nhất là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận tờ trình của sở quản lý nhà nước chuyên ngành có kèm văn bản thẩm định của Sở Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 : Người không được đền bù thiệt hại về đất
  • - Người bị thu hồi đất không có một trong các điều kiện quy định tại điều 6 của bản quy định này hoặc tại thời điểm sử dụng đất vi phạm quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đã công bố hoặc...
  • Trong trương hợp xét thấy cần hỗ trợ thì UBND thành phố xem xét quyết định cho từng trường hợp trên cơ sở đề nghị của Hội đồng đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 : Giá đất để tính đền bù thiệt hại theo bảng giá đất do UBND thành phố quy định cho từng vị trí đất, từng loại đất. Trường hợp đặc biệt, UBND thành phố sẽ quyết định giá đất cho từng dự án theo, đỊ nghị của Sở Tài chính- Vật giá, có sự tham gia của các ngành có liên quan.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Sở Tài chính a) Triển khai những quy định trong lĩnh vực quản lý giá khi Chính phủ, Bộ Tài chính ban hành hướng dẫn mới. b) Tổ chức thẩm định phương án giá của sở quản lý nhà nước chuyên ngành khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. c) Tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Sở Tài chính
  • a) Triển khai những quy định trong lĩnh vực quản lý giá khi Chính phủ, Bộ Tài chính ban hành hướng dẫn mới.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 : Giá đất để tính đền bù thiệt hại theo bảng giá đất do UBND thành phố quy định cho từng vị trí đất, từng loại đất. Trường hợp đặc biệt, UBND thành phố sẽ quyết định giá đất cho từng dự án t...
  • Vật giá, có sự tham gia của các ngành có liên quan.
left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 : Đền bù thiệt hại đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản. 1. Khi thu hồi đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản thì người bị thu hồi được đền bù bằng đất theo diện tích và hạng đất của đất bị thu hồi. Nếu không có đất đền bù thì ngườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Đền bù thiệt hại về đất ở bao gồm đất ở đô thị và nông thôn) 1. Người bị thu hồi đất có một trong các điều kiện quy định tại khoản 1,2,3,4 điểm a,b,c,g khoản 6 điều 6 của bản quy định này được đền bù 100% theo giá đất do UBND thành phố quy định. 2. Trường hợp không có các giấy tờ quy định tại khoản 1,2,3,4, điểm a, b,c,g khoả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 : Phương pháp xác định đất ở và đất vườn để đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại điều 10 của bản quy định này, nhưng không thu hồi hết hoàn toàn đất của chủ sử dụng. 1. Nếu diện tích đất thu hồi không nằm ở mặt tiền đường, mặt tiền kiệt đồng thời nằm ngoài phần đất nền nhà, mà diện tích đất còn lại bằng h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 : Đền bù thiệt hại đối với đất chuyên dùng 1. Cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị-xã hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị lực lượng vũ trang được Nhà nước giao đất mà không phải nộp tiền sử dụng hoặc đã nộp tiền sử dụng đất bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước khi bị thu hồi đất không được đền bù thiệt hại về đất nhưng được đền bù thiệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN

Open section

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, QUY TRÌNH ĐỊNH GIÁ, THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN GIÁ VÀ QUYẾT ĐỊNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH MỨC GIÁ DO NHÀ NƯỚC ĐỊNH GIÁ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ, QUY TRÌNH ĐỊNH GIÁ, THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN GIÁ VÀ QUYẾT ĐỊNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH MỨC GIÁ DO NHÀ NƯỚC ĐỊNH GIÁ
Removed / left-side focus
  • ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN
left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 : Nguyên tắc đền bù thiệt hai về tài sản 1. đền bù thiệt hại về tài sản bao gồm nhà, công trình kiến trúc, cây trồng, vật nuôi và các tài sản khác gắn liền với đất tại thời điểm thu hồi. 2. Chủ sở hữu tài sản hợp pháp quy định tại khoản 1 điều này khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại thì được đền bù thiệt hại theo giá trị h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 : Điều kiện đươc đền bù về nhà và tài sản 1. Nhà ở, kho tàng có giấy phép xây dựng hoặc có sổ nghiệp chủ, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, các vật kiến trúc, các công trình phụ kèm theo; ở vùng trước đây là nông thôn phải có xác nhận của chính quyền địa phương. 2. Nhà ở, kho tàng và vật kiến trúc kèm theo mua lại của Nhà nước,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 : Phương pháp đền bù 1. Đối với nhà ở, công trình kiến trúc và các tài sản khác gắn liền với đất được đền bù bằng giá trị hiện có. Giá trị này được xác định như sau : Giá trị đền bù nhà ở và vật kiến trúc bằng < = giá trị còn lại của nhà ở và vật kiến trúc (%) nhân (X) đơn giá xây dựng mới nhà ở và vật kiến trúc (X) diện tích s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 : Hỗ trợ cho người thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước. 1. Người đang thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước (có hợp đồng thuê nhà với cơ quan có chức năng quản lý nhà) khi giải tỏa không được bố trí thuê lại nhà thì được hỗ trợ bằng 60% giá trị đất và 60% giá trị nhà theo diện tích nhà đang thuê. - Trị giá nhà được tính theo giá nhà xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 : Đền bù thiệt hại về mồ mả : - Việc đền bù, di chuyển mồ mả, mức đền bù được áp dụng mức giá theo phụ lục số 1 kèm theo bản quy định này - Trường hợp mồ mả xây có thành quách xung quanh, mức đền bù đối với thành quách được tính theo khối lượng thực tế nhân với đơn giá theo bảng giá thành phần công việc tại phụ lục số 2 của bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 : Việc đền bù, di chuyển đối với các di tích lịch sử, nhà thờ, đền chùa, nghĩa trang liệt sĩ, trên cơ sở đề nghị của các Hội đồng đền bù giải tỏa mặt bằng, Chủ tịch UBND thành phố quyết định cho từng trường hợp cụ thể.