Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định việc xét duyệt, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc Dự án đầu tư sản xuất sản phẩm quốc gia

Open section

Tiêu đề

Quy định về quản lý và sử dụng Quỹ bảo lãnh vay vốn cho dự án sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả tại các doanh nghiệp nhỏ và vừa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về quản lý và sử dụng Quỹ bảo lãnh vay vốn cho dự án sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả tại các doanh nghiệp nhỏ và vừa
Removed / left-side focus
  • Quy định việc xét duyệt, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc Dự án đầu tư sản xuất sản phẩm quốc gia
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định việc xét duyệt, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học và công nghệ (KH&CN) thuộc Dự án đầu tư sản xuất sản phẩm quốc gia (sau đây viết tắt là Dự án đầu tư SPQG). Các dự án đầu tư nâng cao tiềm lực KH&CN phụ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng Quỹ bảo lãnh vay vốn cho dự án sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả tại các doanh nghiệp nhỏ và vừa (Quỹ bảo lãnh vay vốn). 2. Đối tượng áp dụng a) Quỹ phát triển khoa học công nghệ quốc gia (Quỹ PTKHCNQG). b) Các tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng Quỹ bảo lãnh vay vốn cho dự án sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả tại các doanh nghiệp nhỏ và vừa (Quỹ bảo lãnh vay vốn).
  • 2. Đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định việc xét duyệt, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học và công nghệ (KH&CN) thuộc Dự án đầu tư sản xuất sản phẩm quốc...
  • Các dự án đầu tư nâng cao tiềm lực KH&CN phục vụ phát triển sản phẩm quốc gia được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách chi đầu tư phát triển không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này.
  • Thông tư này áp dụng với cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc quản lý và thực hiện nhiệm vụ được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN thuộc Dự án đầu tư SPQG của C...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhiệm vụ được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN thuộc Dự án đầu tư SPQG (sau đây viết tắt là nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG ) là việc nghiên cứu ứng dụng các kết quả của nhiệm vụ KH&CN hoặc tiếp nhận chuyển giao công nghệ mớ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Địa vị pháp lý 1. Quỹ bảo lãnh vay vốn được Bộ Khoa học và Công nghệ giao cho Quỹ PTKHCNQG quản lý và sử dụng. 2. Hoạt động của Quỹ bảo lãnh vay vốn không vì mục tiêu lợi nhuận, được sử dụng đúng mục đích và hiệu quả.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quỹ bảo lãnh vay vốn được Bộ Khoa học và Công nghệ giao cho Quỹ PTKHCNQG quản lý và sử dụng.
  • 2. Hoạt động của Quỹ bảo lãnh vay vốn không vì mục tiêu lợi nhuận, được sử dụng đúng mục đích và hiệu quả.
Removed / left-side focus
  • Trong thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Nhiệm vụ được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN thuộc Dự án đầu tư SPQG (sau đây viết tắt là nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG ) là việc nghiên cứu ứng dụng các kết quả của n...
  • a) Chuyển giao công nghệ sản xuất SPQG: tiếp nhận chuyển giao bí quyết kỹ thuật
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Địa vị pháp lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Áp dụng văn bản pháp luật 1. Cơ chế phối hợp giữa Bộ KH&CN, Cơ quan chủ quản SPQG, Ban chủ nhiệm chương trình, Đơn vị quản lý SPQG, tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG, giám đốc Dự án đầu tư SPQG, chủ nhiệm nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình xét duyệt, thẩm định, phê duyệt nhiệm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. DNNVV là doanh nghiệp được qui định tại Nghị định 56/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ về trợ giúp phát triển DNNVV. 2. TCDV TK&HQNL là tổ chức có chức năng tư vấn và/hoặc kinh doanh trong lĩnh vực dịch vụ năng lượng và chuyển giao c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. DNNVV là doanh nghiệp được qui định tại Nghị định 56/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ về trợ giúp phát triển DNNVV.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Áp dụng văn bản pháp luật
  • Cơ chế phối hợp giữa Bộ KH&CN, Cơ quan chủ quản SPQG, Ban chủ nhiệm chương trình, Đơn vị quản lý SPQG, tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG, giám đốc Dự án đầu tư SPQG, chủ nhiệm nhiệm vụ thuộc Dự án...
