Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: TT Khoản mục ĐVT Mức giá 1 Nước sạch phục vụ sinh hoạt các hộ dân cư. đồng/m 3 5.000 2 Nước sạch phục vụ sinh hoạt cho các trường học, trạm y tế, bệnh viện và tưới cây công cộng. đồng/m 3 8.000 3 Nước sạch phục vụ các cơ quan HCSN, các đơn vị lực lượng vũ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc quy định giá bán nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Bình và Công văn số 806/UBND ngày 19 tháng 4 năm 2010 của UBND tỉnh Quảng Bình về việc quy định giá bán nước tại Khu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức giá trên đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2009 và thay thế Quyết định số 1473/QĐ-UBND ngày 14/6/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc điều chỉnh giá tiêu thụ nước máy trên địa bàn tỉnh do Công ty TNHH Một thành viên Cấp...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • bãi bỏ Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc quy định giá bán nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Bình và Công văn số 806/UBND ngày 19 thá...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức giá trên đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
Rewritten clauses
  • Left: bãi bỏ Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc quy định giá bán nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Bình và Công văn số 806/UBND ngày 19 thá... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2009 và thay thế Quyết định số 1473/QĐ-UBND ngày 14/6/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc điều chỉnh giá tiêu thụ nước máy trên địa...
Target excerpt

Điều 2. Mức giá trên đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2009 và thay thế Quyết định số 1473/QĐ-UBND ngày 14/6/2006 của Ủy ban...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Công ty TNHH một thành viên cấp thoát nước Quảng Bình; thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định giá bán nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Điều 1. Điều 1. Quy định giá bán nước sạch phục vụ sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Bình do Công ty TNHH Một thành viên Cấp thoát nước Quảng Bình sản xuất như sau: STT Khoản mục Đơn vị tính Mức giá 1 Nước máy phục vụ sinh hoạt Đồng/m 3 4.000 2 Nước máy phục vụ sinh hoạt cho các trường học, trạm y tế, bệnh viện và tưới cây công cộng Đồng/m 3 6...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Xây dựng, Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Quảng Bình; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.