Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh một số chế độ, chính sách đối với công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình
11/2009/NQ-HĐND
Right document
Về việc bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 13/2004/NQ-HĐND K10 ngày 07/9/2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X
40/2006/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh một số chế độ, chính sách đối với công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua Nghị quyết về điều chỉnh một số nội dung trong Nghị quyết số 40/2006/NQ-HĐND, ngày 11/10/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định một số chính sách đối với công tác Dân số, Kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh, với những nội dung cơ bản sau: 1. Sửa đổi từ, ngữ trong Nghị quyết s...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ các nội dung được quy định tại các tiết 1, 2, 3, khoản 13, phần B của Nghị quyết số 13/2004/NQ-HĐND K10 ngày 07 tháng 9 năm 2004 của HĐND tỉnh khoá X.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua Nghị quyết về điều chỉnh một số nội dung trong Nghị quyết số 40/2006/NQ-HĐND, ngày 11/10/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định một số chính sách đố...
- 1. Sửa đổi từ, ngữ trong Nghị quyết số 40/2006/NQ-HĐND, ngày 11/10/2006:
- Đổi tên gọi Ủy ban Dân số
- Điều 1. Bãi bỏ các nội dung được quy định tại các tiết 1, 2, 3, khoản 13, phần B của Nghị quyết số 13/2004/NQ-HĐND K10 ngày 07 tháng 9 năm 2004 của HĐND tỉnh khoá X.
- Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua Nghị quyết về điều chỉnh một số nội dung trong Nghị quyết số 40/2006/NQ-HĐND, ngày 11/10/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định một số chính sách đố...
- 1. Sửa đổi từ, ngữ trong Nghị quyết số 40/2006/NQ-HĐND, ngày 11/10/2006:
- Đổi tên gọi Ủy ban Dân số
Điều 1. Bãi bỏ các nội dung được quy định tại các tiết 1, 2, 3, khoản 13, phần B của Nghị quyết số 13/2004/NQ-HĐND K10 ngày 07 tháng 9 năm 2004 của HĐND tỉnh khoá X.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện và báo cáo kết quả tại các kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh. Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh phối hợp giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa VII, kỳ họp 12 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2009./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections