Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v điều chỉnh tên gọi một số loại phí, lệ phí

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • V/v điều chỉnh tên gọi một số loại phí, lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay điều chỉnh tên gọi một số loại phí và lệ phí do UBND thành phố đã ban hành cho phù hợp với tên gọi theo Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí, cụ thể như sau: 1) Phí sử dụng đất công, bến, bãi, mặt...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Nay điều chỉnh tên gọi một số loại phí và lệ phí do UBND thành phố đã ban hành cho phù hợp với tên gọi theo Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng...
  • 1) Phí sử dụng đất công, bến, bãi, mặt nước, khoảng không thuộc Nhà nước quản lý để quảng cáo ban hành theo Quyết định số 102/2000/QĐ-UB ngày 18/9/2000 của UBND thành phố Đà Nẵng được điều chỉnh th...
  • Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước bao gồm cả việc sử dụng khoảng không thuộc Nhà nước quản lý để quảng cáo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giao Cục Thuế chủ trì và phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thu các loại phí quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Giao Cục Thuế chủ trì và phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thu các loại phí quy định tại Điều 1 Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Mức thu, quản lý và sử dụng nguồn thu các loại phí nêu tại Điều 1 Quyết định này vẫn thực hiện theo các Quyết định số 102/2000/QĐ-UB ngày 18/9/2000; Quyết định số 3491/1998/QĐ-UB ngày 19/6/1998 và Quyết định số 984/1998/QĐ-UB ngày 20/02/1998 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 10 năm 2024. 2. Quyết định này thay thế các quyết định: Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 10 năm 2024.
  • 2. Quyết định này thay thế các quyết định: Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Mức thu, quản lý và sử dụng nguồn thu các loại phí nêu tại Điều 1 Quyết định này vẫn thực hiện theo các Quyết định số 102/2000/QĐ-UB ngày 18/9/2000
  • Quyết định số 3491/1998/QĐ-UB ngày 19/6/1998 và Quyết định số 984/1998/QĐ-UB ngày 20/02/1998 của UBND thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Giao thông - Công chính, Giám đốc Sở Văn hóa - Thông tin; Giám đốc Sở Thương mại; Chủ tịch UBND các quận, huyện; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Giám đốc Văn phòng đăng ký đất đai và các đơn vị liên quan thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc Văn phòng đăng ký đất đai và các đơn vị liên quan thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • - Văn phòng Chính phủ;
Removed / left-side focus
  • Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Giao thông
  • Công chính, Giám đốc Sở Văn hóa
  • Giám đốc Sở Thương mại
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính Right: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng
  • Left: Chủ tịch UBND các quận, huyện Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện
  • Left: các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và tại đô thị; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối; hạn mức nhận chuyển...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai, cơ quan quản lý nhà ở, công trình xây dựng, cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp, Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại các quận, huyện và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan. 2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở, tài sản khá...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Hạn mức giao đất ở Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và tại đô thị quy định như sau: 1. Quận Hải Châu: a) Phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam: 150m² b) Các phường còn lại: 100m² 2. Quận Thanh Khê: a) Phường An Khê, Hòa Khê, Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây: 150m² b) Các phường còn lại: 100m² 3. Quận Sơn Trà: 150m² 4. Qu...
Điều 4. Điều 4. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối như sau: 1. Hạn mức giao đ...
Điều 5. Điều 5. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân không quá 10 lần hạn mức giao đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 176 Luật Đất đai.
Điều 6. Điều 6. Hạn mức công nhận đất ở khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Hạn mức công nhận đất ở khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định tại khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai như sau: 1. Trường hợp thửa đất được hình thành trước ngày 18 tháng 12...