Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 25
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành Chế độ kế toán hộ kinh doanh

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Nghị định 07/CP của Chính phủ về quản lý giống cây trồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thi hành Nghị định 07/CP của Chính phủ về quản lý giống cây trồng
Removed / left-side focus
  • Về ban hành Chế độ kế toán hộ kinh doanh
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 :Ban hành kèm theo Quyết định này "Chế độ kế toán hộ kinh doanh".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 :Chế độ kế toán hộ kinh doanh áp dụng cho tất cả các hộ sản xuất, kinh doanh chưađủ điều kiện thành lập doanh nghiệp tư nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuấtcông nghiệp, xây dựng, vận tải, khai thác tài nguyên, nuôi trồng thuỷ sản, kinhdoanh thương nghiệp, ăn uống, phục vụ, sửa chữa và các dịch vụ khác,... códoanh số bán hàng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 :Chế độ kế toán hộ kinh doanh có hiệu lực thi hành từ 01/01/2001, được áp dụngthống nhất trong cả nước và thay thế Chế độ kế toán hộ kinh doanh ban hành theoQuyết định số 1271-TC/QĐ/CĐKT ngày 14/12/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 :Cục thuế các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp với các ngành cóliên quan ở địa phương giúp UBND Tỉnh, Thành phố hướng dẫn, kiểm tra các hộkinh doanh trong địa bàn thực hiện chế độ kế toán này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 -Chủ tịch UBND các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương và Tổng cục trưởng Tổngcục Thuế, Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra vàthi hành quyết định này./. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN HỘ KINH DOANH (Ban hành theo Quyết định số 169 - 2000/QĐ-BTC ngày 25/10/2000 củaBộ trưởng Bộ Tài chính) CHƯƠNGI QUYĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Tất cả các hộ sản xuất, kinh doanh chưa đủ điều kiện thành lập doanh nghiệp tưnhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất công nghiệp, xây dựng, vận tải, khaithác tài nguyên, nuôi trồng thuỷ sản, kinh doanh thương nghiệp, ăn uống, phụcvụ, sửa chữa và các dịch vụ khác,... có doanh số bán hàng theo quy định của BộTài chính (Tổng cục T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 :Kế toán các hộ kinh doanh phải đảm bảo phản ánh các nội dung chủ yếu sau đây: Sốlượng và giá trị tài sản, vật tư, tiền vốn, các khoản nợ hiện có đang sử dụngvào sản xuất, kinh doanh; Sốlượng và giá trị hàng hoá, dịch vụ mua vào; Sốlượng và giá trị hàng hoá, sản phẩm đã bán, dịch vụ đã cung cấp; Cáckhoản chi phí đã sử dụng vào S...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 :Kế toán hộ kinh doanh phải ghi chép đầy đủ, chính xác, kịp thời, trung thực mọinghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinhdoanh của hộ. Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều phải lập và ghichép đầy đủ vào chứng từ kế toán. Mọi số liệu ghi trên sổ kế toán phải có chứngtừ hợp pháp, hợp l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 :Đơn vị tính, đơn vị tiền tệ và chữ viết trong kế toán: Việcghi chép kế toán hộ kinh doanh phải dùng chữ viết, chữ số phổ thông; Vềgiá trị, đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là "Đồng ViệtNam"; Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ phải quy đổi ra"Đồng Việt Nam" theo tỷ giá thực tế phát sinh hoặc tỷ giá giao d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Việc ghi chép kế toán phải dùng mực thường, không phai, không bỏ trống dòng,không viết tắt, không viết xen kẽ, không viết chồng đè, không tẩy xoá. Nếu viếtsai thì phải gạch bỏ chỗ sai bằng một gạch bằng mực đỏ, để có thể vẫn nhìn rõchữ hoặc số đã viết sai, sau đó ghi chữ hoặc số đúng lên phía trên và người sửachữa ký tên ở bên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Các hộ kinh doanh phải bố trí người có hiểu biết nghiệp vụ kế toán để giữ vàghi sổ kế toán. Sổ,chứng từ và các tài liệu kế toán phải lưu giữ tại cơ sở sản xuất, kinh doanh đểphục vụ cho ghi chép hàng ngày và việc kiểm tra, kiểm soát của cơ quan thuế vàcác cơ quan chức năng nhà nước. Sổ,chứng từ và các tài liệu kế toán khác phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 :Nghiêm cấm các hành vi sau đây: 1-Bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ không lập hoá đơn và không giao hoá đơn cho ngườimua (trừ trường hợp bán lẻ hàng hoá, cung cấp dịch vụ cho người tiêu dùng cógiá trị dưới 100 000đ cho mỗi lần bán hàng thu tiền mà người mua không yêu cầulấy hoá đơn); lập hoá đơn bán hàng, cung cấp dịch vụ sai sự t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II KẾ TOÁN THU NHẬP VÀ CHI PHÍ

Open section

Chương II:

Chương II: QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN GEN 1. Nguồn gen dùng để chọn tạo giống mới và sử dụng trong sản xuất nông lâm nghiệp là tài sản quốc gia do Nhà nước thống nhất quản lý. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm) quản lý nguồn gen trong phạm vi cả nước. 2. Tuỳ từng loại thực liệu về giống...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN GEN
  • Nguồn gen dùng để chọn tạo giống mới và sử dụng trong sản xuất nông lâm nghiệp là tài sản quốc gia do Nhà nước thống nhất quản lý.
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm) quản lý nguồn gen trong phạm vi cả nước.
Removed / left-side focus
  • KẾ TOÁN THU NHẬP VÀ CHI PHÍ
left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 :Doanh thu: 1-Doanh thu là số tiền bán sản phẩm, hàng hoá, tiền cung ứng dịch vụ (bao gồm cảcác khoản phụ thu và phí thu thêm ngoài giá bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ màcơ sở kinh doanh được hưởng) đã thu hoặc chưa thu tiền được người mua chấp nhậnthanh toán. 2-Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế: a/Đối với hộ kinh doanh thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9-

Điều 9- Chiphí sản xuất, kinh doanh: 1-Chi phí sản xuất, kinh doanh là những khoản chi phí liên quan trực tiếp đến sảnxuất, kinh doanh. 2-Các khoản chi phí sản xuất, kinh doanh được trừ vào doanh thu để xác định thunhập chịu thuế phải là những khoản chi phí thực tế phát sinh và có đầy đủ chứngtừ hợp pháp, hợp lệ chứng minh. 3-Nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10-

Điều 10- Chiphí khấu hao tài sản cố định 1-Tài sản cố định là những tài sản có giá trị đơn vị từ 5.000.000đ trở lên vàthời gian sử dụng trên 1 năm. 2-Tài sản cố định của các hộ kinh doanh sử dụng vào sản xuất, kinh doanh gồm:Kiốt, nhà bán hàng, tủ quầy bầy hàng, bàn tủ, giường ghế, tivi, tủ lạnh, bộ dànvà thiết bị âm thanh, bồn bể chứa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11-

Điều 11- Thunhập chịu thuế: Thunhập chịu thuế của hộ kinh doanh gồm: Thunhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất, kinh doanh bằng (=) doanh thu bán hàng,cung cấp dịch vụ trừ (-) các khoản chi phí hợp lý có liên quan đến doanh thubán hàng, cung cấp dịch vụ; Thunhập chịu thuế khác (nếu có).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

Open section

Chương III:

Chương III: TUYỂN CHỌN, KHẢO NGHIỆM, XÉT DUYỆT VÀ CÔNG NHẬN GIỐNG 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm) quản lý nhà nước về chọn tạo, khảo nghiệm và sản xuất thử các loại cây giống. Hàng năm, Hội đồng khoa học của Bộ tổ chức xét duyệt các loại giống cây trồng nông lâm nghiệp mới, các c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TUYỂN CHỌN, KHẢO NGHIỆM, XÉT DUYỆT VÀ CÔNG NHẬN GIỐNG
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm) quản lý nhà nước về chọn tạo, khảo nghiệm và sản xuất thử các loại cây giống.
  • Hàng năm, Hội đồng khoa học của Bộ tổ chức xét duyệt các loại giống cây trồng nông lâm nghiệp mới, các cây giống, vườn giống và rừng giống hoặc rừng giống chuyển hoá để trình Bộ trưởng Bộ Nông nghi...
Removed / left-side focus
  • CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 :Chứng từ kế toán của hộ kinh doanh bao gồm: Chứngtừ bên ngoài: Là chứng từ do hộ kinh doanh nhận được của các cơ quan, các tổchức kinh tế, cá nhân bên ngoài lập như: Hoá đơn mua vật tư, tài sản cố định,hàng hoá, dịch vụ; Thông báo nộp thuế, Biên lai nộp thuế,... Chứngtừ do hộ kinh doanh lập: Gồm hoá đơn GTGT, hoá đơn bán hàng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 :Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh trong hoạt động sản xuất, kinh doanhcủa hộ đều phải lập chứng từ kế toán. Mọi số liệu ghi trên sổ kế toán phải cóchứng từ kế toán hợp pháp, hợp lệ chứng minh. Chứng từ kế toán chỉ được lập 1lần đúng với thực tế, thời gian và địa điểm mà nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằngcách đặt giấy th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 :Tuỳ theo đặc điểm hoạt động sản xuất, kinh doanh, các hộ kinh doanh phải sửdụng một số chứng từ sau: a- Các chứng từ bắt buộc - Hoá đơn GTGT áp dụng cho đối tượng nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ; Mẫu số 01/GTKT-3LL và mẫu số 01/GTKT-2LN - Hoá đơn bán hàng (áp dụng cho đối tượng nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 expanded

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV SỔ KẾ TOÁN

Open section

Chương IV:

Chương IV: SẢN XUẤT, KINH DOANH, XUẤT NHẬP KHẨU GIỐNG 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất giống để bán phải có giấy phép của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục khuyến nông và khuyến lâm) cấp giấy phép đối với các tổ chức thuộc trung ương quản lý và các tổ chức, cá nhân người nước ngoài hoặc...

Open section

The right-side section adds 12 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • SẢN XUẤT, KINH DOANH, XUẤT NHẬP KHẨU GIỐNG
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất giống để bán phải có giấy phép của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục khuyến nông và khuyến lâm) cấp giấy phép đối với các tổ chức thuộc trung ương quản lý và các tổ chức, cá nhân người nước ngoài hoặc liên doanh với người...
left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Sổ kế toán là những quyển sổ theo mẫu nhất định có liên hệ chặt chẽ với nhaudùng để ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên cơ sở số liệu của chứngtừ kế toán. Sổkế toán của các hộ kinh doanh phải được đóng thành quyển, đánh số trang, giữacác trang có đóng dấu giáp lai của cơ quan thuế. Ngoài bìa ghi rõ họ tên hộkinh doan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Tuỳ theo phương pháp xác định số thuế GTGT phải nộp mà các hộ kinh doanh phảimở những sổ kế toán sau: 1-Hộ kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế phảimở các sổ kế toán bắt buộc sau: 1- Sổ Nhật ký bán hàng 2- Sổ Nhật ký mua hàng 3- Sổ Chi phí sản xuất, kinh doanh 4- Sổ chi tiết vật liệu, sản phẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Cuối tháng các hộ kinh doanh phải tiến hành kiểm kê vật tư, sản phẩm, hàng hoácòn tồn tại kho, tại quầy hàng và giá trị sản phẩm dở dang đang sản xuất để lập"Bảng kê luân chuyển vật tư, sản phẩm, hàng hoá" và lập Tờ khai thuếGTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của các luật thuế và nộp chocơ quan thuế quận, huyện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Cáchộ kinh doanh phải chịu sự kiểm tra tài chính, thuế và kế toán của các cơ quanchức năng Nhà nước có thẩm quyền. Nộidung kiểm tra kế toán là kiểm tra tính trung thực, chính xác, đầy đủ, kịp thờicủa việc ghi chép, tính toán, phản ánh trên các chứng từ kế toán, sổ kế toán;Kiểm tra việc chấp hành các chính sách, chế độ về tài c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương VI:

Chương VI: GIỐNG DỰ PHÒNG THIÊN TAI 1. Hàng năm Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính xây dựng kế hoạch giống dự phòng thiên tai trình Chính phủ duyệt. Những giống dự phòng trong nông nghiệp hiện nay gồm: giống lúa, ngô, đậu, lạc, rau đậu các loại; trong lâm nghiệp là giống thông, bạc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIỐNG DỰ PHÒNG THIÊN TAI
  • 1. Hàng năm Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính xây dựng kế hoạch giống dự phòng thiên tai trình Chính phủ duyệt.
  • Những giống dự phòng trong nông nghiệp hiện nay gồm: giống lúa, ngô, đậu, lạc, rau đậu các loại; trong lâm nghiệp là giống thông, bạch đàn.
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 :Chủ hộ kinh doanh phải thực hiện nghiêm chỉnh các qui định trong chế độ kế toánnày. Đốivới các hộ kinh doanh ghi chép, phản ánh số liệu kế toán không chính xác, trungthực, cơ quan thuế có quyền không chấp nhận số liệu trên sổ kế toán để tínhthuế mà căn cứ vào tài liệu điều tra để ấn định doanh thu tính thuế và thu nhậpchịu thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Các cấp chính quyền (quận, huyện, phường, xã) và các ngành chức năng như côngan, tài chính, quản lý thị trường,.. phải có trách nhiệm phối hợp với ngànhthuế hướng dẫn kiểm tra xử lý các hộ kinh doanh cố tình không chấp hành việcthực hiện chế độ kế toán này, mọi hành vi che dấu việc làm sai trái nêu trêncủa các hộ đều bị xử lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I : Chương I : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Thuật ngữ về giống cây trồng và nguồn gen nêu trong Nghị định được giải thích, cụ thể hoá thêm một số điểm như sau: a) Giống cây trồng thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm cả các thực liệu dùng để lai tạo, chọn lọc, nhân và sử dụng trong sản xuất nông lâm nghiệp: hạt, củ, quả, rễ, thân,...
Chương V: Chương V: KIỂM ĐỊNH, KIỂM NGHIỆM VÀ CẤP CHỨNG CHỈ GIỐNG 1. Giống cây nông lâm nghiệp khi đưa vào sản xuất, kinh doanh phải có chứng chỉ xác nhận là đã qua kiểm định đồng ruộng và kiểm nghiệm chất lượng giống. Giống nhập khẩu phải qua kiểm nghiệm chất lượng. Chỉ những giống đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định mới được cấp chứng chỉ....
Chương VII: Chương VII: CHÍNH SÁCH VỀ GIỐNG CÂY TRỒNG 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng kế hoạch đầu tư ngân sách hàng năm trình Nhà nước duyệt để đầu tư vào việc tăng cường cơ sở vật chất kỹ thuật đảm bảo hoạt động của các cơ quan khoa học và doanh nghiệp Nhà nước thực hiện các nhiệm vụ: - Bảo tồn nguồn gen trong các khâu: thu nh...
Chương VIII: Chương VIII: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIỐNG CÂY TRỒNG 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao cho các Cục, Vụ có chức năng thực hiện quản lý Nhà nước về giống cây trồng. Chức năng quản lý Nhà nước này phân công như sau: a. Vụ Khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm: - Soạn thảo trình Bộ hoặc liên Bộ ban hành các văn bản pháp quy về...
Chương IX: Chương IX: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế hoạt động trong lĩnh vực giống cây trồng trên lãnh thổ Việt Nam đều phải thực hiện Thông tư này. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Thông tư này đều bãi bỏ. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, cần phản ả...