Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Bãi bỏ 02 loại lệ phí do UBND tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng (cũ) ban hành

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt Kế hoạch phát triển công nghệ thông tin thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2006-2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt Kế hoạch phát triển công nghệ thông tin
  • thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2006-2010
Removed / left-side focus
  • V/v Bãi bỏ 02 loại lệ phí do UBND tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng (cũ) ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay bãi bỏ 02 loại lệ phí do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng (cũ) đã ban hành, cụ thể như sau: 1. Lệ phí cấp giấy phép đào đường, kiệt hẻm đặt ống nước, điện ban hành theo Quyết định số 1647/QĐ-UB ngày 09/11/1995 của UBND tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng (cũ). 2. Lệ phí hoạt động của ngành Văn hóa - Thông tin ban hành theo Quy...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch phát triển công nghệ thông tin thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2006 - 2010 với những nội dung chủ yếu sau: I. MỤC TIÊU 1. Mục tiêu tổng thể - Ứng dụng rộng rãi công nghệ thông tin (CNTT) trong mọi lĩnh vực kinh tế xã hội, đảm bảo an ninh quốc phòng của thành phố, làm cho CNTT trở thành phương tiện chủ lực để nâng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch phát triển công nghệ thông tin thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2006 - 2010 với những nội dung chủ yếu sau:
  • 1. Mục tiêu tổng thể
  • Ứng dụng rộng rãi công nghệ thông tin (CNTT) trong mọi lĩnh vực kinh tế xã hội, đảm bảo an ninh quốc phòng của thành phố, làm cho CNTT trở thành phương tiện chủ lực để nâng cao hiệu quả quản lý hàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay bãi bỏ 02 loại lệ phí do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng (cũ) đã ban hành, cụ thể như sau:
  • 1. Lệ phí cấp giấy phép đào đường, kiệt hẻm đặt ống nước, điện ban hành theo Quyết định số 1647/QĐ-UB ngày 09/11/1995 của UBND tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng (cũ).
  • 2. Lệ phí hoạt động của ngành Văn hóa - Thông tin ban hành theo Quyết định số 1654/QĐ-UB ngày 11/11/1995 của UBND tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng (cũ).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện - Sở Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc triển khai thực hiện Kế hoạch này; sơ kết tình hình thực hiện hàng năm, đề xuất các giải pháp cụ thể để giải quyết những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện, trình UBND thành phố quyết đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Sở Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc triển khai thực hiện Kế hoạch này
  • sơ kết tình hình thực hiện hàng năm, đề xuất các giải pháp cụ thể để giải quyết những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện, trình UBND thành phố quyết định
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật gíá, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Giao thông - Công chính, Giám đốc Sở Văn hóa - Thông tin; Chủ tịch UBND các quận, huyện; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính
  • Vật gíá, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Giao thông
  • Công chính, Giám đốc Sở Văn hóa

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Bưu chính, Viễn thông, các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - TVTU, TTHĐND TP (b/c); - Đoàn ĐBQH TP; - CT, các PCT UBND TP; - Văn phòng UBND thành phố; - Các Sở, Ban, Ngành; - UBND...
Mục tiêu Mục tiêu Đơn vị thực hiện Thời gian 1. Ứng dụng CNTT phục vụ hoạt động của bộ máy nhà nước thành phố Đà Nẵng - Xây dựng những CSDL phục vụ quản lý nhà nước, quan trọng nhất là CSDL dân cư, hạ tầng cơ sở, nhà đất, các tổ chức, doanh nghiệp, đơn vị hoạt động trên địa bàn thành phố, hệ thống văn bản pháp lý. - Xây dựng các phần mềm công c...
Mục tiêu Mục tiêu Đơn vị thực hiện Thời gian 1. Xây dựng và phát triển các ứng dụng phục vụ hiện đại hóa hoạt động của Đảng bộ Thành phố - Xây dựng hệ thống website điều hành tác nghiệp cho 42 đơn vị thuộc Đảng bộ Tp. - Kết nối Các website thành phần với website chính đặt tại Văn phòng Thành ủy thông qua mạng WAN. - Xây dựng và cập nhật các CSD...
Mục tiêu Mục tiêu Đơn vị thực hiện Thời gian 1. Xây dựng Cổng giao dịch điện tử thành phố Đà Nẵng Xây dựng Cổng giao dịch điện tử Thành phố Đà Nẵng là một cổng đa năng, phục vụ mọi giao dịch giữa bên ngoài (trong nước, quốc tế) với các đơn vị, tổ chức và cá nhân hoạt động trên địa bàn Đà Nẵng. Tốc độ truy cập tối thiểu 10 Mbps trở lên; Phục vụ...
Mục tiêu Mục tiêu Đơn vị thực hiện Thời gian Xây dựng và phát triển ngành công nghiệp phần cứng Công nghiệp phần cứng tạo ra giá trị sản xuất chiếm 3-4% tổng giá trị sản xuất toàn ngành công nghiệp; tăng trưởng bình quân trong giai đoạn 2006-2010 đạt trên 35%/năm, chiếm 3,6-4,8% trong GDP toàn ngành công nghiệp; hình thành một số nhà máy quy mô...
Mục tiêu Mục tiêu Đơn vị thực hiện Thời gian Xây dựng và phát triển ngành công nghiệp phần mềm Công nghiệp phần mềm phải trở thành động lực của ngành CNTT thành phố. Công nghiệp phần mềm chủ yếu phát triển theo hai hướng: xuất khẩu và đáp ứng nhu cầu trong khu vực. Đối với thị trường trong nước, đặc biệt là trong khu vực, cần phát triển và cung...
Mục tiêu Mục tiêu Đơn vị thực hiện Thời gian Xây dựng và phát triển ngành công nghiệp dịch vụ CNTT Phát triển mạnh mẽ các dịch vụ CNTT phục vụ mọi đối tượng có nhu cầu trong xã hội, trước tiên là các cơ quan nhà nước, các tổ chức kinh tế, trường học. Đơn vị chủ trì : - Sở BCVT. Đơn vị phối hợp : - Các doanh nghiệp đầu tư trực tiếp nước ngoài th...
Mục tiêu Mục tiêu Đơn vị thực hiện Thời gian Xây dựng Trung tâm CNTT-TT Thành phố - Xây dựng Trung tâm CNTT-TT (ITC Center) thành phố Đà Nẵng là hạt nhân của ngành công nghiệp CNTT. Đây là trung tâm, đầu mối của các hoạt động chế tạo và gia công phần mềm, cung ứng các dịch vụ CNTT và đào tạo nguồn nhân lực. - Trung tâm CNTT-TT Đà Nẵng cũng là n...