Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

V/v Bổ sung tên dường phố vào phụ lục số 2 (bảng phân loại đường phố và hệ số vị trí) kèm theo Quyết định số 4501/1998/ QĐ-UB ngày 06-8-1998 của UBND thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành bản quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • V/v Bổ sung tên dường phố vào phụ lục số 2 (bảng phân loại đường phố và hệ số vị trí) kèm theo Quyết định số 4501/1998/ QĐ-UB ngày 06-8-1998 của UBND thành phố Đà Nẵng
Added / right-side focus
  • V/v ban hành bản quy định giá các loại đất
  • trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • V/v Bổ sung tên dường phố vào phụ lục số 2 (bảng phân loại đường phố và hệ số vị trí) kèm theo Quyết định số 4501/1998/ QĐ-UB ngày 06-8-1998 của UBND thành phố Đà Nẵng
Target excerpt

V/v ban hành bản quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Nay bổ sung đoạn đường ở đầu cầu Trần Thị Lý giáp đường 2 tháng 9 có tên đường Trần Thị Lý vào Phụ lục số 2 (bảng phân loại đường phố và hệ số vị trí) kèm theo Quyết định số 4501/1998/QĐ-UB ngày 06 tháng 8 năm 1998 của UBND thành phố Đà Năng được xác định là đường loại 4, hệ số vị tri đường là 0,8.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy đinh giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Nay bổ sung đoạn đường ở đầu cầu Trần Thị Lý giáp đường 2 tháng 9 có tên đường Trần Thị Lý vào Phụ lục số 2 (bảng phân loại đường phố và hệ số vị trí) kèm theo Quyết định số 4501/1998/QĐ-UB ngày 06...
Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy đinh giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Nay bổ sung đoạn đường ở đầu cầu Trần Thị Lý giáp đường 2 tháng 9 có tên đường Trần Thị Lý vào Phụ lục số 2 (bảng phân loại đường phố và hệ số vị trí) kèm theo Quyết định số 4501/1998/QĐ-UB ngày 06...
Target excerpt

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy đinh giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Địa chính - Nhà đất, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2 Điều 2: Giá cho thuê đất đối với các hình thức đầu tư nước ngoài được áp dụng theo quy định riêng.
Điều 3 Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 1834/QĐ-UB ngày 01/7/1997 của UBND lâm thời thành phố Đà Nẵng.
Điều 4 Điều 4: Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, sở Địa chính - nhà đất, Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định này thực hiện. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh QUY ĐỊNH Giá các loại đấ...
Điều 1 Điều 1: Giá đất khu trung tâm và cận trung tâm thành phố được xác định theo các yếu tố sau: 1- Giá chuẩn: Căn cứ vào bảng giá số 1 (phụ lục số 1 kèm theo). 2- Loại đường phố: Được phân theo 4 loại (phụ lục số 2 phân loại đường phố và hệ số vị trí kèm theo). 2.1- Đường phố loại 1: Là các đường phố, đoạn đường phố có điều kiện đặc biệt t...
Điều 2 Điều 2: Giá đất khu dân cư ở các vùng ven đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp đá quy hoạch hoặc đang triển khai xây dựng (thuộc các phường: Hòa Hái, Hòa Quý, Hòa Khánh, Hòa Minh, Hòa Hiệp và các xã: Hòa Phát, Hòa Thọ, Hòa Châu, Hòa Phước, Hòa Nhơn, Hòa Phong, Hòa Khương) được...
Điều 3 Điều 3: Giá đất khu dân cư vùng nông thôn (bao gồm cả đất chuyên dùng nằm xen kẽ trong khu dân cư) thuộc các xã của huyện Hòa Vang và các phường: Hòa Hải, Hòa Minh, Hòa Khánh, Hòa Hiệp, Hòa Quý được xác định theo các yếu tố sau: 1- Giá chuẩn: Căn cứ vào bảng giá số 3 (phụ lục kèm theo). 2- Hạng đất: Được áp dụng như quy định tại điểm 2...
Điều 4 Điều 4: Loại, hạng đất để xác định giá đất khu dân cư các quận Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu và huyện Hòa Vang được xác định tại phu lục số 3, 4, 5 kèm theo. Trong quá trình thực hiện có biến động về loại, hạng đất, Sở Địa chính- nhà đất thành phố chủ trì, phối hợp với các ngành Tài chính - vật giá, Xây dựng, Cục Thuế, UBND quận Liên Chiểu,...
Điều 5 Điều 5: Giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp được xác định theo các yếu tố sau: 1- Giá chuẩn: Căn cứ vào bảng giá số 4 và 5 (phụ lục số 1 đính kèm). 2- Hạng đất: Áp dụng theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp hiện hành do UBND thành phố phê duyệt cho từng địa phương