Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v điều chỉnh tên gọi một số loại phí, lệ phí

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về định mức chi công tác phí trong nước, chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về định mức chi công tác phí trong nước,
  • chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và
  • đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • V/v điều chỉnh tên gọi một số loại phí, lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay điều chỉnh tên gọi một số loại phí và lệ phí do UBND thành phố đã ban hành cho phù hợp với tên gọi theo Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí, cụ thể như sau: 1) Phí sử dụng đất công, bến, bãi, mặt...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về định mức chi công tác phí trong nước, chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về định mức chi công tác phí trong nước, chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành...
Removed / left-side focus
  • Nay điều chỉnh tên gọi một số loại phí và lệ phí do UBND thành phố đã ban hành cho phù hợp với tên gọi theo Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng...
  • 1) Phí sử dụng đất công, bến, bãi, mặt nước, khoảng không thuộc Nhà nước quản lý để quảng cáo ban hành theo Quyết định số 102/2000/QĐ-UB ngày 18/9/2000 của UBND thành phố Đà Nẵng được điều chỉnh th...
  • Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước bao gồm cả việc sử dụng khoảng không thuộc Nhà nước quản lý để quảng cáo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giao Cục Thuế chủ trì và phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thu các loại phí quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định kèm theo tại điều 1 Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Giao Cục Thuế chủ trì và phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thu các loại phí quy định tại Điều 1 Quyết định này. Right: Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định kèm theo tại điều 1 Quyết định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Mức thu, quản lý và sử dụng nguồn thu các loại phí nêu tại Điều 1 Quyết định này vẫn thực hiện theo các Quyết định số 102/2000/QĐ-UB ngày 18/9/2000; Quyết định số 3491/1998/QĐ-UB ngày 19/6/1998 và Quyết định số 984/1998/QĐ-UB ngày 20/02/1998 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 36/2005/QĐ-UB ngày 25 tháng 3 năm 2005 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 36/2005/QĐ-UB ngày 25 tháng 3 năm 2005 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Mức thu, quản lý và sử dụng nguồn thu các loại phí nêu tại Điều 1 Quyết định này vẫn thực hiện theo các Quyết định số 102/2000/QĐ-UB ngày 18/9/2000
  • Quyết định số 3491/1998/QĐ-UB ngày 19/6/1998 và Quyết định số 984/1998/QĐ-UB ngày 20/02/1998 của UBND thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Giao thông - Công chính, Giám đốc Sở Văn hóa - Thông tin; Giám đốc Sở Thương mại; Chủ tịch UBND các quận, huyện; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Giao thông
  • Công chính, Giám đốc Sở Văn hóa
  • Giám đốc Sở Thương mại
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính Right: Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố
  • Left: các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về định mức chi công tác phí trong nước, chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chi công tác phí. Đối tượng được hưởng định mức công tác phí là cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật trong các cơ quan quản lý nhà nước (bao gồm các cấp: thành phố, quận, huyện, phường xã), đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị -...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 ĐỊNH MỨC CHI CÔNG TÁC PHÍ TRONG NƯỚC
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc thực hiện định mức chi công tác phí trong nước 1. Các điều kiện để được thanh toán công tác phí: Thực hiện theo quy định tại khoản 3, khoản 4, mục I, Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Bộ Tài chính Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và...
Điều 4. Điều 4. Nội dung chi công tác phí 1. Thanh toán tiền tàu xe đi và về từ cơ quan đến nơi công tác. a) Nội dung thanh toán: Người đi công tác được thanh toán tiền tàu, xe, bao gồm: - Vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng từ cơ quan đến nơi công tác và ngược lại; - Cước qua phà, đò ngang cho bản thân và phương tiện của người đi công tá...
Mục 2 Mục 2 ĐỊNH MỨC CHI HỘI NGHỊ