Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Thực hiện thí điểm Ban Tài chính phường, xã theo mô hình mới tại thành phố Đà Nẵng
19382/2000/QĐ-UB
Right document
Về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn
50/CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
V/v Thực hiện thí điểm Ban Tài chính phường, xã theo mô hình mới tại thành phố Đà Nẵng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Cho phép các phường, xã tại thành phố Đà Nẩng có tên sau dây được thực hiện thí điểm Ban Tài chính phường, xã theo mô hình mới, kể từ ngày 01-01-2001. - Phường Thuận Phước thuộc quận Hải Châu. - Phường Vĩnh Trung thuộc quận Thanh Khê. - Phường An Hải Đông thuộc quận Sơn Trà. - Phường Hòa Hải thuộc quận Ngũ Hành Sơn. - Phường Hò...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Ban Tài chính phường, xã theo mô hình mới gồm: - 01 Trưởng ban: Do Chủ tịch UBND phường, xã kiêm nhiệm. - 01 Kế toán trưởng: Do UBND quận, huyện bổ nhiệm, phải có trình độ nghiệp vụ chuyên môn về Tài chính - Kế toán từ trung cấp trở lên; có thể là ủy viên UBND phường, xã đảm nhận hoặc có thể không phải là ủy viên UBND phường, x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Về sinh hoạt phí hàng tháng. - Đôi với Trưởng ban do Chủ tịch UBND phường, xã kiêm nhiệm, tính hưởng 1 định suất chức danh Chủ tịch. - Đối với kế toán trưởng hưởng định suất tương đương ủy viên UBND phường, xã kiêm trưởng Ban Tài chính quy định tại Quyết định so 16/2000/QĐ-UB ngày 11-02-2000 của UBND thành phố Đà Nẵng. - Đồi vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Giao Sở Tài chính - Vật giá chủ trì phôi hợp với Ban Tổ chức Chính quyền thành phố, UBND các quận, huyện: - Hướng dẫn UBND các phường, xã có tên tại Điều 1 tổ chức thực hiện thí điểm mô hình này. - Quy định tạm thời nhiệm vụ, quyền hạn của từng chức danh, mối quan hệ trong việc tổ chức quản lý tài chính và điều hành thu - chi n...
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Nay quy định số lượng cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền ở xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) được hưởng sinh hoạt phí như sau: Dưới 5.000 dân: 12 cán bộ. Từ 5.000 dân đến dưới 10.000 dân: 14 cán bộ. Từ 10.000 dân đến dưới 15.000 dân: 16 cán bộ. Trên 15.000 dân đến 20.000 dân: 18 cán bộ. Trên 20.000 dân trở lên...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.-` in the comparison document.
- Điều 4: Giao Sở Tài chính - Vật giá chủ trì phôi hợp với Ban Tổ chức Chính quyền thành phố, UBND các quận, huyện:
- - Hướng dẫn UBND các phường, xã có tên tại Điều 1 tổ chức thực hiện thí điểm mô hình này.
- - Quy định tạm thời nhiệm vụ, quyền hạn của từng chức danh, mối quan hệ trong việc tổ chức quản lý tài chính và điều hành thu - chi ngân sách tại phường, xã.
- Điều 1.- Nay quy định số lượng cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền ở xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) được hưởng sinh hoạt phí như sau:
- Dưới 5.000 dân: 12 cán bộ.
- Từ 5.000 dân đến dưới 10.000 dân: 14 cán bộ.
- Điều 4: Giao Sở Tài chính - Vật giá chủ trì phôi hợp với Ban Tổ chức Chính quyền thành phố, UBND các quận, huyện:
- - Hướng dẫn UBND các phường, xã có tên tại Điều 1 tổ chức thực hiện thí điểm mô hình này.
- - Quy định tạm thời nhiệm vụ, quyền hạn của từng chức danh, mối quan hệ trong việc tổ chức quản lý tài chính và điều hành thu - chi ngân sách tại phường, xã.
Điều 1.- Nay quy định số lượng cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền ở xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) được hưởng sinh hoạt phí như sau: Dưới 5.000 dân: 12 cán bộ. Từ 5.000 dân đến dưới 10.000 dân: 14...
Left
Điều 5
Điều 5: Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và phường, xã có tên tại Điều 1, Thủ trưởng các cơ.quan liên quan căn cứ quyết định này thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections