Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về hoạt động sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Hà Giang
27/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công theo năm ngân sách của chủ đầu tư, sở, phòng, ban thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện quản lý; Trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công theo năm ngân sách thuộc ngân sách cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Giang
54/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về hoạt động sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công theo năm ngân sách của chủ đầu tư, sở, phòng, ban thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện quản lý; Trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công theo năm ngân sách thuộc ngân sách cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công theo năm ngân
- sách của chủ đầu tư, sở, phòng, ban thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện
- quản lý; Trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo
- QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về hoạt động sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý nhà nước về hoạt động sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công theo năm ngân sách (quyết toán theo niên độ) của chủ đầu tư, sở, phòng, ban thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện quản lý 1. Đối với vốn đầu tư công do ngân sách cấp tỉnh quản lý: a) Chủ đầu tư lập báo cáo quyết toán theo niên độ gửi sở, ban, ngành cấp tỉnh được phân cấp quản lý trư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công theo năm ngân sách (quyết toán theo niên độ) của chủ đầu tư, sở, phòng, ban thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện quản lý
- 1. Đối với vốn đầu tư công do ngân sách cấp tỉnh quản lý:
- a) Chủ đầu tư lập báo cáo quyết toán theo niên độ gửi sở, ban, ngành cấp tỉnh được phân cấp quản lý trước ngày 15 tháng 4 năm sau năm quyết toán.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý nhà nước về hoạt động sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công theo năm ngân sách (quyết toán theo niên độ) thuộc ngân sách cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Giang 1. Ủy ban nhân dân cấp xã lập báo cáo quyết toán vốn đầu tư theo niên độ ngân sách gửi Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công theo năm ngân sách (quyết toán theo niên độ) thuộc ngân sách cấp xã quản lý trên địa b...
- 1. Ủy ban nhân dân cấp xã lập báo cáo quyết toán vốn đầu tư theo niên độ ngân sách gửi Phòng Tài chính
- Kế hoạch cấp huyện trước ngày 15 tháng 3 năm sau năm quyết toán
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Công an tỉnh; Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 01 tháng 03 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc quy định thời hạn gửi và thẩm định báo cáo quyết toán vốn đầu tư; trình tự lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và thông báo kết quả thẩm định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 01 tháng 03 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc quy định thời hạn gửi và...
- trình tự lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và thông báo kết quả thẩm định quyết toán vốn đầu tư theo niên độ ngân sách hằng năm thuộc nguồn vốn do ngân sách xã, phường, thị trấn quản lý trên địa bàn t...
- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Giám đốc Công an tỉnh
- Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế
- Left: Điều 3 Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: - Thường trực UBND tỉnh; Right: Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý nhà nước đối với các hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh tại khu vực đô thị, khu vực nông thôn, các khu công nghiệp và khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Các nội dung khác không nêu trong Quy định n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thành phố; Các cơ quan nhà nước được phân công quản lý nhà nước về hoạt động sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Hà Giang. 2. Các tổ chức, cá nhân hoạt động về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Là cơ quan chuyên môn tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch đô thị và khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh: 1. Tham gia góp ý các cơ chế, chính sách về cấp nước đô thị và khu công nghiệp, khu kinh tế khi có yêu cầu; tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư cân đối ngân sách tỉnh hàng năm để thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư từ nguồn vốn ưu đãi, hỗ trợ lãi xuất sau đầu tư, hỗ trợ về bồi thường, giải phóng mặt bằng và các chính sách hỗ trợ khác cho các dự án đầu tư xây dựng cấp nước thuộc đối tượng được nhà nước qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Lập danh mục các dự án ĐTXD công trình cấp nước đô thị, cụm công nghiệp và khu kinh tế, trình UBND tỉnh phê duyệt; nghiên cứu, xây dựng cơ chế chính sách để tham mưu cho UBND tỉnh nhằm khuyến khích, huy động các nguồn vốn trong nước và nước ngoài đầu tư cho các công trình cấp nước trên đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Các đồ án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông phải bảo đảm tính đồng bộ với hệ thống cấp nước đô thị có liên quan trong quá trình, tham gia ý kiến thẩm định phải xem xét đến tính đồng bộ giữa cơ sở hạ tầng cuả hệ thống cấp nước với các hệ thống các công trình giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Sở Y tế 1. Chịu trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về sức khỏe cộng đồng liên quan đến chất lượng nước cấp; tổ chức kiểm tra và giám sát việc đáp ứng quy chuẩn nước sạch cho mục đích sinh hoạt (ăn uống, vệ sinh) của các đơn vị cung cấp nước. 2. Chủ trì phối hợp với các sở, ngành và các đơn vị liên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Công an tỉnh Hà Giang 1. Theo chức năng nhiệm vụ được quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2009/TTLT-BXD-BCA ngày 10/4/2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Bộ trưởng Bộ Công an về hướng dẫn thực hiện việc cấp nước phòng cháy, chữa cháy tại khu vực đô thị và khu công nghiệp và tại Điều 59 Nghị định 117/2007/ NĐ-CP...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Thực hiện việc cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước theo quy định của pháp luật và của UBND tỉnh; 2. Phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tham mưu cho UBND tỉnh việc thu phí tài nguyên nước theo quy định; 3. Quản lý việc sử dụng đất cho việc xây dựng các công trình cấp nước d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Căn cứ các văn bản QPPL xây dựng Quy định về quản lý hệ thống cấp nước sạch nông thôn; 2. Tham gia góp ý các cơ chế, chính sách về cấp nước sạch khu vực nông thôn khi có yêu cầu; tổ chức thực hiện các chương trình, kế hoạch phát triển cấp nước sạch khu vực nông thôn trê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Ban QL các khu công nghiệp, khu kinh tế; 1. Tổ chức lựa chọn đơn vị cấp nước trên địa bàn quản lý; Ký kết thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước với đơn vị cấp nước trên địa bàn theo nội dung được quy định tại khoản 2 Điều 31 Nghị định số 117/ 2007/NĐ-CP của Chính phủ và Thông tư số 01/2008/TT-BXD của Bộ Xây dựn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố 1. Phân cấp cho UBND các huyện và thành phố. · Phê duyệt kế hoạch phát triển Hệ thống cấp nước hàng năm và dài hạn trên địa bàn. · Quyết định đầu tư và kêu gọi sự đầu tư của các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân trong việc xây dựng Hệ thống các công trình sản xuất và cung cấp nước sạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các đơn vị cấp nước 1. Lập phương án giá nước, điều chỉnh giá nước theo từng vùng phục vụ cấp nước đã được xác định, thống nhất với bên ký thỏa thuận cấp nước, báo cáo Sở Tài chính thẩm định để trình UBND tỉnh xem xét quyết định; 2. Lập thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước trình UBND huyện, thành phố, thị xã,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . Quyền lợi, trách nhiệm của các hộ gia đình, các tổ chức, cá nhân sử dụng nước trong sinh hoạt, kinh doanh. 1. Quyền lợi : Khách hàng sử dụng nước, được cung cấp đầy đủ, kịp thời về số lượng, bảo đảm chất lượng dịch vụ đã nêu trong hợp đồng; được yêu cầu đơn vị cấp nước kịp thời khôi phục việc cấp nước khi có sự cố; được cung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thanh tra, kiểm tra 1. Thanh tra chuyên ngành Xây dựng: thực hiện các chức năng thanh tra chuyên ngành cấp nước đô thị và khu công nghiệp. 2. Thanh tra chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành cấp nước nông thôn. 3. Thanh tra chuyên ngành Tài nguyên và Môi trường: thực hiện c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước Thực hiện nghiêm túc các hành vi cấm quy định tại Điều 10 của Nghị định 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch. Ngoài ra, trong khu vực bảo vệ an toàn nguồn nước, giếng nước ngầm và khu vực khai thác nước… nghiêm c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Điều khoản thi hành Sở Xây dựng có trách nhiệm giúp UBND tỉnh phổ biến triển khai và theo dõi việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. TM. ỦY BAN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.