Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/CP ngày 20/3/1996 và Nghị định số 54/1998/NĐ-CP ngày 21/7/1998 của Chính phủ quy định việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hải quan
58/2000/NĐ-CP
Right document
Quy định việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan
16/CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/CP ngày 20/3/1996 và Nghị định số 54/1998/NĐ-CP ngày 21/7/1998 của Chính phủ quy định việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hải quan
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/CP ngày 20/3/1996 và Nghị định số 54/1998/NĐ-CP ngày 21/7/1998 của Chính phủ quy định việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nướ...
- Quy định việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/CP ngày 20/3/1996 và Nghị định số 54/1998/NĐ-CP ngày 21/7/1998 của Chính phủ quy định việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nướ...
Quy định việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan
Left
Điều 1
Điều 1 .Nay sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 9b; khoản 5 Điều 11; khoản 5, khoản 8 Điều12a; Điều 31, 32 Nghị định số 54/CP ngày 21 tháng 7 năm 1998 và Điều 13, 14 củaNghị định số 16/CP ngày 20 tháng 8 năm 1996, dưới đây gọi tắt là Nghị định 54và Nghị định 16: 1. Bổ sung điểm c vào khoản 2 Điều 9b Nghị định 54 như sau: c) Xuất khẩu,nhập kh...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Vi phạm quy định về kiểm soát hải quan: 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các vi phạm sau đây: a. Người không có nhiệm vụ tự ý lên, xuống phương tiện vận tải đang chịu sự kiểm tra hải quan. b. Phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh Việt Nam không dừng đúng các địa điểm quy định để làm...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 1 .Nay sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 9b
- khoản 5 Điều 11
- khoản 5, khoản 8 Điều12a
- Điều 11. Vi phạm quy định về kiểm soát hải quan:
- 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các vi phạm sau đây:
- a. Người không có nhiệm vụ tự ý lên, xuống phương tiện vận tải đang chịu sự kiểm tra hải quan.
- Điều 1 .Nay sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 9b
- khoản 5 Điều 11
- khoản 5, khoản 8 Điều12a
Điều 11. Vi phạm quy định về kiểm soát hải quan: 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các vi phạm sau đây: a. Người không có nhiệm vụ tự ý lên, xuống phương tiện vận tải đang chịu sự kiểm tr...
Left
Điều 13.
Điều 13. Viphạm quy định về ngoại hối, vàng khi xuất cảnh, nhập cảnh, nhưng chưa đến mứctruy cứu trách nhiệm hình sự. 1.Khi xuất cảnh: Phạttiền từ 1.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với hành vi không khai báo ngoạihối, vàng theo quy định của pháp luật có giá trị tương đương từ 10.000.000 đồngtrở lên. 2.Khi nhập cảnh: a)Phạt tiền từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Viphạm quy định về tiền Việt Nam khi xuất cảnh, nhập cảnh. 1.Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vikhông khai báo tiền Việt Nam khi xuất cảnh, nhập cảnh theo quy định của phápluật với số lượng từ 10.000.000 đồng Việt Nam đến 20.000.000 đồng Việt Nam. 2.Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 4....
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Khiếu nại việc áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính: 1. Cá nhân, tổ chức bị áp dụng biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính quy định tại các Điều 18, 19, 20, 21, 22 của Nghị định này thì cá nhân tổ chức hoặc người đại diện hợp pháp của họ được quyền khiếu nại lên cấp trên trực tiếp của người đã ra quyết định áp dụ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 31.` in the comparison document.
- Điều 14. Viphạm quy định về tiền Việt Nam khi xuất cảnh, nhập cảnh.
- 1.Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vikhông khai báo tiền Việt Nam khi xuất cảnh, nhập cảnh theo quy định của phápluật với số lượng từ 10.000.000 đồng Việ...
- 2.Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với hành vi không khai báotiền Việt Nam khi xuất cảnh, nhập cảnh theo quy định của pháp luật với số lượngtừ trên 20.000.000 đồng đến 100.000.000...
- Điều 31. Khiếu nại việc áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính:
- Cá nhân, tổ chức bị áp dụng biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính quy định tại các Điều 18, 19, 20, 21, 22 của Nghị định này thì cá nhân tổ chức hoặc người đại diện hợp pháp của họ được quyền khiế...
- 2. Người có thẩm quyền khi nhận được khiếu nại có trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho người khiếu nại trong thời hạn 5 ngày, kể từ ngày nhận được khiếu nại.
- Điều 14. Viphạm quy định về tiền Việt Nam khi xuất cảnh, nhập cảnh.
- 1.Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vikhông khai báo tiền Việt Nam khi xuất cảnh, nhập cảnh theo quy định của phápluật với số lượng từ 10.000.000 đồng Việ...
