Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định việc xét duyệt, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc Dự án đầu tư sản xuất sản phẩm quốc gia
28/2014/TT-BKHCN
Right document
Hướng dẫn xây dựng và tổ chức thực hiện Đề án nâng cao năng lực của trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ, trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
22/2012/TT-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định việc xét duyệt, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc Dự án đầu tư sản xuất sản phẩm quốc gia
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn xây dựng và tổ chức thực hiện Đề án nâng cao năng lực của trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ, trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn xây dựng và tổ chức thực hiện Đề án nâng cao năng lực của trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ, trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc tỉnh, thành phố trực th...
- Quy định việc xét duyệt, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc Dự án đầu tư sản xuất sản phẩm quốc gia
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định việc xét duyệt, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học và công nghệ (KH&CN) thuộc Dự án đầu tư sản xuất sản phẩm quốc gia (sau đây viết tắt là Dự án đầu tư SPQG). Các dự án đầu tư nâng cao tiềm lực KH&CN phụ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc xây dựng, phê duyệt và tổ chức triển khai thực hiện các dự án thuộc Đề án nâng cao năng lực của trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ, trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn việc xây dựng, phê duyệt và tổ chức triển khai thực hiện các dự án thuộc Đề án nâng cao năng lực của trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ, trung tâm kỹ thuật tiêu...
- 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này quy định việc xét duyệt, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học và công nghệ (KH&CN) thuộc Dự án đầu tư sản xuất sản phẩm quốc...
- Các dự án đầu tư nâng cao tiềm lực KH&CN phục vụ phát triển sản phẩm quốc gia được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách chi đầu tư phát triển không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này.
- Thông tư này áp dụng với cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc quản lý và thực hiện nhiệm vụ được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN thuộc Dự án đầu tư SPQG của C...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhiệm vụ được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN thuộc Dự án đầu tư SPQG (sau đây viết tắt là nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG ) là việc nghiên cứu ứng dụng các kết quả của nhiệm vụ KH&CN hoặc tiếp nhận chuyển giao công nghệ mớ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Phương tiện đo thông dụng là phương tiện đo thuộc Danh mục phương tiện đo do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định. 2. Sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành là những sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn được quản lý bằng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phương tiện đo thông dụng là phương tiện đo thuộc Danh mục phương tiện đo do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định.
- 2. Sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành là những sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn được quản lý bằng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ q...
- 3. Dịch vụ đo lường quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 1 của Thông tư này bao gồm các hoạt động hiệu chuẩn, kiểm định.
- Trong thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Nhiệm vụ được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN thuộc Dự án đầu tư SPQG (sau đây viết tắt là nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG ) là việc nghiên cứu ứng dụng các kết quả của n...
- a) Chuyển giao công nghệ sản xuất SPQG: tiếp nhận chuyển giao bí quyết kỹ thuật
Left
Điều 3.
Điều 3. Áp dụng văn bản pháp luật 1. Cơ chế phối hợp giữa Bộ KH&CN, Cơ quan chủ quản SPQG, Ban chủ nhiệm chương trình, Đơn vị quản lý SPQG, tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG, giám đốc Dự án đầu tư SPQG, chủ nhiệm nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình xét duyệt, thẩm định, phê duyệt nhiệm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các loại dự án thuộc Đề án 1. Các dự án đầu tư mới trụ sở, nhà xưởng, trại thực nghiệm, phòng thí nghiệm và trang thiết bị kỹ thuật cho các đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 1 của Thông tư này, gồm: a) Dự án xây dựng mới trụ sở làm việc đối với trung tâm chưa có trụ sở làm việc; b) Dự án xây dựng mới nhà xưởng, trại thực nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các loại dự án thuộc Đề án
- 1. Các dự án đầu tư mới trụ sở, nhà xưởng, trại thực nghiệm, phòng thí nghiệm và trang thiết bị kỹ thuật cho các đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 1 của Thông tư này, gồm:
- a) Dự án xây dựng mới trụ sở làm việc đối với trung tâm chưa có trụ sở làm việc;
- Điều 3. Áp dụng văn bản pháp luật
- Cơ chế phối hợp giữa Bộ KH&CN, Cơ quan chủ quản SPQG, Ban chủ nhiệm chương trình, Đơn vị quản lý SPQG, tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG, giám đốc Dự án đầu tư SPQG, chủ nhiệm nhiệm vụ thuộc Dự án...
