Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành Quy định hành lang bảo vệ đường giao thông nông thôn (đường huyện, đường xã) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
118/2004/QĐ-UB
Right document
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ công trình giao thông đối với công trình giao thông đường bộ
172/1999/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định hành lang bảo vệ đường giao thông nông thôn (đường huyện, đường xã) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ công trình giao thông đối với công trình giao thông đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ công trình giao thông đối với công trình giao thông đường bộ
- V/v ban hành Quy định hành lang bảo vệ đường giao thông nông thôn (đường huyện, đường xã) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định hành lang bảo vệ đường giao thông nông thôn (đường huyện, đường xã) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường bộ, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ công trình giao thông đường bộ và việc xử phạt hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định về bảo vệ công trình giao thông đường bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường bộ, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ công trình giao thông đường bộ và việc xử phạt hành chính đối với các hành v...
- Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định hành lang bảo vệ đường giao thông nông thôn (đường huyện, đường xã) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải triển khai và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng các quy định của Nghị định này bao gồm hệ thống quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường chuyên dùng, kể cả đường do các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư xây dựng, tự hoàn vốn trên lãnh thổ Việt Nam để phục vụ giao thông công cộng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng áp dụng các quy định của Nghị định này bao gồm hệ thống quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường chuyên dùng, kể cả đường do các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chứ...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải triển khai và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh, các huyện và các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi Nhận -Như điều 3 -Cục kiểm tra Văn Bản-BTP -TT.TU, HĐND tỉnh -VP Tỉnh ủy, các Ban Đảng -UBMTTQ, các đoàn thể cấp...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Công trình giao thông đường bộ được bảo vệ bao gồm: 1. Nền đường, mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước; 2. Các loại cầu, cống, kè, tường chắn, hầm, công trình ngầm, đường ngầm, đường tràn, đường cứu nạn; 3. Bến phà, bến cầu phao, các bến dự phòng, các công trình và thiết bị hai đầu bến, nơi cất dấu các phương tiện vượt sông v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Công trình giao thông đường bộ được bảo vệ bao gồm:
- 1. Nền đường, mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước;
- 2. Các loại cầu, cống, kè, tường chắn, hầm, công trình ngầm, đường ngầm, đường tràn, đường cứu nạn;
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh, các huyện và các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi...
- -Cục kiểm tra Văn Bản-BTP
- -TT.TU, HĐND tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Hành lang bảo vệ công trình giao thông đường bộ (gọi tắt là hành lang bảo vệ đường bộ) là phạm vi hai bên, phía trên không và phía dưới mặt đất của công trình giao thông đường bộ nhằm bảo đảm sự bền vững của công trình và an toàn cho hoạt động giao thông vận tải cũng như thuận lợi cho việc nâng cấp, cải tạo và quản lý khai thác...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. 1. Giới hạn hành lang bảo vệ hầm đường bộ là vùng đất, đá, khoảng không có khoảng cách từ điểm ngoài cùng của các bộ phận cấu tạo của hầm trở ra là 100m (một trăm mét). 2. Giới hạn hành lang bảo vệ hầm đường bộ trong đô thị được quy định cụ thể trong từng dự án do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giới hạn hành lang bảo vệ hầm đường bộ là vùng đất, đá, khoảng không có khoảng cách từ điểm ngoài cùng của các bộ phận cấu tạo của hầm trở ra là 100m (một trăm mét).
- 2. Giới hạn hành lang bảo vệ hầm đường bộ trong đô thị được quy định cụ thể trong từng dự án do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
- Hành lang bảo vệ công trình giao thông đường bộ (gọi tắt là hành lang bảo vệ đường bộ) là phạm vi hai bên, phía trên không và phía dưới mặt đất của công trình giao thông đường bộ nhằm bảo đảm sự bề...
Left
Điều 2.
Điều 2. Để thống nhất trong công tác quản lý, sử dụng hành lang bảo vệ đường giao thông huyện, xã.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Giới hạn hành lang bảo vệ phía dưới mặt đất của công trình giao thông đường bộ do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định cụ thể phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Giới hạn hành lang bảo vệ phía dưới mặt đất của công trình giao thông đường bộ do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định cụ thể phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.
- Điều 2. Để thống nhất trong công tác quản lý, sử dụng hành lang bảo vệ đường giao thông huyện, xã.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II GIỚI HẠN HÀNH LANG BẢO VỆ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GIỚI HẠN HÀNH LANG BẢO VỆ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Đường huyện quy hoạch Căn cứ quy hoạch tổng thể giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang đến năm 2010 các tuyến đường huyện được xây dựng đều có quy mô cấp 5 đổng bằng. - Bề rộng mặt đường theo tiêu chuẩn: 3,5m: - Lề đường: l,5m x 2 = 3m. - Ta luy: l,5m x 2 = 3m. - Giới hạn hành lang bảo vệ tính từ chân ta luy ra mỗi bên l0m x 2 bên =...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Đối với công trình giao thông đường bộ trong khu vực đô thị, giới hạn hành lang bảo vệ công trình phải tuân theo quy định của Nghị định này và Nghị định của Chính phủ số 91/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Đối với công trình giao thông đường bộ trong khu vực đô thị, giới hạn hành lang bảo vệ công trình phải tuân theo quy định của Nghị định này và Nghị định của Chính phủ số 91/CP ngày 17 thán...
- Điều 3. Đường huyện quy hoạch
- Căn cứ quy hoạch tổng thể giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang đến năm 2010 các tuyến đường huyện được xây dựng đều có quy mô cấp 5 đổng bằng.
- - Bề rộng mặt đường theo tiêu chuẩn: 3,5m:
Left
Điều 4.
Điều 4. Đường giao thông nông thôn (đường xã, ấp) 4.1. Đường xã: Bề rộng mặt đường 2,5m - 3m. - Lề đường: 0,75 x 2 = l,5m; - Ta luy: 0,75 x 2 = l,5m. - Giới hạn hành lang bảo vệ tính từ chân ta luy ra mỗi bên 4,5m X 2 bên = 9m - Lộ giới là: 13,5m. 4.2. Đường ấp: bề rộng mặt đường l,5m - 2m - Lề đường: 0,75 m x 2 = l,5m - Ta luy: 0,75 x...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hành lang bảo vệ công trình giao thông đường bộ bao gồm phần trên mặt đất, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần nước liền kề công trình giao thông đường bộ có tác dụng đề phòng và ngăn ngừa các tác động làm ảnh hưởng đến sự bền vững của công trình, bảo đảm an toàn cho các hoạt động giao thông vận tải đường bộ, bảo đảm cảnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hành lang bảo vệ công trình giao thông đường bộ bao gồm phần trên mặt đất, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần nước liền kề công trình giao thông đường bộ có tác dụng đề phòng và ngăn ngừa các...
- Điều 4. Đường giao thông nông thôn (đường xã, ấp)
- 4.1. Đường xã: Bề rộng mặt đường 2,5m - 3m.
- - Lề đường: 0,75 x 2 = l,5m;
Left
Điều 5.
Điều 5. Giới hạn hành lang bảo vệ phía trên không đối với đường là 4,5m (bốn mét năm mươi) từ tim mặt đường trở lên theo phương thẳn g đứng. Đối với cầu là chiều cao của bộ phận cấu tạo cao nhất của cầu, nhưng không thấp hơn 4,8m (bốn mét tám mươi) tính từ mặt sàn cầu trở lên theo phương thẳng đứng.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giới hạn hành lang bảo vệ đối với đường được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài khu vực đô thị, căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, tính từ mép chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào hoặc từ mép ngoài rãnh dọc hoặc rãnh đỉnh của đường trở ra hai bên là: 20m (hai mươi mét) đối với đường cao tốc và đường c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Giới hạn hành lang bảo vệ đối với đường được quy định như sau:
- 1. Đối với đường ngoài khu vực đô thị, căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, tính từ mép chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào hoặc từ mép ngoài rãnh dọc hoặc rãnh đỉnh của đường t...
- 20m (hai mươi mét) đối với đường cao tốc và đường cấp 1, cấp 2;
- Giới hạn hành lang bảo vệ phía trên không đối với đường là 4,5m (bốn mét năm mươi) từ tim mặt đường trở lên theo phương thẳn g đứng.
- Đối với cầu là chiều cao của bộ phận cấu tạo cao nhất của cầu, nhưng không thấp hơn 4,8m (bốn mét tám mươi) tính từ mặt sàn cầu trở lên theo phương thẳng đứng.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giới hạn hành lang bảo vệ phía dưới mặt đất của công trình giao thông đường bộ: về nguyên tắt không giới hạn; trường hợp bắt buộc phải cho phép xây dựng công trình ngầm trong hành lang bảo vệ đường bộ thì phải được cơ quan có thẩm quyền xác định cụ thể trên cơ sở không gây mất an toàn giao thông và không ảnh hưởng đến hoạt động...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Giới hạn hành lang bảo vệ đối với cầu, cống được quy định như sau: 1. Đối với cầu ngoài khu vực đô thị: a) Theo chiều dọc cầu, từ đuôi mố cầu ra mỗi bên là: 50m (năm mươi mét) đối với cầu có chiều dài từ 60m trở lên; 30m (ba mươi mét) đối với cầu có chiều dài dưới 60m. Trong trường hợp cầu có đường dốc lên, xuống lớn hơn quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với cầu ngoài khu vực đô thị:
- a) Theo chiều dọc cầu, từ đuôi mố cầu ra mỗi bên là:
- 50m (năm mươi mét) đối với cầu có chiều dài từ 60m trở lên;
- trường hợp bắt buộc phải cho phép xây dựng công trình ngầm trong hành lang bảo vệ đường bộ thì phải được cơ quan có thẩm quyền xác định cụ thể trên cơ sở không gây mất an toàn giao thông và không ả...
- Khi đường bộ có nhu cầu nâng cấp, mở rộng, sửa chữa gây ảnh hưởng đến bảo vệ, khai thác công trình ngầm thì cơ quan quản lý công trình ngầm có trách nhiệm di chuyển và chịu mọi phí tổn trong thời g...
- Left: Điều 6. Giới hạn hành lang bảo vệ phía dưới mặt đất của công trình giao thông đường bộ: về nguyên tắt không giới hạn Right: Điều 6. Giới hạn hành lang bảo vệ đối với cầu, cống được quy định như sau:
Left
Điều 7.
Điều 7. Trong phạm vi bảo vệ hành lang đường bộ không được cơi nới xây dựng mới các công trình như: công sở, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ, nhà ở, đường điện...Tất cả các công trình đã xây dựng trong hành lang bảo vệ đường bộ gây nguy hại đến an toàn công trình, an toàn giao thông thì phải kiên quyết dỡ bỏ ngay. Trường hợp có công...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Giới hạn hành lang bảo vệ đối với bến phà, cầu phao được quy định như sau: 1. Theo chiều dọc bến phà, cầu phao, bằng chiều dài đường xuống bến. 2. Theo chiều ngang bến phà, cầu phao: từ tim bến trở ra mỗi phía là 150m (một trăm năm mươi mét).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Giới hạn hành lang bảo vệ đối với bến phà, cầu phao được quy định như sau:
- 1. Theo chiều dọc bến phà, cầu phao, bằng chiều dài đường xuống bến.
- 2. Theo chiều ngang bến phà, cầu phao: từ tim bến trở ra mỗi phía là 150m (một trăm năm mươi mét).
- Trong phạm vi bảo vệ hành lang đường bộ không được cơi nới xây dựng mới các công trình như:
- công sở, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ, nhà ở, đường điện...Tất cả các công trình đã xây dựng trong hành lang bảo vệ đường bộ gây nguy hại đến an toàn công trình, an toàn giao thông thì phải ki...
- Trường hợp có công trình chưa ảnh hưởng nhiều, việc duy chuyển gây tốn kém, lãng phí thì tạm thời chưa di chuyển nhưng chủ các công trình phải cam kết với UBND địa phương và cơ quan quản lý nghiêm...
Left
Điều 8.
Điều 8. UBND huyện chỉ đạo cơ quan chuyên môn tổ chức đo đạc, cấm mốc lộ giới đường huyện, xã và bàn giao mốc lộ giới cho UBND cấp xã làm cơ sở quản lý và sử dụng đất hành lang bảo vệ đường bộ phù hợp với quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Giới hạn hành lang bảo vệ đối với kè, tường chắn, công trình chỉnh trị dòng nước được quy định như sau: 1. Đối với kè chống xói bảo vệ nền đường: a) Từ đầu kè và từ cuối kè trở về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50m (năm mươi mét); b) Từ chân kè trở ra sông 20m (hai mươi mét). 2. Đối với kè chỉnh trị dòng nước: a) Từ chân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Giới hạn hành lang bảo vệ đối với kè, tường chắn, công trình chỉnh trị dòng nước được quy định như sau:
- 1. Đối với kè chống xói bảo vệ nền đường:
- a) Từ đầu kè và từ cuối kè trở về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50m (năm mươi mét);
- UBND huyện chỉ đạo cơ quan chuyên môn tổ chức đo đạc, cấm mốc lộ giới đường huyện, xã và bàn giao mốc lộ giới cho UBND cấp xã làm cơ sở quản lý và sử dụng đất hành lang bảo vệ đường bộ phù hợp với...
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm bảo vệ công trình giao thông đường bộ (đường huyện, đường xã) UBND huyện phải tổ chức thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về bảo vệ công trình giao thông đường bộ đối với đường huyện, xã, chống vi phạm lấn chiếm và bảo vệ đường bộ. UBND xã chủ trì theo chỉ đạo, kiểm tra của UBND cấp huyện với sự phối hợp của các đơ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Phạm vi bảo vệ bến xe, bãi đỗ xe, nhà chờ xe, trạm cân xe, trạm điều khiển giao thông, trạm thu phí cầu đường là phạm vi vùng đất, vùng nước của công trình đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định trong giấy phép sử dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phạm vi bảo vệ bến xe, bãi đỗ xe, nhà chờ xe, trạm cân xe, trạm điều khiển giao thông, trạm thu phí cầu đường là phạm vi vùng đất, vùng nước của công trình đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền qu...
- Điều 9. Trách nhiệm bảo vệ công trình giao thông đường bộ (đường huyện, đường xã)
- UBND huyện phải tổ chức thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về bảo vệ công trình giao thông đường bộ đối với đường huyện, xã, chống vi phạm lấn chiếm và bảo vệ đường bộ.
- UBND xã chủ trì theo chỉ đạo, kiểm tra của UBND cấp huyện với sự phối hợp của các đơn vị quản lý đường bộ để chống lấn chiếm xây dựng trái phép và thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ côn...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 10.
Điều 10. Giao Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện công bố Quy định hành lang bảo vệ đường giao thông nông thôn.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Giới hạn hành lang bảo vệ phía trên không được quy định như sau: 1. Đối với đường là 4,5m (bốn mét năm mươi) từ tim mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng. 2. Đối với cầu là chiều cao của bộ phận cấu tạo cao nhất của cầu, nhưng không thấp hơn 4,8m (bốn mét tám mươi) tính từ mặt sàn cầu trở lên theo phương thẳng đứng. 3. Chiề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Giới hạn hành lang bảo vệ phía trên không được quy định như sau:
- 1. Đối với đường là 4,5m (bốn mét năm mươi) từ tim mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng.
- 2. Đối với cầu là chiều cao của bộ phận cấu tạo cao nhất của cầu, nhưng không thấp hơn 4,8m (bốn mét tám mươi) tính từ mặt sàn cầu trở lên theo phương thẳng đứng.
- Điều 10. Giao Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện công bố Quy định hành lang bảo vệ đường giao thông nông thôn.
Left
Điều 11.
Điều 11. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện quy định này.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trong trường hợp giới hạn hành lang bảo vệ công trình giao thông đường bộ phải quy định khác với quy định của Nghị định này để phù hợp với tình hình thực tế của việc cải tạo, mở rộng, nâng cấp hoặc xây dựng mới thì Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước khi quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong trường hợp giới hạn hành lang bảo vệ công trình giao thông đường bộ phải quy định khác với quy định của Nghị định này để phù hợp với tình hình thực tế của việc cải tạo, mở rộng, nâng cấp hoặc...
- Điều 11. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện quy định này.
Unmatched right-side sections