- 2.Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với hành vi không khai báotiền Việt Nam khi xuất cảnh, nhập cảnh theo quy định của pháp luật với số lượngtừ trên 20.000.000 đồng đến 100.000.000...
Điều 31. Khiếu nại việc áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính: 1. Cá nhân, tổ chức bị áp dụng biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính quy định tại các Điều 18, 19, 20, 21, 22 của Nghị định này thì cá nhân...
Left
Điều 31.
Điều 31. Tổchức, cá nhân bị áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính quy địnhtại các Điều 18, 19, 20, 21, 22 hoặc bị xử phạt vi phạm hành chính về các hànhvi quy định tại Nghị định 16, Nghị định 54 về xử phạt vi phạm hành chính tronglĩnh vực quản lý nhà nước về hải quan thì có quyền khiếu nại với cơ quan, ngườiđã ra quyết địn...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Tạm giữ người theo thủ tục hành chính: 1. Việc tạm giữ người theo thủ tục hành chính được áp dụng trong trường hợp cần thu thập, xác minh những tình tiết quan trọng làm căn cứ để ra quyết định xử phạt hành chính hoặc ngăn chặn, đình chỉ ngay những hành vi cản trở việc kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan. 2. Thời hạn giữ ngư...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.
- Tổchức, cá nhân bị áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính quy địnhtại các Điều 18, 19, 20, 21, 22 hoặc bị xử phạt vi phạm hành chính về các hànhvi quy định tại Nghị định 16, Nghị định 5...
- Điều 18. Tạm giữ người theo thủ tục hành chính:
- Việc tạm giữ người theo thủ tục hành chính được áp dụng trong trường hợp cần thu thập, xác minh những tình tiết quan trọng làm căn cứ để ra quyết định xử phạt hành chính hoặc ngăn chặn, đình chỉ ng...
- Thời hạn giữ người vi phạm hành chính không được quá 12 giờ.
- Tổchức, cá nhân bị áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính quy địnhtại các Điều 18, 19, 20, 21, 22 hoặc bị xử phạt vi phạm hành chính về các hànhvi quy định tại Nghị định 16, Nghị định 5...
Điều 18. Tạm giữ người theo thủ tục hành chính: 1. Việc tạm giữ người theo thủ tục hành chính được áp dụng trong trường hợp cần thu thập, xác minh những tình tiết quan trọng làm căn cứ để ra quyết định xử phạt hành ch...
Left
Điều 32.
Điều 32. Khinhận được khiếu nại của tổ chức, cá nhân hoặc người đại diện hợp pháp của họthì người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại phải căn cứ vào Luật Khiếu nại, tốcáo và các văn bản pháp luật có liên quan để giải quyết. Điểu 2. 1.Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quyđịnh tại các Điều 31, 82 N...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính, áp dụng các biện pháp ngăn chặn và đảm bảo việc xử lý vi phạm hành chính về hải quan phải tuân thủ các nguyên tắc, trình tự thủ tục và thẩm quyền quy định tại Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Khinhận được khiếu nại của tổ chức, cá nhân hoặc người đại diện hợp pháp của họthì người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại phải căn cứ vào Luật Khiếu nại, tốcáo và các văn bản pháp luật có liên qu...
- 1.Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quyđịnh tại các Điều 31, 82 Nghị định 54 và Điều 13, 14 Nghị định 16 về xử phạt viphạm hành chính trong lĩnh vực quản lý...
- 2.Trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khácvề xử phạt vi phạm hành chính thì thực hiện theo quy định của Điều ước quốc tế.
- Việc xử phạt vi phạm hành chính, áp dụng các biện pháp ngăn chặn và đảm bảo việc xử lý vi phạm hành chính về hải quan phải tuân thủ các nguyên tắc, trình tự thủ tục và thẩm quyền quy định tại Pháp...
- Khinhận được khiếu nại của tổ chức, cá nhân hoặc người đại diện hợp pháp của họthì người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại phải căn cứ vào Luật Khiếu nại, tốcáo và các văn bản pháp luật có liên qu...
- 1.Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quyđịnh tại các Điều 31, 82 Nghị định 54 và Điều 13, 14 Nghị định 16 về xử phạt viphạm hành chính trong lĩnh vực quản lý...
- 2.Trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khácvề xử phạt vi phạm hành chính thì thực hiện theo quy định của Điều ước quốc tế.
Điều 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính, áp dụng các biện pháp ngăn chặn và đảm bảo việc xử lý vi phạm hành chính về hải quan phải tuân thủ các nguyên tắc, trình tự thủ tục và thẩm quyền quy định tại Pháp lệnh Xử lý v...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quanngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cáctỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị địnhnày./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections