Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Bảng phân loại đường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng để phục vụ cho công tác tính giá cước năm 1999
2662/QĐ-UB
Right document
Của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện số 477 ngày 13 tháng 6 năm 2002 của Tổng cục Bưu điện về việc ban hành bảng cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế
477/2002/QĐ-TCBĐ
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Bảng phân loại đường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng để phục vụ cho công tác tính giá cước năm 1999
Open sectionRight
Tiêu đề
Của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện số 477 ngày 13 tháng 6 năm 2002 của Tổng cục Bưu điện về việc ban hành bảng cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện số 477 ngày 13 tháng 6 năm 2002 của Tổng cục Bưu điện về việc ban hành bảng cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế
- Về việc ban hành Bảng phân loại đường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng để phục vụ cho công tác tính giá cước năm 1999
Left
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng phân loại đ Uờng trên địa bàn thành phô Đà Nẵng để phục vụ công tác tính giá cước năm 1999.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế.
- Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng phân loại đ Uờng trên địa bàn thành phô Đà Nẵng để phục vụ công tác tính giá cước năm 1999.
Left
Điều 2
Điều 2 : Sở Giao thông Công chính chủ trì phôi hợp với các Sở, ban, ngành cơ quan liên quan tổ chức triển khai và h Uớng dẫn, dôn đốc kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2002. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2002. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2 : Sở Giao thông Công chính chủ trì phôi hợp với các
- Sở, ban, ngành cơ quan liên quan tổ chức triển khai và h Uớng dẫn, dôn đốc kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3
Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những quy định tr Uớc đây của UBND thành phô" Đà Nẵng trái với Quyết định này đều khồng còn hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Tổng cục Bưu điện; Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thuê kênh viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Tổng cục Bưu điện
- Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thuê kênh viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những quy định tr Uớc đây của UBND thành phô" Đà Nẵng trái với Quyết định này đều khồng còn hiệu lực thi hành.
Left
Điều 4
Điều 4 : Chánh Văn phòng UBND thành phô", Giám đốc Sở Giao thông công chính, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Thủ tr Uởng các ngành, cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các quận, huyện căn cứ Quyết định thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.