- Nguyên tắc làm việc và trách nhiệm của các hội đồng xét duyệt và hội đồng thẩm định quy định tại Điều 7 và Điều 11 của Thông tư này được áp dụng theo Điều 10 Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 th...
Left
Chương II
Chương II XÉT DUYỆT NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT SẢN PHẨM QUỐC GIA
Open sectionRight
Chương II
Chương II XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT CÁC DỰ ÁN THUỘC ĐỀ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT CÁC DỰ ÁN THUỘC ĐỀ ÁN
- XÉT DUYỆT NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- SẢN XUẤT SẢN PHẨM QUỐC GIA
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu đối với Dự án đầu tư SPQG được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN 1. Dự án đầu tư SPQG (bao gồm cả dự án đầu tư mới hoặc dự án đầu tư mở rộng) được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN phải có xuất xứ từ kết quả của nhiệm vụ KH&CN hoặc tiếp nhận công nghệ chuyển giao từ các ng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ xây dựng các dự án thuộc Đề án 1. Chức năng, nhiệm vụ của trung tâm ứng dụng và trung tâm kỹ thuật TĐC. 2. Thực trạng năng lực của trung tâm ứng dụng và trung tâm kỹ thuật TĐC. 3. Nhu cầu và nhiệm vụ phát triển khoa học và công nghệ của địa phương từ nay đến năm 2020. 4. Khả năng liên kết, phối hợp với các cơ sở ứng dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Căn cứ xây dựng các dự án thuộc Đề án
- 1. Chức năng, nhiệm vụ của trung tâm ứng dụng và trung tâm kỹ thuật TĐC.
- 2. Thực trạng năng lực của trung tâm ứng dụng và trung tâm kỹ thuật TĐC.
- Điều 4. Yêu cầu đối với Dự án đầu tư SPQG được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN
- Dự án đầu tư SPQG (bao gồm cả dự án đầu tư mới hoặc dự án đầu tư mở rộng) được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN phải có xuất xứ từ kết quả của nhiệm vụ KH&CN hoặc tiếp nhận...
- 2. Trình tự, thủ tục đầu tư của Dự án đầu tư SPQG được thực hiện theo Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ đăng ký xét duyệt 1. Tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG lập hồ sơ đăng ký xét duyệt theo quy định tại khoản 2 Điều này gửi cơ quan có thẩm quyền xét duyệt, thẩm định và phê duyệt kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước trước khi tiến hành thủ tục đầu tư. 2. Hồ sơ đăng ký xét duyệt gồm các tài liệu sau: a) 01 Đơn đăng ký của...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án thuộc Đ ề án 1. Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức đánh giá thực trạng năng lực, nhu cầu đầu tư của trung tâm ứng dụng và trung tâm kỹ thuật TĐC; xác định nhu cầu công nghệ, trang thiết bị và nhu cầu đào tạo theo quy định tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 của Thông tư này. 2. Căn cứ vào...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Xây dựng và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án thuộc Đ ề án
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức đánh giá thực trạng năng lực, nhu cầu đầu tư của trung tâm ứng dụng và trung tâm kỹ thuật TĐC
- Căn cứ vào kết quả đánh giá thực trạng năng lực, nhu cầu quy định tại Khoản 1 Điều này, Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng hồ sơ trình Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê...
- Điều 5. Hồ sơ đăng ký xét duyệt
- Tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG lập hồ sơ đăng ký xét duyệt theo quy định tại khoản 2 Điều này gửi cơ quan có thẩm quyền xét duyệt, thẩm định và phê duyệt kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước tr...
