Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 12
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v Ban hành quy định đền bù thiệt hại do thu hồi đất để xây dụng quốc lộ 14B (đoạn từ cây đa Đò Xu đến ngã tư Hòa cầm)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định đền bù thiệt hại do thu hồi đất để xây dựng Quốc lộ 14B (đoạn từ km 14+ 800 đến km 18+200).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký cho đến khi đền bù giải tộajcong đoạn đường trên và thay thế Quyết định 489/ QĐ UB ngày 29-2-1996 cua UBND tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng (cũ). Riêng điều 1 trong quy định kèm theo chỉ có giá trị đến khi ban hành quyết định điều chỉnh Quyết định 270/QĐ-UB ngày 20-2- 1995 về giá các loại đất trên đị...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký cho đến khi đền bù giải tộajcong đoạn đường trên và thay thế Quyết định 489/ QĐ UB ngày 29-2-1996 cua UBND tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng (cũ).
  • Riêng điều 1 trong quy định kèm theo chỉ có giá trị đến khi ban hành quyết định điều chỉnh Quyết định 270/QĐ-UB ngày 20-2- 1995 về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký cho đến khi đền bù giải tộajcong đoạn đường trên và thay thế Quyết định 489/ QĐ UB ngày 29-2-1996 cua UBND tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng (cũ).
  • Riêng điều 1 trong quy định kèm theo chỉ có giá trị đến khi ban hành quyết định điều chỉnh Quyết định 270/QĐ-UB ngày 20-2- 1995 về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính-vật giá, Giám đốc Sở Giao thông-công chính, Giám đốc sở Địa chính và nhà đất, Chủ tịch UBND huyện Hòa Vang, Chủ tịch UBND quận Hải Châu, Chủ tịch UBND xã Hòa Thọ, Chủ tịch UBND các phường Hòa Cường và Khuê Trung, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và các tổ chức, hộ gia đình t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Giá đất để đền bù thiệt hại được quy định như sau : 1.1- Đất trong đoạn đường từ km 14+800 (cây đa Đò Xu) đến km 16+ 563 (hàng rào khu trại giống của Công ty Giống cây trồng) : - Vị trí 1 : 730.000 đ/m 2 - Vị trí 2 : 420.000 - - Vị trí 3 : 350.000 - - Vị trí 4 : 140.000 - - Vị trí 5 : 70.000 - 1.2- Đất trong đoạn đường từ km 16...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2: Vị trí đất để áp dụng cho các đoạn đường nêu tại điểm 1.1; 1.2 và 1.3 của Điều 1 được xác định như sau : + Vị trí 1 : Là đất ở năm mặt tiên được tính từ mép ngoài nền đường vào sâu tối đa 25m. + Vì tri 2 : Là đất ỏ nằm mặt tiên các kiệt lớn ôtô tải thường xuyên ra vào thuận lợi đến tận nơi và cách đường chính dưới 100m; đất ở c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nội dung, nguyên tắc, phương thức và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, cá nhân trong quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Vị trí đất để áp dụng cho các đoạn đường nêu tại điểm 1.1; 1.2 và 1.3 của Điều 1 được xác định như sau :
  • + Vị trí 1 : Là đất ở năm mặt tiên được tính từ mép ngoài nền đường vào sâu tối đa 25m.
  • + Vì tri 2 : Là đất ỏ nằm mặt tiên các kiệt lớn ôtô tải thường xuyên ra vào thuận lợi đến tận nơi và cách đường chính dưới 100m; đất ở còn lại sau vệt 25m của vị trí 1 nói trên.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định nội dung, nguyên tắc, phương thức và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, cá nhân trong quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Vị trí đất để áp dụng cho các đoạn đường nêu tại điểm 1.1; 1.2 và 1.3 của Điều 1 được xác định như sau :
  • + Vị trí 1 : Là đất ở năm mặt tiên được tính từ mép ngoài nền đường vào sâu tối đa 25m.
  • + Vì tri 2 : Là đất ỏ nằm mặt tiên các kiệt lớn ôtô tải thường xuyên ra vào thuận lợi đến tận nơi và cách đường chính dưới 100m; đất ở còn lại sau vệt 25m của vị trí 1 nói trên.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nội dung, nguyên tắc, phương thức và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, cá nhân trong quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Hạng đất để xác định giá tại các vị trí của đoạn từ km 17 + 600 đến km 18 + 200 được thực hiện theo Quyết định 774/QĐ-UB ngày 12-6-1995 của UBND tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng (cũ) về phân hạng các loại đất tại huyên Hòa Vang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Các quy định đên bù thiệt hại về đất : 4.1- Đất đã được sử dụng làm đất ở ổn định trước ngày 18-12- 1980, không có đủ giây tờ hợp lệ, không có tranh chấp hoặc không lấn chiếm và được UBND xã, phường chứng nhận thì được đền bù thiệt hại 100% theo giá đất phù hợp từng vi trí, hạng đất trên đoạn đường quy định tại quyết định này....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 : Đơn giá đên bù về nhà ỏ, vật kiến trủc, cây cối, hoa màu... được áp dụng theo các bảng giá ban hành tại Quyết định 1499/QĐ- UB ngày 24-9-1993 và Quyết định 1225/QĐ-UB ngày 28-6-1994 của UBND tỉnh QN- ĐN (cũ).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : Phương pháp xác định giá trị còn lại của nhà ở và vật kiến trúc để <fên bù được thực hièn theo Thông tư số 13/LB- TT ngày 18-8-1994 của Liên Bộ Xây dựng-tài chính và vật giá Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7

