Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ công tác khuyến nông trên đia bàn tỉnh Hà Giang đến năm 2015

Open section

Tiêu đề

Nghị quyết Quy định về lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ công tác khuyến nông trên đia bàn tỉnh Hà Giang đến năm 2015 Right: Nghị quyết Quy định về lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Hà Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ công tác khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Giang đến năm 2015.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định về lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Hà Giang như sau: 1. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô theo quy định của pháp luật. 2. Mức thu: a) Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô: 200.000 đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định về lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Hà Giang như sau:
  • 1. Đối tượng nộp:
  • Tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ công tác khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Giang đến năm 2015.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2015.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2 . Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2015.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Tư pháp; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - T.Tr...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI - Kỳ họp thứ 15 thông qua./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI - Kỳ họp thứ 15 thông qua./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Tư pháp
  • Chủ tịch UBND huyện, thành phố
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tư ợ ng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản tại các xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thành phố trên phạm vi toàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: a) Người sản xuất:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quản lý kinh phí khuyến nông 1. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến nông: a) Nguồn ngân sách nhà nước cấp: bao gồm cả Chương trình mục tiêu và ngân sách địa phương câp theo hàng năm; b) Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông; c) Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân; d) Nguồn thu hợp phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung, mức hỗ trợ tổ chức lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình, nội dung, số lượng đối tượng tham gia, thời gian, kinh phí tổ chức bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo được cấp có thẩm quyền phê duyệt và trong phạm vi dự toán được giao.

Chương trình, nội dung, số lượng đối tượng tham gia, thời gian, kinh phí tổ chức bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo được cấp có thẩm quyền phê duyệt và trong phạm vi dự toán được giao. 1. Hỗ trợ người hoạt động khuyến nông khi tham gia bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo nghiệp vụ khuyến nông: 1.1. Hỗ trợ người hoạt động khuyến nông, cán bộ xã, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng các mô hình trình diễn khuyến nông 1. Điều kiện thực hiện các mô hình trình diễn; nhân rộng mô hình trình diễn và các điều kiện tham gia triển khai các chương trình dự án khuyến nông. 1.1. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ xây dựng mô hình - Có địa điểm phù hợp vói quy mô, nội dung, quy trình kỹ thuật để thực hiện;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chỉ nhân rộng mô hình trình diễn ra diện rộng Hỗ trợ kinh phí thông tin, tuyên truyền, quảng cáo, hội nghị đầu bờ, mức chi tối đa không quá 10 triệu đồng/mô hình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chi thông tin tuyên truyền Nhà nước hỗ trợ kinh phí thực hiện thông tin, tuyên truyền về hoạt động khuyến nông cho các tổ chức, cá nhân có phương án, kế hoạch thông tin tuyên truyền được cấp có thẩm quyền phê duyệt để phổ biến chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước liên quan đến lĩnh vực Nông nghiệp - Nông thôn, các tiến b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nội dung chỉ khác liên quan đến hoạt động khuyến nông 1. Chi mua công nghệ mới gắn với chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt: Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT và Sở Tài chinh thẩm định cụ thể trước khi phê duyệt chương trình, dự án (bao gồm kinh phí thuộc cấp huyện). 2. Chi thuê chuyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC TH Ự C HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Lập, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí khuyến nông 1. Lập, phân bổ và giao dự toán - Đối với cấp tỉnh: Căn cứ từng chương trình, dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt, đơn vị đã trúng thầu hoặc xét chọn, Trung tâm khuyến nông tỉnh lập dự toán kinh phí hoạt động khuyến nông theo từng chương trình, dự án và từng đơn vị thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Công tác kiểm tra, giám sát, báo cáo 1. Cơ quan Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện kế hoạch nội dung hoạt động khuyến nông, đảm bảo việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến nông đúng nội dung, đúng mục đích, có hiệu quả. 2. Phòng Nông nghiệp và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố: - Phê duyệt chương trình, dự án khuyến nông do cơ quan chuyên môn cấp huyện thẩm định. Trước khi phê duyệt phải có ý kiến thống nhất về nội dung triển khai của Sở Nông nghiệp và PTNT. - Chỉ đạo các phòng ban chuyên môn trong việc triển khai thực hiện công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.