- 2. Hồ sơ đăng ký xét duyệt gồm các tài liệu sau:
- Left: a) 01 Đơn đăng ký của tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG theo mẫu A1-ĐK-DAĐT-SPQG quy định tại Phụ lục I của Thông tư này; Right: xác định nhu cầu công nghệ, trang thiết bị và nhu cầu đào tạo theo quy định tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 của Thông tư này.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký xét duyệt 1. Cơ quan chủ quản SPQG tiếp nhận hồ sơ đăng ký xét duyệt của các tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG và giao cho Đơn vị quản lý SPQG thụ lý hồ sơ. Trong vòng 10 ngày làm việc, Đơn vị quản lý SPQG chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tiến hành mở, kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng và phê duyệt dự án đầu tư thuộc Đề án 1. Căn cứ quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư của Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, chủ đầu tư xây dựng dự án đầu tư theo quy định tại các văn bản pháp luật về dự án đầu tư xây dựng công trình và dự án đầu tư mua sắm trang thiết bị, dự án đào tạo. 2. Sở Kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xây dựng và phê duyệt dự án đầu tư thuộc Đề án
- Căn cứ quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư của Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, chủ đầu tư xây dựng dự án đầu tư theo quy định tại các văn bản pháp luật về dự án đầu tư xâ...
- 2. Sở Khoa học và Công nghệ trình hồ sơ dự án đến Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương để xem xét, phê duyệt.
- Điều 6. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký xét duyệt
- Cơ quan chủ quản SPQG tiếp nhận hồ sơ đăng ký xét duyệt của các tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG và giao cho Đơn vị quản lý SPQG thụ lý hồ sơ.
- Trong vòng 10 ngày làm việc, Đơn vị quản lý SPQG chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tiến hành mở, kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ với sự tham dự của đại diện tổ chức chủ trì Dự...
Left
Điều 7.
Điều 7. Hội đồng xét duyệt 1. Tổ chức hội đồng a) Hội đồng xét duyệt do thủ trưởng Cơ quan chủ quản SPQG thành lập trên cơ sở đề xuất của Đơn vị quản lý SPQG. Hội đồng có trách nhiệm tư vấn xét duyệt hồ sơ Dự án đầu tư SPQG và các nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG. b) Hội đồng có 09 thành viên, gồm: chủ tịch; phó chủ tịch; thư ký hội đồ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nội dung cho ý kiến của Bộ Khoa học và Công nghệ về dự án thuộc Đề án 1. Nội dung cho ý kiến gồm: a) Sự phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ của Đề án; b) Phạm vi thực hiện, đối tượng, thời gian, kết quả và tiến độ thực hiện; c) Việc đáp ứng yêu cầu về tính đồng bộ, tính năng, trình độ công nghệ của thiết bị, máy móc và các yêu cầu k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nội dung cho ý kiến của Bộ Khoa học và Công nghệ về dự án thuộc Đề án
- a) Sự phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ của Đề án;
- b) Phạm vi thực hiện, đối tượng, thời gian, kết quả và tiến độ thực hiện;
- Điều 7. Hội đồng xét duyệt
- 1. Tổ chức hội đồng
- a) Hội đồng xét duyệt do thủ trưởng Cơ quan chủ quản SPQG thành lập trên cơ sở đề xuất của Đơn vị quản lý SPQG. Hội đồng có trách nhiệm tư vấn xét duyệt hồ sơ Dự án đầu tư SPQG và các nhiệm vụ thuộ...
- Left: b) Hội đồng có 09 thành viên, gồm: chủ tịch Right: 1. Nội dung cho ý kiến gồm:
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng xét duyệt 1. Gửi hồ sơ đăng ký xét duyệt và tài liệu cho các thành viên hội đồng: a) Ít nhất 05 ngày làm việc trước phiên họp thứ nhất của hội đồng, Đơn vị quản lý SPQG có trách nhiệm chuẩn bị tài liệu gửi cho các thành viên hội đồng gồm 01 bản sao: Hồ sơ đăng ký xét duyệt quy định tại k...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. K i nh phí thực hiện các dự án thuộc Đề án 1. Kinh phí thực hiện các dự án thuộc Đề án được bố trí từ nguồn ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ của địa phương gồm đầu tư phát triển và sự nghiệp khoa học và công nghệ do trung ương cân đối qua ngân sách địa phương; t ừ các nguồn khác của ngân sách địa phương và kinh phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. K i nh phí thực hiện các dự án thuộc Đề án
- 1. Kinh phí thực hiện các dự án thuộc Đề án được bố trí từ nguồn ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ của địa phương gồm đầu tư phát triển và sự nghiệp khoa học và công nghệ do trung ương c...
- t ừ các nguồn khác của ngân sách địa phương và kinh phí huy động h ợ p pháp khác.
- Điều 8. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng xét duyệt
- 1. Gửi hồ sơ đăng ký xét duyệt và tài liệu cho các thành viên hội đồng:
- a) Ít nhất 05 ngày làm việc trước phiên họp thứ nhất của hội đồng, Đơn vị quản lý SPQG có trách nhiệm chuẩn bị tài liệu gửi cho các thành viên hội đồng gồm 01 bản sao: Hồ sơ đăng ký xét duyệt quy đ...
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý kết quả xét duyệt 1. Trên cơ sở kết quả xét duyệt của hội đồng và báo cáo của chuyên gia tư vấn độc lập (nếu có), Đơn vị quản lý SPQG tổng hợp danh mục các nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG đề nghị được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN theo mẫu A13-THDM-DAĐT-SPQG quy định tại Phụ lục I của Thông tư...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Đến hết năm 2015, Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kiện toàn tổ chức, bộ máy của trung tâm ứng dụng và trung tâm kỹ thuật TĐC như sau: a) Hoàn thành việc kiện toàn tổ chức, điều chỉnh tên gọi của các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Khoa họ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- 1. Đến hết năm 2015, Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kiện toàn tổ chức, bộ máy của trung tâm ứng dụng và trung tâm kỹ thuật TĐC như sau:
- a) Hoàn thành việc kiện toàn tổ chức, điều chỉnh tên gọi của các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện chức năng ứng dụng tiến bộ khoa...
- Điều 9. Xử lý kết quả xét duyệt
- Trên cơ sở kết quả xét duyệt của hội đồng và báo cáo của chuyên gia tư vấn độc lập (nếu có), Đơn vị quản lý SPQG tổng hợp danh mục các nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG đề nghị được hỗ trợ kinh phí...
- 2. Đơn vị quản lý SPQG có trách nhiệm thông báo cho tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG biết kết quả xét duyệt và ý kiến khuyến nghị của hội đồng để hoàn thiện hồ sơ thẩm định.
Left
Chương III
Chương III THẨM ĐỊNH NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT SẢN PHẨM QUỐC GIA
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- THẨM ĐỊNH NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN
- ĐẦU TƯ SẢN XUẤT SẢN PHẨM QUỐC GIA
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ thẩm định 1. Hồ sơ thẩm định gồm 01 bộ các tài liệu sau đây: a) Bản sao có chứng thực của ít nhất một trong các văn bản: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KH&CN, văn bản đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh của tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG; b) Bản chính Thuyết minh về Dự án đầu tư SPQG theo m...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Trả lời Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương bằng văn bản về các nội dung đ ư ợc quy định t ạ i Điều 7 của Thông tư này. 2. Tổng h ợ p nhu cầu của các địa phương để xây dựng danh mục và lộ trình triển khai thực hiện các dự án đầu tư thuộc Đề án. 3. Đề xuất, phối h ợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 1. Trả lời Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương bằng văn bản về các nội dung đ ư ợc quy định t ạ i Điều 7 của Thông tư này.
- 2. Tổng h ợ p nhu cầu của các địa phương để xây dựng danh mục và lộ trình triển khai thực hiện các dự án đầu tư thuộc Đề án.
