Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 10
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giá cho thuê đất đối với các hình thức dầu tư nước ngoài thực hiện theo quy định riêng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 nàm 2000 và thay thế Quyết định số 4501/1998/QĐ-UB ngày 06 tháng 8 nàm 1998 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 1834/QĐ-UB ngày 01/7/1997 của UBND lâm thời thành phố Đà Nẵng.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 nàm 2000 và thay thế Quyết định số 4501/1998/QĐ-UB ngày 06 tháng 8 nàm 1998 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 nàm 2000 và thay thế Quyết định số 4501/1998/QĐ-UB ngày 06 tháng 8 nàm 1998 của UBND thành phố Đà Nẵng. Right: Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 1834/QĐ-UB ngày 01/7/1997 của UBND lâm thời thành phố Đà Nẵng.
Target excerpt

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 1834/QĐ-UB ngày 01/7/1997 của UBND lâm thời thành phố Đà Nẵng.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Vàn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Địa chính - Nhà đất, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan Căn cứ Quyết định này thi hành. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đà ký) Nguyễn Bá Thanh QUY ĐỊNH Giá các l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Giá đất khu trung tâm và cận trung tâm thành phố được xác định theo các yếu tố sau: 1- Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất thực tế bình quân trên thị trường và khung giá đất quy định tại Nghị định số 87/CP ngày 17-8-1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được quy định tại bảng giá số 1 (phụ lục số 1 đính kèm); 2- Loại đường phố: Là đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2: Giá đất khu dân cư ở các vùng ven đầu môi giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp dà quy hoạch hoặc đang triển khai xây dựng được xác định theo các yếu tố sau: 1- Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất thực tế bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17 t...

Open section

Điều 3

Điều 3: Giá đất khu dân cư vùng nông thôn (bao gồm cả đất chuyên dùng nằm xen kẽ trong khu dân cư) thuộc các xã của huyện Hòa Vang và các phường: Hòa Hải, Hòa Minh, Hòa Khánh, Hòa Hiệp, Hòa Quý được xác định theo các yếu tố sau: 1- Giá chuẩn: Căn cứ vào bảng giá số 3 (phụ lục kèm theo). 2- Hạng đất: Được áp dụng như quy định tại điểm 2...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Giá đất khu dân cư ở các vùng ven đầu môi giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp dà quy hoạch hoặc đang triển khai xây dựng được xác định th...
  • Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất thực tế bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8 nàm 1994 của Chính phủ, gía đất chuẩn được quy định tại bảng giá số 2 (p...
  • 2- Hạng đất: Được áp dụng theo 1 trong 5 hạng đất sau đây:
Added / right-side focus
  • Giá đất khu dân cư vùng nông thôn (bao gồm cả đất chuyên dùng nằm xen kẽ trong khu dân cư) thuộc các xã của huyện Hòa Vang và các phường:
  • Hòa Hải, Hòa Minh, Hòa Khánh, Hòa Hiệp, Hòa Quý được xác định theo các yếu tố sau:
  • 1- Giá chuẩn: Căn cứ vào bảng giá số 3 (phụ lục kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Giá đất khu dân cư ở các vùng ven đầu môi giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp dà quy hoạch hoặc đang triển khai xây dựng được xác định th...
  • Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất thực tế bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8 nàm 1994 của Chính phủ, gía đất chuẩn được quy định tại bảng giá số 2 (p...
  • 2- Hạng đất: Được áp dụng theo 1 trong 5 hạng đất sau đây:
Target excerpt

Điều 3: Giá đất khu dân cư vùng nông thôn (bao gồm cả đất chuyên dùng nằm xen kẽ trong khu dân cư) thuộc các xã của huyện Hòa Vang và các phường: Hòa Hải, Hòa Minh, Hòa Khánh, Hòa Hiệp, Hòa Quý được xác định theo các...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3

Điều 3: Giá đất khu dân cư vùng nồng thôn (bao gồm cả đất chuyên dùng nằm xen kẽ trong khu dân cư) thuộc các xà của huyện Hòa Vang và các phường: Hòa Hải, Hòa Minh, 'Hòa Khánh, Hòa Hiệp, Hòa Quý được xác định theo các yếu tố sau: 1- Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất thực tế bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 8...

Open section

Điều 2

Điều 2: Giá cho thuê đất đối với các hình thức đầu tư nước ngoài được áp dụng theo quy định riêng.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Giá đất khu dân cư vùng nồng thôn (bao gồm cả đất chuyên dùng nằm xen kẽ trong khu dân cư) thuộc các xà của huyện Hòa Vang và các phường:
  • Hòa Hải, Hòa Minh, 'Hòa Khánh, Hòa Hiệp, Hòa Quý được xác định theo các yếu tố sau:
  • Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất thực tế bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/ CP ngày 17 tháng 8 nàm 1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được quy định tại bảng giá số 3 (...
Added / right-side focus
  • Điều 2: Giá cho thuê đất đối với các hình thức đầu tư nước ngoài được áp dụng theo quy định riêng.
Removed / left-side focus
  • Giá đất khu dân cư vùng nồng thôn (bao gồm cả đất chuyên dùng nằm xen kẽ trong khu dân cư) thuộc các xà của huyện Hòa Vang và các phường:
  • Hòa Hải, Hòa Minh, 'Hòa Khánh, Hòa Hiệp, Hòa Quý được xác định theo các yếu tố sau:
  • Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất thực tế bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/ CP ngày 17 tháng 8 nàm 1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được quy định tại bảng giá số 3 (...
Target excerpt

Điều 2: Giá cho thuê đất đối với các hình thức đầu tư nước ngoài được áp dụng theo quy định riêng.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp được xác định theo các yêu tố sau: 1- Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất thực tế bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/ CP ngày 17 tháng 8 nàm 1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được quy định tại bảng giá số 4 và 5 (Phụ lục số 1 đính kèm); 2- Hạng đất: Áp dụng theo hạng đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Loại, hạng đất để xác định giá đất khu dân cư các quận Ngũ Hành Sơn, quận Liên Chiểu và huyện Hòa Vang được xác định tại phụ lục số 3, 4, 5 đính kèm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Giá đất xác định tại Quy định này được áp dụng cho những trường hợp sau: 1- Làm cơ sở tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ. 2- Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cấp giây Chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong nước theo quy định hiện hành của Nhà nước. 3- Thư tiền cho thuê đất đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: 1- Đối với các dự án đầu tư xây dựng mới có thư hồi đất đai và khai thác quỹ đất hoặc giao đất cho các tổ chức xây dựng nhà để bán, để xây dựng cơ sở hạ tầng, để chuyển nhượng, cho thuê thì UBND thành phố sẽ xem xét tính chất, quy mô từng dự án mà quyết định thực hiện theo quy định này hoặc có quy định riêng về giá đất để đền b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Giao Sở Tài chính - Vật giá chủ trì, phối hợp với các ngành chức nàng và UBND các quận, huyện hướng dẫn và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh những điểm chưa phù hợp, các tổ chức, cá nhân cần phản ánh về Sở Tài chính - Vật giá thành phố để tổng hợp cùng các ngành và đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v ban hành bản quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 1 Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy đinh giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 4 Điều 4: Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, sở Địa chính - nhà đất, Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định này thực hiện. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh QUY ĐỊNH Giá các loại đấ...
Điều 1 Điều 1: Giá đất khu trung tâm và cận trung tâm thành phố được xác định theo các yếu tố sau: 1- Giá chuẩn: Căn cứ vào bảng giá số 1 (phụ lục số 1 kèm theo). 2- Loại đường phố: Được phân theo 4 loại (phụ lục số 2 phân loại đường phố và hệ số vị trí kèm theo). 2.1- Đường phố loại 1: Là các đường phố, đoạn đường phố có điều kiện đặc biệt t...
Điều 2 Điều 2: Giá đất khu dân cư ở các vùng ven đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp đá quy hoạch hoặc đang triển khai xây dựng (thuộc các phường: Hòa Hái, Hòa Quý, Hòa Khánh, Hòa Minh, Hòa Hiệp và các xã: Hòa Phát, Hòa Thọ, Hòa Châu, Hòa Phước, Hòa Nhơn, Hòa Phong, Hòa Khương) được...
Điều 4 Điều 4: Loại, hạng đất để xác định giá đất khu dân cư các quận Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu và huyện Hòa Vang được xác định tại phu lục số 3, 4, 5 kèm theo. Trong quá trình thực hiện có biến động về loại, hạng đất, Sở Địa chính- nhà đất thành phố chủ trì, phối hợp với các ngành Tài chính - vật giá, Xây dựng, Cục Thuế, UBND quận Liên Chiểu,...
Điều 5 Điều 5: Giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp được xác định theo các yếu tố sau: 1- Giá chuẩn: Căn cứ vào bảng giá số 4 và 5 (phụ lục số 1 đính kèm). 2- Hạng đất: Áp dụng theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp hiện hành do UBND thành phố phê duyệt cho từng địa phương
Điều 6 Điều 6: Giá đất quy định tại quyết định này được áp dụng để: 1- Làm cơ sở tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, các loại thuế khác về đất theo quy định của Luật Thuế. Riêng đối với thuế nhà, đất chỉ áp dụng bảng phân loại đường phố, vị trí đất, hạng đất của bảng quy định này (không tính hệ số) và căn cứ pháp lệnh thuế nhà đất, Nghị định...