Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc đổi mới tổ chức và cơ chế quản lý nông trường quốc doanh
82/2002/QĐ-UB
Right document
Về việc quy định điều chỉnh đơn giá bồi thường cây Cao Su Quy định tại mã số 200083 Phụ lục kèm theo Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
82/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc đổi mới tổ chức và cơ chế quản lý nông trường quốc doanh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định điều chỉnh đơn giá bồi thường cây Cao Su Quy định tại mã số 200083 Phụ lục kèm theo Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định điều chỉnh đơn giá bồi thường cây Cao Su Quy định tại mã số 200083 Phụ lục kèm theo Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
- Về việc đổi mới tổ chức và cơ chế quản lý nông trường quốc doanh
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này quy định về việc đổi mới tổ chức và cơ chế quản lý nông trường quốc doanh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định đơn giá bồi thường đối với cây cao su trồng đại trà như sau: Cây cao su mật độ 555 cây/ha: 1. Đơn giá bồi thường cho thời kỳ kiến thiết cơ bản: + Trồng và chăm sóc năm 1: 22.000.000,00 đồng/ha + Vườn cây năm thứ 2 (TK chăm sóc năm 2): 30.000.000,00 đồng/ha + Vườn cây năm thứ 3 (TK chăm sóc năm 3): 37.000.000,00 đồng/ha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định đơn giá bồi thường đối với cây cao su trồng đại trà như sau: Cây cao su mật độ 555 cây/ha:
- 1. Đơn giá bồi thường cho thời kỳ kiến thiết cơ bản:
- + Trồng và chăm sóc năm 1: 22.000.000,00 đồng/ha
- Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này quy định về việc đổi mới tổ chức và cơ chế quản lý nông trường quốc doanh.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính - Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Địa chính, Trưởng ban Tổ chức Chính quyền...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế đơn giá bồi thường đối với cây cao su quy định tại mã số 200083 Phụ lục kèm theo Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế đơn giá bồi thường đối với cây cao su quy định tại mã số 200083 Phụ lục kèm theo Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 của Ủ...
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Các ông: Chánh Văn phòng HĐND
- UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng đối với tất cả các nông trường quốc doanh, công ty, xí nghiệp được Nhà nước giao đất để sản xuất nông, lâm nghiệp, sau đây gọi chung là nông trường, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các huyện, thành phố Huế; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan và các Chủ đầu tư đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng
- Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với tất cả các nông trường quốc doanh, công ty, xí nghiệp được Nhà nước giao đất để sản xuất nông, lâm nghiệp, sau đây gọi chung là nông trường, hoạt động theo Luật Doanh n...
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Kiểm kê, xử lý đối với các loại đất đai của nông trường. Sau khi rà soát, kiểm tra quy hoạch sử dụng đất của các nông trường, UBND tỉnh sẽ thu hồi phần diện tích đất mà nông trường không sử dụng, sử dụng không có hiệu quả hoặc sử dụng sai mục đích để giao cho UBND huyện sở tại quản lý, đưa vào sử dụng theo quy hoạch và pháp luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho nông trường. Trên cơ sở quy hoạch được UBND tỉnh phê duyệt, nông trường xác định rõ ranh giới giữa nông trường và các chủ sử dụng đất liền kề trên thực địa và bản đồ, lập hồ sơ địa chính, trình UBND tỉnh quyết định giao và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho nông trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Cơ chế quản lý, sử dụng đất đai. Các nông trường lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cụ thể cho từng loại đất phù hợp với từng loại cây trồng một cách có hiệu quả nhất, kể cả đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản, đất chuyên dùng và phải được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt. - Nông trường chịu trách nhiệm tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Quyền và nghĩa vụ của nông trường Nghĩa vụ: Xác định đúng diện tích, vị trí, ranh giới đất giao khoán trên bản đồ và thực địa, giá trị cây trồng, vật nuôi, hiện trạng rừng và các công trình trên đất, mặt nước giao khoán. Thực hiện các hoạt động khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, các chính sách về đầu tư, hỗ trợ, theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Quyền và nghĩa vụ của hộ nhận khoán. Quyền lợi: Hộ nhận khoán đất, vườn cây của nông trường được hưởng các quyền sau: 6.1.1. Chủ động sản xuất trên diện tích đất nhận khoán theo quy hoạch và kế hoạch được duyệt, được hưởng thành quả lao động và kết quả đầu tư trên đất nhận khoán theo hợp đồng. Được nuôi, trồng xen theo hợp đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 : Chính sách lao động trong nống trường. Hàng năm nông trường phải có kế hoạch đào tạo và sử dụng lao động hợp lý, ưu tiên tuyển dụng con em cán bộ công nhân viên chức trong nông trường. Cán bộ, công nhân nhận giao khoán đất, vườn cây của nông trường đến tuổi nghỉ hưu, được nông trường tuyển chọn con em vào nông trường để kế tục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Quản lý tài chính trong nông trường. Các nông trường phải thực hiện quy chế quản lý tài chính và hạch toán kinh doanh theo Nghi định 59/CP, Nghị định số27/1999/ NĐ.CP về sửa đổi, bổ sung quy chế quản lý tài chính và hạch toán kinh doanh đôi với các doanh nghiệp Nhà nước. Khi tiến hành cổ phần hóa nông trường hoặc một số cơ sở c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Quản lý hành chính trong nông trường. Chuyển giao chức năng quản lý hành chính nhà trẻ, mẫu giáo cho chính quyền địa phương. Nông trường chủ yếu tập trung làm nhiệm vụ tổ chức sản xuất kinh doanh, dịch vụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Đổi mới bộ máy quản lý trong nông trường Bộ máy quản lý của nông trường phải tinh giản, gọn nhẹ theo hướng: lựa chọn những người có tinh thần trách nhiệm, có trình độ chuyên môn nghiệp vụ kinh tế - kỹ thuật vào các vị trí quản lý của nông trường + Bộ máy quản lý nông trường gồm có: Giám đốc, phó giám đốc, kế toán trưởng và một...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHÚC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Điều khoản thi hành. Căn cứ những quy định tại quyết định này, các nông trường xây dựng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, tiến hành bổ sung, điều chỉnh hợp đồng giao khoán đất đai, vườn cây cho phù họp. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính - Vật giá, Địa chính, Lao đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.