- Điều 10. Hồ sơ thẩm định
- 1. Hồ sơ thẩm định gồm 01 bộ các tài liệu sau đây:
- a) Bản sao có chứng thực của ít nhất một trong các văn bản: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KH&CN, văn bản đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh của tổ chức chủ trì Dự án đ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Hội đồng thẩm định 1. Hội đồng thẩm định do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ thành lập trên cơ sở đề xuất của Vụ KH&CN các ngành kinh tế-kỹ thuật. Hội đồng có trách nhiệm thẩm định hồ sơ Dự án đầu tư SPQG, nội dung và kinh phí hỗ trợ các nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG để tư vấn cho Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê du...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của cơ quan chủ quản đầu tư và chủ đầu tư Cơ quan chủ quản đầu tư và chủ đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các dự án thuộc Đề án theo các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của cơ quan chủ quản đầu tư và chủ đầu tư
- Cơ quan chủ quản đầu tư và chủ đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các dự án thuộc Đề án theo các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
- Điều 11. Hội đồng thẩm định
- Hội đồng thẩm định do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ thành lập trên cơ sở đề xuất của Vụ KH&CN các ngành kinh tế-kỹ thuật.
- Hội đồng có trách nhiệm thẩm định hồ sơ Dự án đầu tư SPQG, nội dung và kinh phí hỗ trợ các nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG để tư vấn cho Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nội dung thẩm định 1. Thẩm định hồ sơ: Xem xét, rà soát tính đầy đủ, hợp lệ và mức độ hoàn thiện của hồ sơ; tính phù hợp của Dự án đầu tư SPQG với Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia và Đề án khung phát triển SPQG; tiến độ thực hiện Dự án đầu tư SPQG và các nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG. 2. Thẩm định nội dung: Rà soát...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. H iệ u I ự c thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét, giải quyết theo thẩm quyền./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét, giải quy...
- 1. Thẩm định hồ sơ: Xem xét, rà soát tính đầy đủ, hợp lệ và mức độ hoàn thiện của hồ sơ
- tính phù hợp của Dự án đầu tư SPQG với Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia và Đề án khung phát triển SPQG
- tiến độ thực hiện Dự án đầu tư SPQG và các nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG.
- Left: Điều 12. Nội dung thẩm định Right: Điều 12. H iệ u I ự c thi hành
Left
Điều 13.
Điều 13. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng thẩm định 1. Chủ tịch hội đồng điều hành các phiên họp của hội đồng theo trình tự sau: a) Giám đốc Dự án đầu tư SPQG, chủ nhiệm nhiệm vụ hoặc đại diện tổ chức chủ trì báo cáo, giải trình các nội dung hoàn thiện hồ sơ, thuyết minh; b) Các ủy viên nhận xét thẩm định về hồ sơ Dự án đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT SẢN PHẨM QUỒC GIA
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT SẢN PHẨM QUỒC GIA
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình phê duyệt 1. Hồ sơ dự án trình phê duyệt gồm: a) 01 bản chính Thuyết minh về Dự án đầu tư SPQG đã được hoàn thiện sau khi thẩm định; b) 01 bản chính quyết định thành lập hội đồng xét duyệt; c) 01 bản chính biên bản họp hội đồng xét duyệt; d) 01 bản chính quyết định thành lập hội đồng thẩm định; đ) 01 bản chính biên bản h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phê duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN thuộc Dự án đầu tư SPQG 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, phê duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN thuộc Dự án đầu tư SPQG. Quyết định phê duyệt được sử dụng thay cho văn bản chấp thuận việc sử dụng vốn từ ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2014.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm thi hành 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý và thực hiện Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020 căn cứ vào hướng dẫn của Thông tư này để tổ chức thực hiện. 2. Đơn vị quản lý SPQG của các Bộ ngành, Văn phòng các chương trình KH&CN quốc gia thuộc Bộ KH&CN có trách nhiệm quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.