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 : Đền bù thiệt hại về hoa màu. 1. Mức đền bù đối với cây hàng năm và vật nuôi trên đất có mặt nước được tính bằng giá trị sản lượng thu hoạch 01 vụ trước đó theo mức giá quy định tại phụ lục số 3 kèm theo bản quy định này. 1.1. Đối với cây hàng năm và vật nuôi trên đất có mặt nước, thu hoạch 1 lần thì được đền bù 01 vụ tính the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 : Những hộ dân cư, hộ đang ở nhà tập thể, nhà thuộc sở hữu Nhà nước trong diện giải tỏa khi di chuyển đến nơi ở mới được trợ cấp chi phí di chuyển như sau : 1. Di chuyển đến chỗ ở mới trong phạm vi cùng quận, huyện thuộc thành phố ĐN được cấp 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/hộ. 2. Di chuyển đến chỗ ở mới khác quận, huyện đang ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 : Để ổn định đời sống cho những người phải di chuyển chỗ ở, mức trợ cấp được tính bằng tiền cho 01 nhân khẩu/01 tháng tương đương 30kg gạo theo giá thị trường trung bình tại thành phố ĐN và được tính cho 6 tháng. Sở Tài chính-Vật giá chịu trách nhiệm thông báo giá gạo theo từng thời điểm đền bù để làm cơ sở tính trợ cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 : 1. Hộ gia đình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tư nhân tại nhà, tổ hợp, HTX, các doanh nghiệp ngoài quốc doanh (nằm trong khu vực giải tỏa) có đăng ký kinh doanh, có nộp thuế đầy đủ đến thời điểm đền bù thì được trợ cấp với mức bằng thuế doanh thu 01 tháng (tháng gần thời điểm đền bù nhất) và được tính cho 03 tháng. 2. Đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 : Những người lao động nông nghiệp phải chuyển làm nghề khác do bị thu hồi đất nông nghiệp được trợ cấp chi phí di chuyển đổi nghề như sau : 1. Đối với những hộ lao động nông nghiệp, nhận khoán đất của HTX, khi bị thi hồi đất không được đền bù thiệt hại về đất, nay chuyển làm nghề khác được trợ cấp chi phí chuyển đổi nghề : - 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 : Đối với những hộ chính sách, ngoài những khoản chế độ được hưởng ở điều 20, 21, 22, 23 trên đây, còn được hỗ trợ như sau : 1. Mức hỗ trợ 3.000.000 đồng (ba triệu đồng)/hộ cho hộ có 03 thân nhân là liệt sĩ trở lên hoặc 01 thương binh hạng 1/4, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng LLVT, anh hùng lao động. 2. Mức hỗ trợ 2.000.000 đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 : Trường hợp trong hộ có nhân khẩu thuộc diện KT3, tạm trú dài hạn để chờ nhập hộ khẩu (có đăng ký tạm trú dài hạn trước đó) có xác nhận của Công an địa phương nơi đi và nơi đến được hỗ trợ bằng 30% của các mức quy định tại điều 21 và điều 24 của bản quy định này. - Trường hợp hộ chỉ giải tỏa một phần nhà không phải di chuyển c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 : Những hộ gia đình, cá nhân chấp hành tốt chủ trương, chính sách và kế hoạch giải tỏa giao mặt bằng đúng thời gian quy định của Hội đồng đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng thì được hưởng như sau : - Thưởng 5% trên giá trị đền bù đối với nhà ở có giá trị đền bù dưới 50. 000.000 đồng (Năm mươi triệu đồng). - Thưởng 8% trên giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CHI PHỤC VỤ CHO CÔNG TÁC ĐỀN BÙ GIẢI TỎA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 : Sở Tài chính-Vật giá chịu trách nhiệm quy định các định mức chi phí cho các bước công việc trong công tác đền bù giải tỏa và hướng dẫn các Ban quản lý các dự án thực hiện lập dự toán, quyết toán và thực hiện các chi phí trên theo quy định của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 22/1998/NĐ-CP ngày 24-4-1998.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 : Căn cứ quyết định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, căn cứ quy mô, đặc điểm và tính chất của từng dự án, UBND thành phố ĐN quyết định thành lập Hội đồng đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng và tổ chức đền bù thiệt hại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 : Trách nhiệm của các cấp, các ngành 1. Chủ tịch UBND thành phố chịu trách nhiệm chỉ đạo Hội đồng đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng lập phương án đền bù thiệt hại, phê duyệt phương án đền bù thiệt hại. 2. Chủ tịch UBND các quận, huyện làm chủ tịch Hội đồng đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng đối với các công trình được UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 : Mọi trường hợp đền bù chưa được thanh toán tiền hoặc mới được thanh toán một phần tiền thì được thực hiện theo quyết định này. Trong qua trình thực hiện có vướng mắc, các ngành, đơn vị và cá nhân phản ánh về Sở Tài chính-Vật giá đề tổng hợp trình UBND thành phố xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 : Khiếu nại và thời hiệu Người bị thu hồi đất nếu thấy quyết định đền bù thiệt hại không đúng với quy định thì được quyền khiếu nại và được giải quyết theo quy định của Pháp lệnh khiếu nại và tố cáo của công dân. Người khiếu nại phải gửi đơn đến cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để giải quyết trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.