Điều 7 : Quy định đên bù vè nhà ở và các vật kiến trúc khác : 7.1- Nhà ở và vật kiến trúc xây dựng trước ngày có Quyết định 243/ TTg ngày 13-5-1994 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất khu vực đường Núi Thành, Quốc lộ 14B tĩnh QN-ĐN, có đủ giấy tờ hợp lệ chứng minh quyền sở hữu nhà ở, có giấy phép xây dựng và không...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng, tích hợp Phương án phát triển cụm công nghiệp vào quy hoạch tỉnh 1. Sở Công Thương chủ trì, xây dựng Phương án phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo quy định; 2. Các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, đơn vị liên quan phối hợp trong xây dựng, hoàn thành Phương án phát triển cụm công nghiệp. 3. Sở Kế hoạ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 : Quy định đên bù vè nhà ở và các vật kiến trúc khác :
  • Nhà ở và vật kiến trúc xây dựng trước ngày có Quyết định 243/ TTg ngày 13-5-1994 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất khu vực đường Núi Thành, Quốc lộ 14B tĩnh QN-ĐN, có đủ giấ...
  • 7.2- Nhà ở và vật kiến trúc xây dựng sau ngày 13-5-1994 thì không đên bù thiệt hại và phải tự tháo dỡ, di chuyển đến ổn định nơi ở khác.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Xây dựng, tích hợp Phương án phát triển cụm công nghiệp vào quy hoạch tỉnh
  • 1. Sở Công Thương chủ trì, xây dựng Phương án phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo quy định;
  • 2. Các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, đơn vị liên quan phối hợp trong xây dựng, hoàn thành Phương án phát triển cụm công nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 : Quy định đên bù vè nhà ở và các vật kiến trúc khác :
  • Nhà ở và vật kiến trúc xây dựng trước ngày có Quyết định 243/ TTg ngày 13-5-1994 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất khu vực đường Núi Thành, Quốc lộ 14B tĩnh QN-ĐN, có đủ giấ...
  • 7.2- Nhà ở và vật kiến trúc xây dựng sau ngày 13-5-1994 thì không đên bù thiệt hại và phải tự tháo dỡ, di chuyển đến ổn định nơi ở khác.
Target excerpt

Điều 5. Xây dựng, tích hợp Phương án phát triển cụm công nghiệp vào quy hoạch tỉnh 1. Sở Công Thương chủ trì, xây dựng Phương án phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo quy định; 2. Các sở, ngành, Ủy ban nhâ...

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Chế độ hỗ trợ kinh phí để di chuyển, ổn định đời sống cho hộ gia đình diện giải tỏa được áp dụng theo Quyết định 1499/QĐ- UB ngày 24-9-1994 của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ). IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN :

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 : Giao Sở Địa chính và nhà đất thành phố phôi hợp với Sở Xây dựng, Sở tài chính-vật giá thống nhất quy định các loại giấy tờ hợp lệ liên quan đến nhà, đất để thông báo công khai, rộng rãi cho các tổ chức và cá nhân trong diện giải tỏa biết, chuẩn bị xuất trình trước khi thực hiện giải tỏa đên bù.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Giao Sở Tài chính-vật giả phôi hợp với các ngành liên quan và UBND các cấp ở địa phương triển khai, hướng đẫn và kiểm tra việc thực hiện quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 : Trong quá trình thực hiên, nếu có vướng mắc hoặc chưa phù hợp, các tổ chức, cá nhân cần tập trung phản ánh Ỳe Sở Tài chính- vật giá thành phố Đà Nẵng để phối hợp với các ngành liên quan nghiên cứu đê xuất UBND thành phố xem xét Điều chỉrih, bổ sung kịp thời.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Điều 2. Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022 và thay thế Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đỗ Min...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các sở, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện); các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp, đầu tư sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong cụm công nghiệp.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc và phương thức phối hợp 1. Nguyên tắc: a) Việc phối hợp quản lý dựa trên chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định và cấp có thẩm quyền giao; bảo đảm yêu cầu chuyên môn, chất lượng và thời hạn phối hợp. Hoạt động phối hợp không làm ảnh hưởng đến hoạt động chung của cơ quan liên quan. b) Bảo đảm kỷ luậ...
Chương II Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ VỀ CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
Điều 4. Điều 4. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp 1. Sở Công Thương chủ trì: - Xây dựng các cơ chế, chính sách liên quan đến quản lý, phát triển cụm công nghiệp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để trình Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành theo thẩm quyền; - Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban...