Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 4
Right-only sections 30

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/CP ngày 20/3/1996 và Nghị định số 54/1998/NĐ-CP ngày 21/7/1998 của Chính phủ quy định việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hải quan

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1

Điều 1 .Nay sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 9b; khoản 5 Điều 11; khoản 5, khoản 8 Điều12a; Điều 31, 32 Nghị định số 54/CP ngày 21 tháng 7 năm 1998 và Điều 13, 14 củaNghị định số 16/CP ngày 20 tháng 8 năm 1996, dưới đây gọi tắt là Nghị định 54và Nghị định 16: 1. Bổ sung điểm c vào khoản 2 Điều 9b Nghị định 54 như sau: c) Xuất khẩu,nhập kh...

Open section

Điều 11.

Điều 11. - Thuế suất đối với hàng xuất khẩu, nhập khẩu gồm thuế suất thông thường và thuế suất ưu đãi. 1. Thuế suất thông thường là thuế suất được quy định trong Biểu thuế xuất khẩu và Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Thuế suất ưu đãi: a) Thuế suất ưu đãi được áp dụng đối với các hàng hoá xuất, nhập khẩu có đủ cá...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 .Nay sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 9b
  • khoản 5 Điều 11
  • khoản 5, khoản 8 Điều12a
Added / right-side focus
  • Điều 11. - Thuế suất đối với hàng xuất khẩu, nhập khẩu gồm thuế suất thông thường và thuế suất ưu đãi.
  • 1. Thuế suất thông thường là thuế suất được quy định trong Biểu thuế xuất khẩu và Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị định này.
  • 2. Thuế suất ưu đãi:
Removed / left-side focus
  • Điều 1 .Nay sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 9b
  • khoản 5 Điều 11
  • khoản 5, khoản 8 Điều12a
Target excerpt

Điều 11. - Thuế suất đối với hàng xuất khẩu, nhập khẩu gồm thuế suất thông thường và thuế suất ưu đãi. 1. Thuế suất thông thường là thuế suất được quy định trong Biểu thuế xuất khẩu và Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Viphạm quy định về ngoại hối, vàng khi xuất cảnh, nhập cảnh, nhưng chưa đến mứctruy cứu trách nhiệm hình sự. 1.Khi xuất cảnh: Phạttiền từ 1.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với hành vi không khai báo ngoạihối, vàng theo quy định của pháp luật có giá trị tương đương từ 10.000.000 đồngtrở lên. 2.Khi nhập cảnh: a)Phạt tiền từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Viphạm quy định về tiền Việt Nam khi xuất cảnh, nhập cảnh. 1.Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vikhông khai báo tiền Việt Nam khi xuất cảnh, nhập cảnh theo quy định của phápluật với số lượng từ 10.000.000 đồng Việt Nam đến 20.000.000 đồng Việt Nam. 2.Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 4....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 31.

Điều 31. Tổchức, cá nhân bị áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính quy địnhtại các Điều 18, 19, 20, 21, 22 hoặc bị xử phạt vi phạm hành chính về các hànhvi quy định tại Nghị định 16, Nghị định 54 về xử phạt vi phạm hành chính tronglĩnh vực quản lý nhà nước về hải quan thì có quyền khiếu nại với cơ quan, ngườiđã ra quyết địn...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Khi lý do miễn, giảm thuế đã thay đổi mà đối tượng nộp thuế không thực hiện đúng quy định về thời hạn khai báo theo quy định tại Điều 15 Nghị định này thì mỗi ngày quá hạn bị phạt 0,2% (hai phần nghìn) số thuế phải nộp và nếu tiếp tục vi phạm các quy định về thời hạn nộp thuế, gian lậu thuế thì sẽ bị phạt theo quy định tại Điề...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Tổchức, cá nhân bị áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính quy địnhtại các Điều 18, 19, 20, 21, 22 hoặc bị xử phạt vi phạm hành chính về các hànhvi quy định tại Nghị định 16, Nghị định 5...
Added / right-side focus
  • Khi lý do miễn, giảm thuế đã thay đổi mà đối tượng nộp thuế không thực hiện đúng quy định về thời hạn khai báo theo quy định tại Điều 15 Nghị định này thì mỗi ngày quá hạn bị phạt 0,2% (hai phần ng...
Removed / left-side focus
  • Tổchức, cá nhân bị áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính quy địnhtại các Điều 18, 19, 20, 21, 22 hoặc bị xử phạt vi phạm hành chính về các hànhvi quy định tại Nghị định 16, Nghị định 5...
Target excerpt

Điều 18. Khi lý do miễn, giảm thuế đã thay đổi mà đối tượng nộp thuế không thực hiện đúng quy định về thời hạn khai báo theo quy định tại Điều 15 Nghị định này thì mỗi ngày quá hạn bị phạt 0,2% (hai phần nghìn) số thu...

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 32.

Điều 32. Khinhận được khiếu nại của tổ chức, cá nhân hoặc người đại diện hợp pháp của họthì người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại phải căn cứ vào Luật Khiếu nại, tốcáo và các văn bản pháp luật có liên quan để giải quyết. Điểu 2. 1.Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quyđịnh tại các Điều 31, 82 N...

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Đối với hàng hoá mua bán, trao đổi tiểu ngạch qua biên giới, Chính phủ sẽ có quy định riêng.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Khinhận được khiếu nại của tổ chức, cá nhân hoặc người đại diện hợp pháp của họthì người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại phải căn cứ vào Luật Khiếu nại, tốcáo và các văn bản pháp luật có liên qu...
  • 1.Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quyđịnh tại các Điều 31, 82 Nghị định 54 và Điều 13, 14 Nghị định 16 về xử phạt viphạm hành chính trong lĩnh vực quản lý...
  • 2.Trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khácvề xử phạt vi phạm hành chính thì thực hiện theo quy định của Điều ước quốc tế.
Added / right-side focus
  • Điều 2. - Đối với hàng hoá mua bán, trao đổi tiểu ngạch qua biên giới, Chính phủ sẽ có quy định riêng.
Removed / left-side focus
  • Khinhận được khiếu nại của tổ chức, cá nhân hoặc người đại diện hợp pháp của họthì người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại phải căn cứ vào Luật Khiếu nại, tốcáo và các văn bản pháp luật có liên qu...
  • 1.Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quyđịnh tại các Điều 31, 82 Nghị định 54 và Điều 13, 14 Nghị định 16 về xử phạt viphạm hành chính trong lĩnh vực quản lý...
  • 2.Trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khácvề xử phạt vi phạm hành chính thì thực hiện theo quy định của Điều ước quốc tế.
Target excerpt

Điều 2. - Đối với hàng hoá mua bán, trao đổi tiểu ngạch qua biên giới, Chính phủ sẽ có quy định riêng.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quanngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cáctỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị địnhnày./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
CHƯƠNG I CHƯƠNG I ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ VÀ ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ
Điều 1. Điều 1. - Tất cả hàng hoá được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trong các trường hợp sau đây đều là đối tượng chịu thuế xuất khẩu hoặc thuế nhập khẩu: 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế được phép mua bán, trao đổi, vay nợ với nước ngoài. 2. Hàng hoá x...
Điều 3. Điều 3. - Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong các trường hợp sau đây không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu sau khi làm đầy đủ thủ tục hải quan: 1. Hàng vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trên cơ sở Hiệp định đã ký kết giữa hai Chính phủ hoặc ngành, địa phương được Thủ tướng Chính phủ cho...
Điều 4. Điều 4. - Tất cả các tổ chức, cá nhân có hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng chịu thuế quy định tại điều 1 Nghị định này đều là đối tượng nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
Điều 5. Điều 5. - Hàng xuất khẩu, nhập khẩu theo điều ước Quốc tế mà Chính phủ Việt Nam ký kết hoặc tham gia có những quy định về miễn, giảm thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thì thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được thực hiện theo những quy định này. Bộ Tài chính quyết định miễn hoặc giảm thuế đối với từng trường hợp cụ thể phù hợp với quy định củ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ, CÁCH TÍNH THUẾ
Điều 6. Điều 6. - Căn cứ để tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu: 1. Số lượng từng mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu ghi trong tờ khai hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (gọi tắt là tờ khai hàng) của các tổ chức, cá nhân có hàng xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Giá tính thuế quy định tại điều 7 Nghị định này. 3. Thuế suất của mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu quy đ...