  • Nguyên tắc làm việc và trách nhiệm của các hội đồng xét duyệt và hội đồng thẩm định quy định tại Điều 7 và Điều 11 của Thông tư này được áp dụng theo Điều 10 Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II XÉT DUYỆT NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT SẢN PHẨM QUỐC GIA

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • XÉT DUYỆT NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
  • SẢN XUẤT SẢN PHẨM QUỐC GIA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu đối với Dự án đầu tư SPQG được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN 1. Dự án đầu tư SPQG (bao gồm cả dự án đầu tư mới hoặc dự án đầu tư mở rộng) được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN phải có xuất xứ từ kết quả của nhiệm vụ KH&CN hoặc tiếp nhận công nghệ chuyển giao từ các ng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn vốn của Quỹ bảo lãnh vay vốn Nguồn vốn của Quỹ bảo lãnh vay vốn bao gồm: 1. Một triệu sáu trăm chín mươi chín ngàn chín trăm chín mươi mốt đô la Mỹ (1.699.991 USD) (số ngoại tệ này sẽ được chuyển sang đồng Việt Nam theo tỷ giá mua vào của Ngân hàng ủy thác tại thời điểm bàn giao) từ Dự án “Nâng cao hiệu quả sử dụng năng l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn vốn của Quỹ bảo lãnh vay vốn
  • Nguồn vốn của Quỹ bảo lãnh vay vốn bao gồm:
  • Một triệu sáu trăm chín mươi chín ngàn chín trăm chín mươi mốt đô la Mỹ (1.699.991 USD) (số ngoại tệ này sẽ được chuyển sang đồng Việt Nam theo tỷ giá mua vào của Ngân hàng ủy thác tại thời điểm bà...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu đối với Dự án đầu tư SPQG được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN
  • Dự án đầu tư SPQG (bao gồm cả dự án đầu tư mới hoặc dự án đầu tư mở rộng) được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN phải có xuất xứ từ kết quả của nhiệm vụ KH&CN hoặc tiếp nhận...
  • 2. Trình tự, thủ tục đầu tư của Dự án đầu tư SPQG được thực hiện theo Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đăng ký xét duyệt 1. Tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG lập hồ sơ đăng ký xét duyệt theo quy định tại khoản 2 Điều này gửi cơ quan có thẩm quyền xét duyệt, thẩm định và phê duyệt kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước trước khi tiến hành thủ tục đầu tư. 2. Hồ sơ đăng ký xét duyệt gồm các tài liệu sau: a) 01 Đơn đăng ký của...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sử dụng vốn của Quỹ bảo lãnh vay vốn 1. Đảm bảo cho khoản bảo lãnh vay vốn. 2. Trả nợ thay theo hợp đồng bảo lãnh vay vốn đã ký. 3. Chi cho các hoạt động quản lý Quỹ bảo lãnh vay vốn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Sử dụng vốn của Quỹ bảo lãnh vay vốn
  • 1. Đảm bảo cho khoản bảo lãnh vay vốn.
  • 2. Trả nợ thay theo hợp đồng bảo lãnh vay vốn đã ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ đăng ký xét duyệt
  • Tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG lập hồ sơ đăng ký xét duyệt theo quy định tại khoản 2 Điều này gửi cơ quan có thẩm quyền xét duyệt, thẩm định và phê duyệt kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước tr...
  • 2. Hồ sơ đăng ký xét duyệt gồm các tài liệu sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký xét duyệt 1. Cơ quan chủ quản SPQG tiếp nhận hồ sơ đăng ký xét duyệt của các tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG và giao cho Đơn vị quản lý SPQG thụ lý hồ sơ. Trong vòng 10 ngày làm việc, Đơn vị quản lý SPQG chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tiến hành mở, kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng được bảo lãnh vay vốn 1. Doanh nghiệp nhỏ và vừa. 2. Tổ chức dịch vụ tiết kiệm và hiệu quả năng lượng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối tượng được bảo lãnh vay vốn
  • 1. Doanh nghiệp nhỏ và vừa.
  • 2. Tổ chức dịch vụ tiết kiệm và hiệu quả năng lượng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký xét duyệt
  • Cơ quan chủ quản SPQG tiếp nhận hồ sơ đăng ký xét duyệt của các tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG và giao cho Đơn vị quản lý SPQG thụ lý hồ sơ.
  • Trong vòng 10 ngày làm việc, Đơn vị quản lý SPQG chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tiến hành mở, kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ với sự tham dự của đại diện tổ chức chủ trì Dự...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hội đồng xét duyệt 1. Tổ chức hội đồng a) Hội đồng xét duyệt do thủ trưởng Cơ quan chủ quản SPQG thành lập trên cơ sở đề xuất của Đơn vị quản lý SPQG. Hội đồng có trách nhiệm tư vấn xét duyệt hồ sơ Dự án đầu tư SPQG và các nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG. b) Hội đồng có 09 thành viên, gồm: chủ tịch; phó chủ tịch; thư ký hội đồ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phạm vi bảo lãnh vay vốn 1. Bên bảo lãnh vay vốn có thể bảo lãnh một phần hoặc toàn bộ khoản vay của DNNVV, TCDV TK&HQNL vay vốn tại ngân hàng thương mại/tổ chức tài chính nhưng không quá 70% tổng mức vốn đầu tư dự án sau khi trừ đi phần vốn lưu động của dự án. 2. Bên bảo lãnh chỉ bảo lãnh nghĩa vụ trả nợ gốc của Bên được bảo l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phạm vi bảo lãnh vay vốn
  • Bên bảo lãnh vay vốn có thể bảo lãnh một phần hoặc toàn bộ khoản vay của DNNVV, TCDV TK&HQNL vay vốn tại ngân hàng thương mại/tổ chức tài chính nhưng không quá 70% tổng mức vốn đầu tư dự án sau khi...
  • 2. Bên bảo lãnh chỉ bảo lãnh nghĩa vụ trả nợ gốc của Bên được bảo lãnh tại ngân hàng thương mại/tổ chức tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hội đồng xét duyệt
  • 1. Tổ chức hội đồng
  • a) Hội đồng xét duyệt do thủ trưởng Cơ quan chủ quản SPQG thành lập trên cơ sở đề xuất của Đơn vị quản lý SPQG. Hội đồng có trách nhiệm tư vấn xét duyệt hồ sơ Dự án đầu tư SPQG và các nhiệm vụ thuộ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng xét duyệt 1. Gửi hồ sơ đăng ký xét duyệt và tài liệu cho các thành viên hội đồng: a) Ít nhất 05 ngày làm việc trước phiên họp thứ nhất của hội đồng, Đơn vị quản lý SPQG có trách nhiệm chuẩn bị tài liệu gửi cho các thành viên hội đồng gồm 01 bản sao: Hồ sơ đăng ký xét duyệt quy định tại k...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Giới hạn bảo lãnh vay vốn 1. Mức bảo lãnh vay vốn cho một dự án SDNL TK&HQ tối đa 3 tỷ đồng và/hoặc cho Bên được bảo lãnh tối đa 4,5 tỷ đồng. 2. Bội số bảo lãnh vay vốn của Quỹ bảo lãnh vay vốn không vượt quá 2 lần so với vốn khả dụng hiện có và có thể được điều chỉnh cho phù hợp với mức độ rủi ro của các dự án SDNL TK&HQ theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Giới hạn bảo lãnh vay vốn
  • 1. Mức bảo lãnh vay vốn cho một dự án SDNL TK&HQ tối đa 3 tỷ đồng và/hoặc cho Bên được bảo lãnh tối đa 4,5 tỷ đồng.
  • 2. Bội số bảo lãnh vay vốn của Quỹ bảo lãnh vay vốn không vượt quá 2 lần so với vốn khả dụng hiện có và có thể được điều chỉnh cho phù hợp với mức độ rủi ro của các dự án SDNL TK&HQ theo từng thời kỳ.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng xét duyệt
  • 1. Gửi hồ sơ đăng ký xét duyệt và tài liệu cho các thành viên hội đồng:
  • a) Ít nhất 05 ngày làm việc trước phiên họp thứ nhất của hội đồng, Đơn vị quản lý SPQG có trách nhiệm chuẩn bị tài liệu gửi cho các thành viên hội đồng gồm 01 bản sao: Hồ sơ đăng ký xét duyệt quy đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xử lý kết quả xét duyệt 1. Trên cơ sở kết quả xét duyệt của hội đồng và báo cáo của chuyên gia tư vấn độc lập (nếu có), Đơn vị quản lý SPQG tổng hợp danh mục các nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG đề nghị được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN theo mẫu A13-THDM-DAĐT-SPQG quy định tại Phụ lục I của Thông tư...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện cấp bảo lãnh vay vốn 1. Có Dự án SDNL TK&HQ được Quỹ PTKHCNQG chấp thuận tính khả thi về kinh tế-kỹ thuật và được Bên nhận bảo lãnh chấp thuận cho vay. 2. Bên được bảo lãnh có vốn chủ sở hữu tham gia đầu tư dự án SDNL TK&HQ tối thiểu là 30% tổng vốn đầu tư dự án. 3. Có tài sản bảo đảm cho khoản bảo lãnh vay vốn: a) Tà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện cấp bảo lãnh vay vốn
  • 1. Có Dự án SDNL TK&HQ được Quỹ PTKHCNQG chấp thuận tính khả thi về kinh tế-kỹ thuật và được Bên nhận bảo lãnh chấp thuận cho vay.
  • 2. Bên được bảo lãnh có vốn chủ sở hữu tham gia đầu tư dự án SDNL TK&HQ tối thiểu là 30% tổng vốn đầu tư dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xử lý kết quả xét duyệt
  • Trên cơ sở kết quả xét duyệt của hội đồng và báo cáo của chuyên gia tư vấn độc lập (nếu có), Đơn vị quản lý SPQG tổng hợp danh mục các nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG đề nghị được hỗ trợ kinh phí...
  • 2. Đơn vị quản lý SPQG có trách nhiệm thông báo cho tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG biết kết quả xét duyệt và ý kiến khuyến nghị của hội đồng để hoàn thiện hồ sơ thẩm định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THẨM ĐỊNH NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT SẢN PHẨM QUỐC GIA

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ TÀI CHÍNH, CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN VÀ KIẾM TOÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ TÀI CHÍNH, CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN VÀ KIẾM TOÁN
Removed / left-side focus
  • THẨM ĐỊNH NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN
  • ĐẦU TƯ SẢN XUẤT SẢN PHẨM QUỐC GIA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ thẩm định 1. Hồ sơ thẩm định gồm 01 bộ các tài liệu sau đây: a) Bản sao có chứng thực của ít nhất một trong các văn bản: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KH&CN, văn bản đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh của tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG; b) Bản chính Thuyết minh về Dự án đầu tư SPQG theo m...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn bảo lãnh vay vốn Thời hạn bảo lãnh vay vốn tương ứng với thời hạn cho vay của Bên nhận bảo lãnh và không vượt quá thời hạn thu hồi vốn để đầu tư tài sản cố định. Thời hạn bảo lãnh có thể được gia hạn theo sự thay đổi thời hạn vay vốn, nhưng tối đa không được vượt quá 1/3 thời hạn bảo lãnh ban đầu của khoản vay.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thời hạn bảo lãnh vay vốn tương ứng với thời hạn cho vay của Bên nhận bảo lãnh và không vượt quá thời hạn thu hồi vốn để đầu tư tài sản cố định.
  • Thời hạn bảo lãnh có thể được gia hạn theo sự thay đổi thời hạn vay vốn, nhưng tối đa không được vượt quá 1/3 thời hạn bảo lãnh ban đầu của khoản vay.
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ thẩm định gồm 01 bộ các tài liệu sau đây:
  • a) Bản sao có chứng thực của ít nhất một trong các văn bản: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KH&CN, văn bản đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh của tổ chức chủ trì Dự án đ...
  • b) Bản chính Thuyết minh về Dự án đầu tư SPQG theo mẫu A2-TMDA-DAĐT-SPQG và bản chính các Thuyết minh nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG theo mẫu A3-TMNV-DAĐT-SPQG quy định tại Phụ lục I của Thông tư...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Hồ sơ thẩm định Right: Điều 10. Thời hạn bảo lãnh vay vốn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hội đồng thẩm định 1. Hội đồng thẩm định do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ thành lập trên cơ sở đề xuất của Vụ KH&CN các ngành kinh tế-kỹ thuật. Hội đồng có trách nhiệm thẩm định hồ sơ Dự án đầu tư SPQG, nội dung và kinh phí hỗ trợ các nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG để tư vấn cho Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê du...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Phí bảo lãnh vay vốn 1. Mức phí bảo lãnh tối đa bằng 0,8%/năm tính trên số tiền được bảo lãnh. Việc thu phí phù hợp với thời gian bảo lãnh được thoả thuận trong hợp đồng bảo lãnh vay vốn. Bên bảo lãnh được quyền quyết định miễn, giảm phí bảo lãnh trong trường hợp Bên được bảo lãnh gặp rủi ro bất khả kháng. 2. Trong trường hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Phí bảo lãnh vay vốn
  • Mức phí bảo lãnh tối đa bằng 0,8%/năm tính trên số tiền được bảo lãnh.
  • Việc thu phí phù hợp với thời gian bảo lãnh được thoả thuận trong hợp đồng bảo lãnh vay vốn.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hội đồng thẩm định
  • Hội đồng thẩm định do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ thành lập trên cơ sở đề xuất của Vụ KH&CN các ngành kinh tế-kỹ thuật.
  • Hội đồng có trách nhiệm thẩm định hồ sơ Dự án đầu tư SPQG, nội dung và kinh phí hỗ trợ các nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG để tư vấn cho Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nội dung thẩm định 1. Thẩm định hồ sơ: Xem xét, rà soát tính đầy đủ, hợp lệ và mức độ hoàn thiện của hồ sơ; tính phù hợp của Dự án đầu tư SPQG với Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia và Đề án khung phát triển SPQG; tiến độ thực hiện Dự án đầu tư SPQG và các nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG. 2. Thẩm định nội dung: Rà soát...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh vay vốn 1. Giấy đề nghị bảo lãnh vay vốn của DNNVV hoặc TCDVTK&HQNL. 2. Các tài liệu chứng minh Bên đề nghị bảo lãnh đủ điều kiện được bảo lãnh theo quy định tại Điều 9 của Thông tư này. 3. Các tài liệu khác theo quy định của Bên bảo lãnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh vay vốn
  • 1. Giấy đề nghị bảo lãnh vay vốn của DNNVV hoặc TCDVTK&HQNL.
  • 2. Các tài liệu chứng minh Bên đề nghị bảo lãnh đủ điều kiện được bảo lãnh theo quy định tại Điều 9 của Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nội dung thẩm định
  • 1. Thẩm định hồ sơ: Xem xét, rà soát tính đầy đủ, hợp lệ và mức độ hoàn thiện của hồ sơ
  • tính phù hợp của Dự án đầu tư SPQG với Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia và Đề án khung phát triển SPQG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng thẩm định 1. Chủ tịch hội đồng điều hành các phiên họp của hội đồng theo trình tự sau: a) Giám đốc Dự án đầu tư SPQG, chủ nhiệm nhiệm vụ hoặc đại diện tổ chức chủ trì báo cáo, giải trình các nội dung hoàn thiện hồ sơ, thuyết minh; b) Các ủy viên nhận xét thẩm định về hồ sơ Dự án đầu tư...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy trình bảo lãnh vay vốn 1. Khi phát sinh nhu cầu bảo lãnh vay vốn cho dự án SDNL TK&HQ, Bên đề nghị bảo lãnh gửi hồ sơ đề nghị bảo lãnh vay vốn đến Quỹ PTKHCNQG. 2. Chậm nhất 30 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ, Quỹ PTKHCNQG và Bên bảo lãnh sẽ tiến hành thẩm định khía cạnh kỹ thuật và tài chính của dự án và khách hàng. Trường h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quy trình bảo lãnh vay vốn
  • 1. Khi phát sinh nhu cầu bảo lãnh vay vốn cho dự án SDNL TK&HQ, Bên đề nghị bảo lãnh gửi hồ sơ đề nghị bảo lãnh vay vốn đến Quỹ PTKHCNQG.
  • Chậm nhất 30 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ, Quỹ PTKHCNQG và Bên bảo lãnh sẽ tiến hành thẩm định khía cạnh kỹ thuật và tài chính của dự án và khách hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng thẩm định
  • 1. Chủ tịch hội đồng điều hành các phiên họp của hội đồng theo trình tự sau:
  • a) Giám đốc Dự án đầu tư SPQG, chủ nhiệm nhiệm vụ hoặc đại diện tổ chức chủ trì báo cáo, giải trình các nội dung hoàn thiện hồ sơ, thuyết minh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT SẢN PHẨM QUỒC GIA

Open section

Chương IV

Chương IV GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ VÀ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ VÀ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
Removed / left-side focus
  • PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT SẢN PHẨM QUỒC GIA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trình phê duyệt 1. Hồ sơ dự án trình phê duyệt gồm: a) 01 bản chính Thuyết minh về Dự án đầu tư SPQG đã được hoàn thiện sau khi thẩm định; b) 01 bản chính quyết định thành lập hội đồng xét duyệt; c) 01 bản chính biên bản họp hội đồng xét duyệt; d) 01 bản chính quyết định thành lập hội đồng thẩm định; đ) 01 bản chính biên bản h...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hợp đồng bảo lãnh vay vốn 1. Hợp đồng bảo lãnh bao gồm các nội dụng cơ bản sau: a) Tên, địa chỉ của Bên bảo lãnh và Bên được bảo lãnh. b) Địa điểm, thời điểm ký hợp đồng bảo lãnh vay vốn. c) Số tiền, thời hạn hiệu lực và phí bảo lãnh vay vốn. d) Mục đích, nội dung bảo lãnh vay vốn. đ) Điều kiện thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh. e)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Hợp đồng bảo lãnh vay vốn
  • 1. Hợp đồng bảo lãnh bao gồm các nội dụng cơ bản sau:
  • a) Tên, địa chỉ của Bên bảo lãnh và Bên được bảo lãnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trình phê duyệt
  • 1. Hồ sơ dự án trình phê duyệt gồm:
  • a) 01 bản chính Thuyết minh về Dự án đầu tư SPQG đã được hoàn thiện sau khi thẩm định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Phê duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN thuộc Dự án đầu tư SPQG 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, phê duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN thuộc Dự án đầu tư SPQG. Quyết định phê duyệt được sử dụng thay cho văn bản chấp thuận việc sử dụng vốn từ ngân...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quy trình xử lý rủi ro 1. Chậm nhất 30 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh của Bên nhận bảo lãnh, Bên bảo lãnh xem xét và thỏa thuận với Bên nhận bảo lãnh về việc thực hiện hoặc không thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo đúng cam kết tại chứng thư bảo lãnh và hợp đồng bảo lãnh vay vốn đã ký. 2. Trường hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quy trình xử lý rủi ro
  • Chậm nhất 30 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh của Bên nhận bảo lãnh, Bên bảo lãnh xem xét và thỏa thuận với Bên nhận bảo lãnh về việc thực hiện hoặc không thực hiện nghĩ...
  • 2. Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo đúng cam kết, các Bên thực hiện như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Phê duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN thuộc Dự án đầu tư SPQG
  • 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, phê duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN thuộc Dự án đầu tư SPQG.
  • Quyết định phê duyệt được sử dụng thay cho văn bản chấp thuận việc sử dụng vốn từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN của Dự án đầu tư SPQG để tiến hành thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2014.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của Quỹ PTKHCNQG 1. Quỹ PTKHCNQG có quyền a) Uỷ thác cho Ngân hàng thương mại thực hiện các nghiệp vụ bảo lãnh, thu hồi và xử lý nợ và các nghiệp vụ khác trong việc quản lý Quỹ bảo lãnh vay vốn. b) Yêu cầu doanh nghiệp cung cấp các tài liệu, thông tin có liên quan đến việc thẩm định bảo lãnh vay vốn và các bi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của Quỹ PTKHCNQG
  • 1. Quỹ PTKHCNQG có quyền
  • a) Uỷ thác cho Ngân hàng thương mại thực hiện các nghiệp vụ bảo lãnh, thu hồi và xử lý nợ và các nghiệp vụ khác trong việc quản lý Quỹ bảo lãnh vay vốn.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Điều khoản thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2014.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm thi hành 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý và thực hiện Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020 căn cứ vào hướng dẫn của Thông tư này để tổ chức thực hiện. 2. Đơn vị quản lý SPQG của các Bộ ngành, Văn phòng các chương trình KH&CN quốc gia thuộc Bộ KH&CN có trách nhiệm quản lý...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của Bên bảo lãnh 1. Bên bảo lãnh có quyền: a) Yêu cầu Bên được bảo lãnh cung cấp các tài liệu, thông tin có liên quan đến việc thẩm định bảo lãnh và các biện pháp bảo đảm cho nghĩa vụ bảo lãnh. b) Phát hành chứng thư bảo lãnh, sửa đổi bổ sung, gia hạn hoặc huỷ bỏ chứng thư bảo lãnh sau khi có ý kiến bằng văn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của Bên bảo lãnh
  • 1. Bên bảo lãnh có quyền:
  • a) Yêu cầu Bên được bảo lãnh cung cấp các tài liệu, thông tin có liên quan đến việc thẩm định bảo lãnh và các biện pháp bảo đảm cho nghĩa vụ bảo lãnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý và thực hiện Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020 căn cứ vào hướng dẫn của Thông tư này để tổ chức thực hiện.
  • Đơn vị quản lý SPQG của các Bộ ngành, Văn phòng các chương trình KH&CN quốc gia thuộc Bộ KH&CN có trách nhiệm quản lý toàn bộ các hồ sơ gốc và các văn bản chính trong quá trình xét duyệt, thẩm định...

Only in the right document

Điều 18. Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của Bên được bảo lãnh 1. Bên được bảo lãnh có quyền: a) Đề nghị Bên bảo lãnh ký hợp đồng bảo lãnh, phát hành chứng thư bảo lãnh; sửa đổi bổ sung, gia hạn hoặc hủy bỏ bảo lãnh khi có sự thay đổi các điều khoản của hợp đồng tín dụng. b) Yêu cầu Bên bảo lãnh thực hiện đúng cam kết bảo lãnh và các thỏa thuận tron...
Điều 19. Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của Bên nhận bảo lãnh 1. Bên nhận bảo lãnh có quyền a) Thực hiện quyền của tổ chức tín dụng cho vay đối với khách hàng theo quy định của Luật Tổ chức tín dụng và các văn bản có liên quan. b) Yêu cầu Bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ theo chứng thư bảo lãnh và các thỏa thuận khác có liên quan. c) Yêu cầu Bên bảo...
Điều 20. Điều 20. Quản lý tài chính 1. Vốn hoạt động của Quỹ bảo lãnh vay vốn cho dự án SDNL TK&HQ phải được sử dụng đúng mục đích và tuân thủ quy định của pháp luật hiện hành. 2. Nguồn thu của Quỹ bảo lãnh vay vốn bao gồm các khoản như: a) Lãi tiền gửi nguồn vốn của Quỹ bảo lãnh vay vốn tại Bên bảo lãnh. b) Phí bảo lãnh vay vốn. c) Lãi nhận nợ...
Điều 21. Điều 21. Chế độ kế toán 1. Toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế liên quan đến vận hành Quỹ bảo lãnh vay vốn phải được mở sổ sách kế toán và hạch toán kế toán theo đúng quy định của pháp luật và hướng dẫn của Bộ Tài chính. 2. Năm tài chính của Quỹ bảo lãnh vay vốn cho các dự án SDNL TK&HQ từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 năm dương lịch...
Điều 22. Điều 22. Chế độ kiểm toán 1. Hoạt động của Quỹ bảo lãnh vay vốn được kiểm toán hàng năm hoặc đột xuất cùng với Quỹ PTKHCNQG theo đúng quy định hiện hành đối với Quỹ PTKHCNQG. 2. Quỹ PTKHCNQG có trách nhiệm cung cấp đầy đủ dữ liệu, thông tin về hoạt động và sử dụng nguồn vốn của Quỹ bảo lãnh vay vốn cho cơ quan kiểm toán nhà nước.
Điều 23. Điều 23. Giám sát và đánh giá 1. Giám sát định kỳ các hoạt động bảo lãnh của Quỹ bảo lãnh vay vốn là trách nhiệm của Giám đốc Quỹ PTKHCNQG. 2. Báo cáo hoạt động bảo lãnh vay vốn được thực hiện hàng năm và là một phần nội dung báo cáo hoạt động của Quỹ PTKHCNQG.
Điều 24. Điều 24. Chế độ báo cáo định kỳ 1. Giám đốc Quỹ PTKHCNQG có trách nhiệm đánh giá kết quả hoạt động của Quỹ bảo lãnh vay vốn, báo cáo Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và các Bộ liên quan. 2. Báo cáo gồm các nội dung như sau: a) Đánh giá kết quả hoạt động của Quỹ trong giai đoạn báo cáo. b) Những vấn đề và khó khăn gặp phải trong quá t...
Điều 25. Điều 25. Xử lý đối với các khoản bảo lãnh đã cấp trước ngày 30 tháng 6 năm 2011 1. Quỹ PTKHCNQG có trách nhiệm tiếp nhận, kế thừa và tiếp tục quản lý toàn bộ các khoản bảo lãnh vay vốn vẫn còn hiệu lực đã cấp trước ngày 30 tháng 6 năm 2011 trong khuôn khổ Dự án “Nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng trong các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở V...